FRT
HOSECông ty Cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT
157,000
0.0%
Cập nhật: 22:07:43 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
4,665
P/E
33.65
P/B
5.20
YoY
30.3%
QoQ
13.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
21.3%
ROA
3.9%
Tỷ suất LN gộp
19.6%
Tỷ suất LN ròng
1.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
3.61
Tổng nợ / Tổng TS
0.78
Thanh toán nhanh
0.51
Thanh toán hiện hành
1.17
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 14,824 | 16,455 | 17,794 | 21,787.05 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 3,391 | 2,352 | 1,162 | 2,869.85 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 881 | 3,600 | 5,188 | 5,929 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 525 | 562 | 676 | 728.88 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 51 | 72 | 51 | 94.79 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 9,766 | 9,676 | 10,509 | 12,012.60 | — |
| Tài sản lưu động khác | 261 | 265 | 258 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,812 | 1,872 | 1,908 | 1,927.18 | — |
| Phải thu dài hạn | 185 | 190 | 194 | 194.45 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 185 | 190 | 194 | 194.45 | — |
| Tài sản cố định | 1,454 | 1,519 | 1,556 | 1,574.32 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 174 | 163 | 158 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 174 | 163 | 158 | 157 | — |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 16,636 | 18,327 | 19,702 | 23,714.24 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 14,304 | 14,950 | 16,059 | 18,575.17 | — |
| Nợ ngắn hạn | 14,303 | 14,949 | 16,058 | 18,574.47 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 36 | 40 | 64 | 61.62 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 8,899 | 9,313 | 8,919 | 10,051.51 | — |
| Nợ dài hạn | 1 | 1 | 1 | 0.69 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 2,333 | 3,377 | 3,643 | 5,139.07 | — |
| Vốn và các quỹ | 2,333 | 3,377 | 3,643 | 5,139.07 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,362 | 1,362 | 1,703 | 1,703.02 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,362 | 1,362 | 1,703 | 1,703.02 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 717 | 1,504 | 1,382 | 2,468.44 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 253 | 511 | 558 | 967.61 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 16,636 | 18,327 | 19,702 | 23,714.24 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 11,700 | 11,426 | 13,147 | 14,959.49 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 30 | 35 | 37 | -46.73 | — |
| Doanh thu thuần | 11,670 | 11,390 | 13,110 | 14,912.76 | — |
| Giá vốn hàng bán | 9,345 | 9,119 | 10,570 | -12,038.09 | — |
| Lãi gộp | 2,325 | 2,271 | 2,539 | 2,874.67 | — |
| Thu nhập tài chính | 38 | 62 | 83 | 104.53 | — |
| Chi phí tài chính | 89 | 94 | 100 | -106.49 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 89 | 94 | 100 | -106.47 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 1,588 | 1,660 | 1,790 | -1,979.89 | — |
| Chi phí quản lý DN | 418 | 374 | 411 | -475.04 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 267 | 206 | 322 | 417.78 | — |
| Thu nhập khác | 7 | 9 | 7 | 6.56 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 2 | 8 | 5 | -9.33 | — |
| Lợi nhuận khác | 5 | 1 | 3 | -2.77 | — |
| LN trước thuế | 273 | 207 | 325 | 415.02 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 60 | 49 | 59 | -66.68 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận thuần | 213 | 157 | 266 | 348.34 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 168 | 119 | 219 | 289.51 | — |
| Cổ đông thiểu số | 45 | 39 | 47 | 58.83 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 1,143 | 497 | 905 | 202.55 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -91 | -165 | -145 | -133.66 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0.01 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -405 | -3,165 | -2,083 | -3,948 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 510 | 476 | 465 | 3,207 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 37 | 47 | 32 | 97.48 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 51.86 | -2,755.37 | -4,486.73 | -777.18 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 887 | 1,150.20 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 887 | -887 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 5,325 | 5,914 | 6,029 | 7,448.65 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -5,227 | -5,500 | -6,422 | -6,316.49 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 98.76 | 1,399.72 | 1,006.26 | 2,282.36 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 1,293 | -1,009 | -1,220 | 1,707.74 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 420 | 344 | 470 | 1,162.21 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0.13 | 0.18 | 0.12 | -0.10 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 3,391 | 2,382 | 1,162 | 2,869.85 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ Phần Bán Lẻ Kỹ Thuật Số FPT (FRT) có tiền thân là Công ty TNHH bán lẻ FPT, được thành lập vào năm 2007. Công ty hoạt động trong lĩnh vưc phân phối bán lẻ sản phẩm điện thoại, laptop, máy tính bảng, phụ kiện và các sản phẩm điện tử khác. FRT chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2012. Tính đến thời điểm hiện tại, FPT Shop là chuỗi bán lẻ lớn thứ hai trên thị trường bán lẻ hàng công nghệ, FPT Long Châu là chuỗi bán lẻ dược phẩm có số lượng nhà thuốc lớn nhất Việt Nam. FRT được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ cuối tháng 04/2018.
