FT1
UPCOMCông ty Cổ phần Phụ tùng máy số 1
—
0.0%
Cập nhật: 18:26:23 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Phụ tùng máy số 1 (FT1) có tiền thân là Nhà máy Phụ tùng Ô tô số 1, được thành lập vào năm 1968. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất phụ tùng máy động lực, máy nông nghiệp và linh kiện ô tô, xe máy. FT1 chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2008. FT1 hiện quản lý vận hành 10 dây chuyền sản xuất chính được trang bị hơn 700 đầu thiết bị các loại trên diện tích 13ha. Hàng năm, FT1 sản xuất và cung cấp hàng chục triệu linh kiện xe máy, phụ tùng , động cơ cho các khách hàng lớn như HONDA, YAMAHA, ATTSUMITEC, VAP, PIAGGIO, VMEP, SHIV, DID, SCHAEFLER, SVEAM...FT1 được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 09/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 25/03/1968: Nhà máy Phụ tùng Ô tô số 1 được thành lập;
- Ngày 19/08/1991: Đổi tên thành Nhà máy Phụ tùng Máy động lực và Máy nông nghiệp số 1 theo Quyết định số 381/QĐ-CNNG-TC của Bộ Công nghiệp nặng;
- Ngày 25/03/1995: Chuyển đổi thành Công ty Phụ tùng máy số 1 theo Quyết định số 245QĐ/TCCBĐT của Bộ Công nghiệp nặng;
- Ngày 26/04/2004: Chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV Phụ tùng máy số 1 theo Quyết định số 31/2004/QĐ-BCN của Bộ Công nghiệp;
- Ngày 03/04/2007: Bộ Công nghiệp ban hành Quyết định số 1122/QĐ-BCN về việc cổ phần hóa Công ty TNHH MTV Phụ tùng máy số 1;
- Ngày 28/07/2008: Bộ Công thương ban hành Quyết định số 4148/QĐ-BCT phê duyệt phương án và chuyển Công ty TNHH MTV Phụ tùng máy số 1 thành Công ty Cổ phần Phụ tùng máy số 1;
- Ngày 31/12/2008: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 70.798.530.000 đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 4600358468 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên;
- Ngày 31/05/2017: Trở thành công ty đại chúng theo công văn số 3493/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 27/09/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Đức Hiển | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 194,300 | 2.7% | 03/05/2024 |
| Lê Văn Hùng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc | 57,000 | 0.8% | 04/05/2024 |
| Lê Thị Minh Thư | Kế toán trưởng | 6,400 | 0.1% | 29/01/2026 |
| Nguyễn Đức Giang | Người phụ trách quản trị công ty | 6,000 | 0.1% | 29/01/2026 |
| Trần Đức Hưng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc | 6,000 | 0.1% | 29/01/2026 |
| Nguyễn Anh Dũng | Thành viên Ban kiểm soát | 3,900 | 0.1% | 03/05/2024 |
| Ngô Quang Bình | Phó Giám đốc | 2,100 | 0.0% | 10/08/2023 |
| Ngô Văn Thái | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,000 | 0.0% | 29/01/2026 |
| Lê Minh Phương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 23/04/2019 |
| Đồng Thị Thanh Ngân | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 29/01/2026 |
| Trần Thị Huyền | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 03/10/2022 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với FT1
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức FT1