FPT
HOSE Phần mềm & Dịch vụ Máy tính
Phần mềm & Dịch vụ Máy tính
Công ty Cổ phần FPT
75,300
▲
0.8%
Cập nhật: 20:09:05 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
5,500
P/E
13.69
P/B
2.93
YoY
14.9%
QoQ
17.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
23.0%
ROA
11.6%
Tỷ suất LN gộp
37.1%
Tỷ suất LN ròng
16.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.01
Tổng nợ / Tổng TS
0.50
Thanh toán nhanh
1.31
Thanh toán hiện hành
1.40
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 46,076 | 52,711 | 53,633 | 58,102.97 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 6,756 | 10,020 | 9,854 | 10,540.18 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 23,768 | 26,619 | 27,126 | 29,612.99 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 11,998 | 12,525 | 13,077 | 14,400.80 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 654 | 806 | 801 | 915.18 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 2,108 | 2,074 | 2,050 | 2,250.81 | — |
| Tài sản lưu động khác | 1,446 | 1,473 | 1,527 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 27,922 | 28,890 | 29,105 | 29,986.65 | — |
| Phải thu dài hạn | 434 | 555 | 577 | 564.34 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 483 | 602 | 625 | 611.44 | — |
| Tài sản cố định | 15,548 | 16,856 | 16,991 | 17,330.03 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 3,527 | 3,814 | 3,983 | 4,737.86 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 5,601 | 5,996 | 5,915 | 3,823.76 | — |
| Trả trước dài hạn | 3,786 | 4,043 | 4,113 | 4,200.23 | — |
| Lợi thế thương mại | 1,066 | 1,044 | 1,176 | 1,015.73 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 73,998 | 81,602 | 82,738 | 88,089.62 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 36,101 | 41,725 | 39,908 | 44,338.16 | — |
| Nợ ngắn hạn | 33,917 | 37,683 | 36,286 | 41,552.79 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 601 | 833 | 889 | 761.33 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 18,320 | 20,297 | 16,906 | 19,169.70 | — |
| Nợ dài hạn | 2,184 | 4,042 | 3,622 | 2,785.37 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 988 | 2,740 | 2,681 | 1,903.79 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 37,897 | 39,876 | 42,831 | 43,751.47 | — |
| Vốn và các quỹ | 37,894 | 39,874 | 42,828 | 43,748.72 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 14,711 | 14,813 | 17,035 | 17,035.07 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 14,711 | 14,813 | 17,035 | 17,035.07 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 2,071 | 1,153 | 1,238 | 1,556.93 | — |
| Các quỹ khác | 1,929.01 | 3,445.30 | 3,499.55 | 3,499.55 | — |
| Lãi chưa phân phối | 13,206 | 13,755 | 13,905 | 14,324.28 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 5,823 | 6,570 | 7,040 | 7,265.10 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 2.75 | 2.75 | 2.75 | 2.75 | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 73,998 | 81,602 | 82,738 | 88,089.62 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 16,065 | 16,658 | 17,226 | 20,258.87 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 7 | 34 | 21 | -33.42 | — |
| Doanh thu thuần | 16,058 | 16,625 | 17,205 | 20,225.45 | — |
| Giá vốn hàng bán | 9,757 | 10,604 | 10,686 | -13,171.30 | — |
| Lãi gộp | 6,301 | 6,021 | 6,519 | 7,054.15 | — |
| Thu nhập tài chính | 573 | 1,237 | 613 | 553.70 | — |
