FRM
UPCOMCông ty Cổ phần Lâm nghiệp Sài Gòn
—
▲
14.3%
Cập nhật: 03:06:47 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Lâm nghiệp Sài Gòn (FRM) có tiền thân là là Công ty Lâm sản Thành phố Hồ Chí Minh, được thành lập vào năm 1993. Công ty hoạt động trong lĩnh vực trồng rừng, chế biến gỗ và nuôi cá sấu. FRM chính thức hoạt động dưới mô hình công ty cổ phần từ năm 2016. Công ty hiện có 03 trại nuôi cá sấu và showroom trưng bày sản phẩm tại thành phố Hồ Chí Minh và Đồng Nai. Bên cạnh đó, FRM hiện đang quản lý khai thác 14 ha cây bạch đàn ở Bình Thuận và 709 ha cây cao sụ ở huyện Châu Thành, huyện Tây Ninh và địa bàn xã Đắk Ơ - tỉnh Bình Phước. FRM được giao dịch trên thị trương UPCOM từ tháng 11/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 03/03/1993: Công ty Lâm sản Thành phố Hồ Chí Minh được thành lập theo Quyết định số 69/QĐ của UBND Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 16/08/2000: Sáp nhập Xí nghiệp Đồ gỗ Xuất khẩu và Xí nghiệp Giống và Trồng rừng vào Công ty Lâm sản Thành phố Hồ Chí Minh và đổi tên thành Công ty Lâm nghiệp Sài Gòn theo Quyết định số 5478/QĐ-UB-CNN của UBND Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 19/06/2002: Sáp nhập Công ty Thiết bị Phụ tùng Cơ khí Nông nghiệp vào Công ty Lâm nghiệp Sài Gòn theo Quyết định số 2591/QĐ-UB của UBND Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 23/07/2010: UBND Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 3245/QĐ-UBND về việc phê duyệt đề án chuyển Công ty Lâm nghiệp Sài Gòn thành Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Sài Gòn;
- Ngày 10/11/2015: UBND Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 5910/QĐ-UBND về việc phê duyệt phương án và chuyển Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Sài Gòn thành Công ty cổ phần;
- Ngày 15/12/2015: Bán đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) với mức giá đấu thành công bình quân là 10.103 đồng/cổ phần;
- Ngày 23/05/2016: Chính thức hoạt động dưới mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 117 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận số 0300695842 thay đổi lần thứ 5 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 09/03/2017: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 1222/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 24/11/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Hoa | Trưởng Ban kiểm soát | 530,000 | 4.5% | 27/08/2025 |
| Đỗ Thị Thanh Hương | Kế toán trưởng | 1,700 | 0.0% | 27/08/2025 |
| Đặng Thị Ngọc Tuyết | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 02/05/2024 |
| Phạm Viết Dương | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 20/02/2025 |
| Đào Đình Đại | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 27/08/2025 |
| Vũ Thị Lệ | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/08/2025 |
| Nghiêm Văn Thắng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/08/2025 |
| Nguyễn Lâm Tùng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 17/11/2017 |
| Phạm Ngọc Toản | Phụ trách Công bố thông tin/Tổng Giám đốc | — | — | 27/08/2025 |
| Ngô Thu Dung | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 02/06/2020 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với FRM
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức FRM