FRC
UPCOMCông ty Cổ phần Lâm đặc sản xuất khẩu Quảng Nam
—
0.0%
Cập nhật: 16:08:07 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Lâm đặc sản xuất khẩu Quảng Nam (FRC) có tiền thân là Xí nghiệp liên hiệp Lâm đặc sản xuất khẩu Quảng Nam Đà Nẵng được thành lập vào năm 1986. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh hàng đồ gỗ và trồng rừng, kinh doanh nguyên liệu giấy. FRC chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2005. Hiện nay, Công ty đang quản lý 4 xí nghiệp chế biến gỗ với tổng công suất bình quân 21.000 tấn/năm. Ngoài ra, Công ty đang quản lý 4.100 hecta rừng trồng chủ yếu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và thành phố Đà Nẵng trong đó 1.750 hecta rừng đã được cấp chứng nhận FSC. FRC được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 07/2018.
Lịch sử hình thành
- Ngày 29/11/1986: Tiền thân là Xí nghiệp liên hiệp Lâm đặc sản xuất khẩu Quảng Nam Đà Nẵng được thành lập theo Quyết định số 3166/QĐ-UB của UBND tỉnh Quảng Nam
- Đà Nẵng;
- Năm 1997: Đổi tên thành Công ty Lâm đặc sản Xuất khẩu Quảng Nam;
- Ngày 09/12/2004: UBND tỉnh Quảng Nam ban hành Quyết định số 5084/QĐ-UB về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa doanh nghiệp Nhà nước Công ty Lâm đặc sản Xuất khẩu Quảng Nam;
- Ngày 30/12/2005: Chính thức chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Lâm đặc sản xuất khẩu Quảng Nam với vốn điều lệ là 30 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 3303070165 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam;
- Ngày 02/07/2007: Trở thành Công ty đại chúng;
- Ngày 26/07/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trịnh Tuấn Nguyên Khương | Thành viên Hội đồng Quản trị | 6,150 | 0.2% | 22/01/2026 |
| Quảng Thanh Bình | Giám đốc | 5,000 | 0.2% | 22/01/2026 |
| Nguyễn Thị Diễm Nga | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 29/07/2024 |
| Đỗ Ngọc Huyền | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 29/07/2024 |
| Nguyễn Thị Liễu | Trưởng phòng Tài chính - Kế toán/Kế toán trưởng | — | — | 23/12/2025 |
| Nguyễn Thị Huyền Trang | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 22/01/2026 |
| Nguyễn Thủy Nguyên | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 22/01/2026 |
| Phan Anh Tuấn | Phó Giám đốc | — | — | 22/01/2026 |
| Lưu Tiến Thành | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 19/07/2018 |
| Đặng Công Quang | Phó Giám đốc | — | — | 22/01/2026 |
| Phạm Mỹ Hoa | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 17/08/2022 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với FRC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức FRC