| Chi phí tài chính | 311 | 531 | 353 | -476.74 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 152 | 217 | 234 | -207.03 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 137 | 107 | 131 | 283.75 | — |
| Chi phí bán hàng | 1,829 | 1,790 | 1,917 | -2,045.18 | — |
| Chi phí quản lý DN | 1,877 | 1,914 | 1,647 | -1,892.40 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 2,994 | 3,129 | 3,346 | 3,477.29 | — |
| Thu nhập khác | 39 | 29 | 35 | 40.09 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 8 | 17 | 6 | -18.97 | — |
| Lợi nhuận khác | 31 | 12 | 28 | 21.12 | — |
| LN trước thuế | 3,025 | 3,141 | 3,375 | 3,498.40 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 377 | 464 | 590 | -487.96 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 52 | -63 | -116 | -22.30 | — |
| Lợi nhuận thuần | 2,596 | 2,740 | 2,902 | 2,988.15 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 2,174 | 2,257 | 2,435 | 2,502.70 | — |
| Cổ đông thiểu số | 421 | 483 | 467 | 485.44 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -2,507 | 4,190 | 4,344 | 4,161.41 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -2,607 | -688 | -830 | -1,025.18 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 3 | 1 | 3 | 0.79 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -10,159 | -17,090 | -10,247 | -19,497.96 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 8,175 | 14,237 | 9,706 | 17,046.16 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -94 | -131 | -69 | -415.59 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 6 | 17 | 23.17 | 0.36 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 279 | 818 | 341 | 563.05 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -4,397.39 | -7,233.99 | -8,331.25 | -3,328.37 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 1,196 | 1,196.23 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 12,176 | 11,553 | 7,825 | 11,517.57 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -7,902 | -7,902 | -11,221 | -9,866.40 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | -0.24 | — |
| Cổ tức đã trả | -0.01 | -2,865 | -6 | -1,702.08 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 4,273.05 | 6,254.83 | 2,852.47 | -51.15 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -2,631 | 3,336 | -156 | 781.89 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 3,344 | 3,323 | 3,831 | 9,853.51 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 71 | -72 | -11 | -95.23 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 6,756 | 10,020 | 9,854 | 10,540.18 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần FPT (FPT) có tiền thân là Công ty Công nghệ Thực phẩm được thành lập năm 1988. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực phần mềm, công nghệ thông tin, tích hợp hệ thống, viễn thông, và giáo dục đào tạo. FPT chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2002. FPT sở hữu hơn 250 giải pháp phần mềm được cấp bản quyền trong các lĩnh vực chuyên biệt, mạng lưới hạ tầng internet phủ rộng khắp 63 tỉnh thành của cả nước. FPT tham gia vào lĩnh vực giáo dục đào tạo thông qua Trường Đại học FPT, Trường Đại học Trực tuyến FUNiX - trường đại học trực tuyến đầu tiên của Việt Nam. Bên cạnh đó, Công ty đầu tư vào các công ty liên kết trong lĩnh vực phân phối bán lẻ các sản phẩm công nghệ, chứng khoán và quản lý quỹ đầu tư. Trên lĩnh vực viễn thông, FPT năm trong TOP 3 nhà cung cấp dịch vụ internet hàng đầu Việt Nam. FPT được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 12/2006.
