FTS

HOSE

Công ty Cổ phần Chứng khoán FPT

25,050 ▼ 2.1%
Cập nhật: 23:14:04 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,146
P/E
21.86
P/B
1.96
YoY
16.1%
QoQ
30.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
18.0%
ROA
5.7%
Tỷ suất LN gộp
47.9%
Tỷ suất LN ròng
32.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.15
Tổng nợ / Tổng TS
0.68
Thanh toán nhanh
1.45
Thanh toán hiện hành
1.45
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 9,580.16 10,524.42 11,103.16 13,513.35 13,750.84
Tiền và tương đương tiền 565.56 810 1,277.27 554.06 2,913.63
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 8,971.30 9,665.88 9,768.65 12,923.21 10,746.05
Các khoản phải thu ngắn hạn 37.75 42.01 53.14 33.13 86.74
Trả trước cho người bán ngắn hạn 2.24 0.01 0.92 0.25 0.68
Hàng tồn kho, ròng 0 0 0 0 0
Tài sản lưu động khác 0 0 0 0 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 179.40 182.03 177.07 172.77 168.84
Phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định 142.60 143.38 139.46 136.07 132.80
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn
Tài sản dài hạn khác
Trả trước dài hạn 5.53 7.20 6.17 5.70 5.05
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 9,759.56 10,706.45 11,280.23 13,686.12 13,919.68
NỢ PHẢI TRẢ 5,641.59 6,435.51 7,043.43 9,394.21 9,499.71
Nợ ngắn hạn 5,641.59 6,435.51 7,043.43 9,394.21 9,499.71
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 4.08 9.77 5.79 5.49 4.72
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 5,475.93 6,087.83 6,852.01 8,086.80 8,758.10
Nợ dài hạn
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
VỐN CHỦ SỞ HỮU 4,117.97 4,270.94 4,236.80 4,291.91 4,419.97
Vốn và các quỹ 4,117.97 4,270.94 4,236.80 4,291.91 4,419.97
Vốn góp của chủ sở hữu 3,059.19 3,059.19 3,464.98 3,464.98 3,464.98
Cổ phiếu phổ thông 3,059.19 3,059.19 3,464.98 3,464.98 3,464.98
Quỹ đầu tư và phát triển
Các quỹ khác 0 0 0 0 0
Lãi chưa phân phối 1,058.69 1,211.66 771.73 826.85 954.90
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 9,759.56 10,706.45 11,280.23 13,686.12 13,919.68
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 318.67 312.06 239.14 284.41 370.19
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0 0
Doanh thu thuần 319 312 239 284 370.19
Giá vốn hàng bán -114.80 -121.97 -136.91 -177.40 -183.83
Lãi gộp 204 190 102 107 186.37
Thu nhập tài chính 2 1 2 3 2.85
Chi phí tài chính 0 0 0 0 0
Chi phí tiền lãi vay 0 0 0 0 0
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý DN -27.60 -18.92 -20.23 -21.48 -24.92
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 178.39 172.68 84.40 88.05 164.29
Thu nhập khác 15 11 15 26 18.16
Thu nhập/Chi phí khác 14 11 15 25 -18.15
Lợi nhuận khác 1 0 0 1 0.01
LN trước thuế 179 173 85 89 164.30
Chi phí thuế TNDN hiện hành 20 20 24 33 -36.25
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần 160 153 61 55 128.06
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 160 153 61 55 128.06
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -1,035 -362 -245 -1,958 1,688.96
Mua sắm TSCĐ -2 -5 0 0 -0.32
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 0 0 0
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -2 -5 0 0 -0.32
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 100 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 4,496 5,184 4,422 6,073 5,060.80
Tiền trả các khoản đi vay -3,363 -4,572 -3,657 -4,838 -4,389.50
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 -152 0 -0.37
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 1,133 612 712 1,235 670.93
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 96 244 467 -723 2,359.57
Tiền và tương đương tiền 0 566 0 0 554.06
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 566 810 1,277 554 2,913.63