Lịch sử hình thành
- Năm 2007: Công ty TNHH bán lẻ FPT, gọi tắt là FRT chính thức được thành lập với chuỗi cửa hàng [IN]Store trên toàn quốc. Thương hiệu [IN]store với chuỗi Showroom được xây dựng;
- Năm 2008: [IN]Store đổi tên thành FPT shop;
- Năm 2012: Chuyển đổi thành Công ty Cổ Phần Bán Lẻ Kỹ Thuật Số FPT với vốn điều lệ 88,5 tỷ đồng;
- Tháng 12/2013: Đạt mốc 100 cửa hàng FPT Shop;
- Năm 2014: Trở thành nhà nhập khẩu trực tiếp của Iphone chính hãng và đạt mốc 200 cửa hàng FPT Shop trên 63 tỉnh thành;
- Tháng 03/2015: Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng;
- Năm 2016: Đạt mốc 400 cửa hàng FPT Shop trên khắp 63 tỉnh thành;
- Tháng 06/2017: Trở thành công ty đại chúng;
- Tháng 07/2017: Top 4 nhà bán lẻ hàng đầu Việt Nam và Top 500 nhà bán lẻ hàng đầu Châu Á-Thái Bình Dương;
- Tháng 12/2017: Tăng vốn điều lệ lên 400 tỷ đồng;
- Tháng 01/2018: Sở hữu vận hành 482 cửa hàng bao gồm FPT Shop và F.Studio;
- Ngày 17/04/2018: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 26/04/2018: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 20/06/2018: Tăng vốn điều lệ lên 680 tỷ đồng;
- Ngày 11/07/2022: Tăng vốn điều lệ lên 1.184,72 tỷ đồng;
- Ngày 05/07/2023: Tăng vốn điều lệ lên 1.362,42 tỷ đồng;
- Ngày 19/08/2025: Tăng vốn điều lệ lên 1.703,01 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Bạch Điệp | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 843,093 | 0.5% | 02/02/2026 |
| Trịnh Hoa Giang | Thành viên Hội đồng Quản trị | 494,093 | 0.3% | 02/02/2026 |
| Nguyễn Việt Anh | Phó Tổng Giám đốc | 310,421 | 0.2% | 02/02/2026 |
| Lê Hồng Việt | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 02/02/2026 |
| Trần Thị Nga | Kế toán trưởng | — | — | 02/02/2026 |
| Phạm Duy Hoàng Nam | Giám đốc Tài chính | — | — | 02/02/2026 |
| Nguyễn Đình Hùng | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 02/02/2026 |
| Trần Khương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 02/02/2026 |
| Ngô Thị Minh Huệ | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 02/02/2026 |
| Trần Thị Huyền | Người phụ trách quản trị công ty | 5 | — | 02/02/2026 |
| Nguyễn Đắc Việt Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 02/02/2026 |
| Hoàng Trung Kiên | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 02/02/2026 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư FPT Long Châu | công ty con | 78.6% |
| Công ty CP Hữu Nghị Việt Hàn | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần FPT | công ty liên kết | — |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với FRT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức FRT