Lịch sử hình thành
- Ngày 13/09/1988: Tiền thân của Công ty FPT là Công ty Công nghệ Thực phẩm được thành lập;
- Tháng 03/2002: Công ty được cổ phần hóa, đổi tên thành Công ty Cổ phần Phát triển Đầu tư Công nghệ FPT với vốn điều lệ ban đầu là 20 tỷ đồng;
- Ngày 13/12/2006: Cổ phiếu của công ty được chính thức niêm yết trên HOSE;
- Năm 2014: Tiến hành thương vụ M&A đầu tiên trong lĩnh vực công nghệ thông tin của Việt Nam tại thị trường nước ngoài;
- Ngày 14/04/2017: Tăng vốn điều lệ lên 4.617.230.540.000 đồng;
- Ngày 22/06/2017: Tăng vốn điều lệ lên 5.309.611.050.000 đồng;
- Ngày 23/04/2018: Tăng vốn điều lệ lên 5.336.156.610.000 đồng;
- Ngày 19/06/2018: Tăng vốn điều lệ lên 6.136.367.720.000 đồng;
- Ngày 16/04/2019: Tăng vốn điều lệ lên 6.167.039.720.000 đồng;
- Ngày 11/06/2019: Tăng vốn điều lệ lên 6.783.586.880.000 đồng;
- Ngày 13/04/2020: Tăng vốn điều lệ lên 6.817.504.780.000 đồng;
- Ngày 04/06/2020: Tăng vốn điều lệ lên 7.839.874.860.000 đồng;
- Ngày 06/05/2021: Tăng vốn điều lệ lên 7.891.972.540.000 đồng;
- Ngày 06/07/2021: Tăng vốn điều lệ lên 9.075.516.490.000 đồng;
- Ngày 11/05/2022: Tăng vốn điều lệ lên 9.141.959.140.000 đồng;
- Ngày 11/07/2022: Tăng vốn điều lệ lên 10.970.265.720.000 đồng;
- Ngày 17/05/2023: Tăng vốn điều lệ lên 11.043.316.220.000 đồng;
- Ngày 07/08/2023: Tăng vốn điều lệ lên 12.699.688.750.000 đồng;
- Ngày 03/07/2024: Tăng vốn điều lệ lên 14.604.480.660.000 đồng;
- Ngày 25/10/2024: Tăng vốn điều lệ lên 14.710.691.830.000 đồng;
- Ngày 28/05/2025: Tăng vốn điều lệ lên 14.813.301.220.000 đồng;
- Ngày 21/08/2025: Tăng vốn điều lệ lên 17.035.071.210.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trương Gia Bình | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 117,347,966 | 6.9% | 03/02/2026 |
| Bùi Quang Ngọc | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 25,255,715 | 1.5% | 03/02/2026 |
| Đỗ Cao Bảo | Thành viên Hội đồng Quản trị | 15,868,500 | 0.9% | 03/02/2026 |
| Nguyễn Thế Phương | Phó Tổng Giám đốc | 6,103,794 | 0.4% | 03/02/2026 |
| Nguyễn Văn Khoa | Tổng Giám đốc | 5,414,610 | 0.3% | 03/02/2026 |
| Hoàng Việt Anh | Phó Tổng Giám đốc | 2,888,251 | 0.2% | 08/04/2024 |
| Nguyễn Khải Hoàn | Thành viên Ban kiểm soát | 2,797,204 | 0.2% | 11/02/2026 |
| Hoàng Hữu Chiến | Kế toán trưởng | 938,707 | 0.1% | 03/02/2026 |
| Bùi Nguyễn Phương Châu | Người phụ trách quản trị công ty | 160,047 | 0.0% | 14/09/2015 |
| Nguyễn Việt Thắng | Trưởng Ban kiểm soát | 156,451 | 0.0% | 03/02/2026 |
| Hamaguchi Tomokazu | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 29/01/2016 |
| Jean Charles Belliol | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 03/02/2026 |
| Dương Hoàng Phú | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 08/06/2021 |
| Dan E Khoo | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 29/01/2016 |
| Lê Song Lai | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 14/09/2015 |
| Nguyễn Thị Kim Anh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 04/04/2017 |
| Vũ Anh Tú | Giám đốc Công nghệ | — | — | 11/09/2020 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Đầu Tư FPT | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Công nghệ HOMA | công ty con | 30.4% |
| Công ty TNHH FPT Digital | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH FPT IS | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ Trực tuyến FPT | công ty con | 23.9% |
| Công ty TNHH Giáo Dục FPT | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Phần Mềm FPT | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH FPT Smart Cloud | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Viễn thông FPT | công ty con | 45.7% |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ Trực tuyến FPT | công ty liên kết | 23.9% |
| Công ty Cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT | công ty liên kết | 46.5% |
| Công ty Cổ phần Chứng khoán FPT | công ty liên kết | 17.6% |
| Công ty Cổ Phần Synnex FPT | công ty liên kết | 48.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
Phần mềm & Dịch vụ Máy tính
So sánh với FPT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức FPT