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Chứng khoán FPT (FTS) được thành lập với vốn điều lệ ban đầu 200 tỷ đồng theo theo giấy phép số 59/UBCK-GP của Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước vào ngày 13/07/2007. FTS kinh doanh tất cả các loại sản phẩm và dịch vụ chứng khoán liên quan, bao gồm: Môi giới chứng khoán, tư vấn đầu tư chứng khoán, giao dịch độc quyền, lưu ký chứng khoán, bảo lãnh phát hành chứng khoán, tư vấn tài chính doanh nghiệp. Trong năm 2024, Công ty đứng vị trí thứ 9 với 3% thị phần môi giới cổ phiếu niêm yết tại HNX và đứng vị trí thứ 7 với 3.67% thị phần môi giới cổ phiếu đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM. Trên thị trường phái sinh, FTS đứng vị trí thứ 10 thị phần môi giới chứng khoán phái sinh với 2.06%. Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 250,44 tỷ đồng, giảm 15.79% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 161.5%, tăng 38.53%. Lợi nhuận từ FVTPL có giá trị bằng 244,58 tỷ đồng, tăng 60.57% và đóng góp 32.95% tổng lợi nhuận hoạt động. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 663,17 tỷ đồng, tăng 22.37%. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 14.62%, tăng 1.89%.FTS được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ đầu năm 2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 13/07/2007: Công ty Cổ phần Chứng khoán FPT được thành lập với vốn điều lệ ban đầu 200 tỷ đồng theo theo giấy phép số 59/UBCK-GP của Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước; - Ngày 24/10/2007: Thành lập Chi nhánh Hồ Chí Minh; - Ngày 04/12/2007: Tăng vốn điều lệ lên 440 tỷ đồng; - Ngày 09/05/2008: Bổ sung nghiệp vụ Bảo lãnh phát hành; - Ngày 09/06/2008: Thành lập chi nhánh Đà Nẵng; - Ngày 13/04/2011: Tăng vốn điều lệ lên 550 tỷ đồng; - Ngày 18/06/2012: Tăng vốn điều lệ lên 733.323.900.000 đồng; - Ngày 23/06/2015: Tăng vốn điều lệ lên 806.648.700.000 đồng; - Ngày 08/06/2016: Tăng vốn điều lệ lên 903.437.270.000 đồng; - Ngày 05/01/2017: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 13/01/2017: Chính thức được giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 06/06/2017: Tăng vốn điều lệ lên 993.769.520.000 đồng; - Ngày 13/07/2019: Tăng vốn điều lệ lên 1.202.440.510.000 đồng; - Ngày 08/07/2020: Tăng vốn điều lệ lên 1.322.673.490.000 đồng; - Ngày 16/08/2021: Tăng vốn điều lệ lên 1.454.930.970.000 đồng; - Ngày 30/08/2021: Tăng vốn điều lệ lên 1.475.672.970.000 đồng; - Ngày 26/09/2022: Tăng vốn điều lệ lên 1.950.599.510.000 đồng; - Ngày 20/06/2023: Tăng vốn điều lệ lên 2.145.649.870.000 đồng; - Ngày 07/06/2024: Tăng vốn điều lệ lên 3.003.894.160.000 đồng; - Ngày 25/06/2024: Tăng vốn điều lệ lên 3.059.193.660.000 đồng; - Ngày 06/06/2025: Tăng vốn điều lệ lên 3.365.096.090.000 đồng; - Ngày 15/07/2025: Tăng vốn điều lệ lên 3.464.980.090.000 đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Điệp Tùng Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 6,184,442 1.8% 30/07/2025
ĐỖ SƠN GIANG Thành viên Hội đồng Quản trị 803,980 0.2% 30/07/2025
Nguyễn Thị Thu Hương Phó Tổng Giám đốc/Kế toán trưởng 713,323 0.2% 30/01/2026
NGUYỄN VĂN DŨNG Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc 678,800 0.2% 30/07/2025
Nguyễn Khắc Thành Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 275,126 0.1% 29/03/2023
Trịnh Thanh Hằng Phụ trách Công bố thông tin 343,464 0.1% 30/07/2025
Nguyễn Thị Phương Thành viên Ban kiểm soát 72,149 0.1% 03/02/2025
Nguyễn Thị Thái Anh Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập/Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ 15,015 0.0% 19/03/2024
Đỗ Thị Hương Trưởng Ban kiểm soát 19 0.0% 14/09/2015
Eiichiro So Thành viên Ban kiểm soát 26/04/2025
Taro Ueno Thành viên Hội đồng Quản trị 05/03/2024
Lê Thị Thùy Trang Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ 8 30/07/2025
Nguyễn Hà My Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ 31/12/2020
Nguyễn Đình Nghĩa Giám đốc Chi nhánh Đà Nẵng 11/02/2019
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
SBI Financial Services Company Limited 80,745,872 23.3% 05/10/2025
Công ty Cổ phần FPT 38,413,103 17.6% 05/10/2025
Phạm Thanh Hào 7,187,400 4.9% 05/10/2025
Nguyễn Thị Thúy 6,548,077 3.1% 05/10/2025
Nguyễn Thị Minh 4,095,682 1.9% 05/10/2025
Nguyễn Điệp Tùng 6,184,442 1.8% 05/10/2025
Công ty TNHH Đầu Tư FPT 2,910,083 1.5% 05/10/2025
Nguyễn Văn Trung 1,868,674 1.4% 01/04/2025
ĐỖ SƠN GIANG 803,980 0.2% 05/10/2025
Nguyễn Thị Thu Hương 713,323 0.2% 30/01/2026
NGUYỄN VĂN DