FTM
UPCOMCông ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đức Quân
600
▲
20.0%
Cập nhật: 19:23:27 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-2,378
P/E
—
P/B
—
YoY
-9.5%
QoQ
-12.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
12.8%
ROA
-19.8%
Tỷ suất LN gộp
-10.5%
Tỷ suất LN ròng
-61.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
-1.57
Tổng nợ / Tổng TS
2.75
Thanh toán nhanh
0.13
Thanh toán hiện hành
0.22
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 359 | 367 | 359 | 353 | 349.29 |
| Tiền và tương đương tiền | 9 | 4 | 9 | 3 | 0.58 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 2 | 2 | 2 | 2 | 1.50 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 198 | 202 | 198 | 197 | 198.17 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 219 | 222 | 219 | 219 | 218.96 |
| Hàng tồn kho, ròng | 150 | 157 | 150 | 150 | 148.30 |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 1 | 1 | 1 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 280 | 267 | 280 | 235 | 216 |
| Phải thu dài hạn | 24 | 23 | 24 | 15 | 7.80 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 190 | 178 | 190 | 154 | 142.49 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 2 | 2 | 2 | 1 | — |
| Trả trước dài hạn | 2 | 2 | 2 | 1 | 1.62 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 639 | 634 | 639 | 588 | 565.29 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,474 | 1,507 | 1,474 | 1,542 | 1,554.79 |
| Nợ ngắn hạn | 1,461 | 1,507 | 1,461 | 1,542 | 1,554.79 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 13 | 23 | 13 | 14 | 10.43 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 785 | 794 | 785 | 798 | 797.89 |
| Nợ dài hạn | 12 | 1 | 12 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 8 | 0 | 8 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | -834 | -873 | -834 | -954 | -989.50 |
| Vốn và các quỹ | -834 | -873 | -834 | -954 | -989.50 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 |
| Cổ phiếu phổ thông | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 9 | 9 | 9 | 9 | 9.14 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -1,343 | -1,383 | -1,343 | -1,463 | -1,498.65 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 639 | 634 | 639 | 588 | 565.29 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 53 | 44 | 46 | 55 | 47.96 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.02 |
| Doanh thu thuần | 53 | 44 | 46 | 55 | 47.94 |
| Giá vốn hàng bán | 54 | 58 | 45 | 59 | -51.30 |
| Lãi gộp | -1 | -14 | 1 | -3 | -3.36 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.67 |
| Chi phí tài chính | 26 | 20 | 24 | 21 | -19.61 |
| Chi phí tiền lãi vay | 19 | 18 | 20 | 20 | -19.60 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 1 | 0 | -0.35 |
| Chi phí quản lý DN | 3 | 3 | 78 | 3 | -2.58 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -30 | -36 | -101 | -27 | -25.23 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 107 | 0 | 0.26 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 15 | 3 | 15 | 7 | -10.91 |
| Lợi nhuận khác | -15 | -3 | 92 | -7 | -10.65 |
| LN trước thuế | -45 | -39 | -9 | -35 | -35.88 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | -45 | -39 | -9 | -35 | -35.88 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -45 | -39 | -9 | -35 | -35.88 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -7 | -5 | -11 | 2 | -9.85 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 6 | 1 | 8 | 0 | 7.50 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0.08 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 6.47 | 0.95 | 7.99 | 0 | 7.50 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 4.62 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | -0.09 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -5.16 | -0.15 | 4.53 | -0.15 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -1 | -5 | -3 | 2 | -2.35 |
| Tiền và tương đương tiền | -8 | -8 | -9 | -2 | 2.93 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | -0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 9 | 4 | 1 | 3 | 0.58 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đức Quân (FTM) có tiền thân là Công ty TNHH Dệt Đại Cường Thái Bình, được thành lập vào năm 2006. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh các loại sợi. Bên cạnh đó, Công ty còn kinh doanh thương mại nguyên phụ liệu ngành dệt may phục vụ các doanh nghiệp trong nước. FTM hiện đang quản lý và khai thác 03 nhà máy sợi tại Thái Bình với năng lực sản xuất lên đến 17.000 tấn sợi/năm. Sản phẩm sợi Fortex hiện được khách hàng tin dùng và tiêu thụ tại các thị trường khó tính như Châu Mỹ và một số nước như Hàn Quốc, Thái Lan, Trung Quốc, Indonesia, Maylaysia, Ấn Độ, Pakistan, Sri Lanka,… FTM chính thức được giao dịch tại Thị trường UPCoM từ ngày 26/05/2022.
Lịch sử hình thành
- Ngày 30/10/2006: Công ty TNHH Dệt Đại Cường Thái Bình được thành lập với điều lệ 50 tỷ đồng;
- Ngày 22/02/2012: Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng;
- Ngày 27/11/2013: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đức Quân;
- Ngày 16/09/2015: Tăng vốn điều lệ lên 430 tỷ đồng;
- Ngày 31/12/2015: Tăng vốn điều lệ lên 500 tỷ đồng;
- Ngày 31/12/2016: Trở thành công ty đại chúng theo công văn số 8641/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 16/01/2017: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 06/02/2017: Chính thức được giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 16/05/2022: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 26/05/2022: Chính thức giao dịch tại Thị trường UPCoM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Mạnh Thường | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 5,100,000 | 10.2% | 05/08/2025 |
| Đỗ Văn Sinh | Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 02/12/2019 |
| Phạm Trường Giang | Phó Tổng Giám đốc Kinh doanh | — | — | 21/11/2019 |
| Đào Thị Huệ | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/08/2025 |
| Đào Văn Nam | Kế toán trưởng | — | — | 05/08/2025 |
| Nguyễn Hoàng Giang | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ /Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 07/08/2025 |
| Trần Xuân Tiến | Phó Tổng Giám đốc Sản xuất/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với FTM
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức FTM