FTI
UPCOMCông ty Cổ phần Công nghiệp - Thương mại Hữu Nghị
3,700
0.0%
Cập nhật: 17:04:54 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
-331
P/E
—
P/B
0.43
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
-3.8%
ROA
-2.5%
Tỷ suất LN gộp
100.0%
Tỷ suất LN ròng
-116.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.48
Tổng nợ / Tổng TS
0.31
Thanh toán nhanh
1.45
Thanh toán hiện hành
1.74
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Công nghiệp - Thương mại Hữu Nghị (FTI) có tiền thân là Liên hiệp Xí nghiệp Mô tô Xe đạp được thành lập vào năm 1985. FTI chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2005. Công ty hiện đang hợp tác kinh doanh khai thác 2 mặt bằng với tổng diện tích 9.229,5m2 tại số 279 Nơ Trang Long - quận Bình Thạnh - thành phố Hồ Chí Minh và số 357 Lê Hồng Phong - quận 10 - thành phố Hồ Chí Minh. Hoạt động sản xuất kinh doanh linh kiện cơ khí, xe đạp đang tạm ngưng do thiếu vốn và mặt bằng xây dựng nhà xưởng sản xuất. FTI được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối tháng 10/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 26/03/1985: Liên hiệp Xí nghiệp Mô tô Xe đạp được thành lập theo Quyết định số 51/QĐ-UB của UBND Thành phố Hồ Chí Minh;
- Tháng 09/1994: Chuyển thành Doanh nghiệp nhà nước Công ty Xe và Máy Thành phố Hồ Chí Minh trực thuộc Sở Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 03/06/2003: UBND Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2078/QĐ-UB cổ phần hóa Công ty Xe và Máy Thành phố Hồ Chí Minh thành Công ty Cổ phần Công nghiệp
- Thương mại Hữu Nghị;
- Ngày 06/01/2005: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 39.437.100.000 đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0300743380 cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 08/04/2010: Tăng vốn điều lệ lên 35 tỷ đồng;
- Ngày 19/11/2016: Tăng vốn điều lệ lên 39.437.100.000 đồng;
- Ngày 07/08/2017: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 5412/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 27/10/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Kim Thanh | Kế toán trưởng | 5,630 | 0.1% | 31/07/2025 |
| Vũ Cương Quyết | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 27/03/2024 |
| Lê Tấn Dương | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 10/06/2025 |
| Trần Hiền Phúc | Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | — | — | 08/08/2019 |
| HUỲNH VĂN QUANG TRUNG | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 10/06/2025 |
| Hoàng Bích Châu | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 31/07/2025 |
| Võ Hồng Phong | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 10/06/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với FTI
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức FTI