FSO
UPCOMCông ty Cổ phần Cơ khí đóng tàu thủy sản Việt Nam
6,500
0.0%
Cập nhật: 23:44:49 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cơ khí đóng tàu thủy sản Việt Nam (FSO) có tiền thân là Nhà máy Cơ khí Thủy sản Vật Cách được thành lập , được thành lập vào năm 1985. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2006. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là sản xuất đóng tàu, bên cạnh đó là các hoạt động kinh doanh nhiên liệu các loại và sản xuất giấy xuất khẩu. Sản phẩm chủ yếu của Công ty là tàu đánh cá, tàu dịch vụ hậu cần nghề cá và tàu kiểm ngư. Công ty hiện đang quản lý và vận hành 2 bãi đóng sửa tàu thuyền với trọng tải lên đến 6.500DWT. FSo được giao dịch trên thiu trường UPCOM từ tháng 02/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 14/11/1985: Nhà máy Cơ khí Thủy sản Vật Cách được thành lập theo Quyết định sô 705/TS/QĐ của Bộ Thủy Sản;
- Ngày 01/06/1998: Đổi tên thành Công ty Cơ khí Đóng tàu Thủy sản Hải Phòng theo Quyết định số 234/QĐ/BTS của Bộ Thủy Sản;
- Ngày 11/08/2006: Bộ Thủy Sản đã ban hành Quyết định số 613/QĐ/BTS về việc chuyển Công ty Cơ khí Đóng tàu Thủy sản Hải Phòng thành Công ty Cổ phần Cơ khí đóng tàu thủy sản Việt Nam;
- Ngày 11/12/2006: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ ban đầu là 20 tỷ đồng;
- Ngày 30/07/2007: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 20/07/2009: Tăng vốn điều lệ lên 22,1 tỷ đồng;
- Ngày 09/03/2010: Tăng vốn điều lệ lên 37,5 tỷ đồng;
- Ngày 19/11/2010: Tăng vốn điều lệ lên 56,2 tỷ đồng;
- Ngày 06/02/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Đức Lâm | Thành viên Hội đồng Quản trị | 165,000 | 2.9% | 07/08/2019 |
| ĐẶNG QUANG HOÀN | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 97,602 | 1.7% | 20/02/2025 |
| Trần Công Toại | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 39,500 | 0.7% | 05/08/2025 |
| Lương Thế Long | Thành viên Ban kiểm soát | 36,000 | 0.6% | 05/08/2025 |
| Vũ Văn Khuyến | Phó Tổng Giám đốc | 25,500 | 0.4% | 24/01/2017 |
| Phạm Thanh Yến | Thành viên Ban kiểm soát | 24,894 | 0.4% | 27/04/2017 |
| Lê Vĩnh Hòa | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/08/2025 |
| PHẠM QUỐC ANH | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 09/11/2023 |
| Trần Hữu Hoàng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 15/04/2025 |
| Ngô Thị Thu Hà | Kế toán trưởng | — | — | 05/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với FSO
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức FSO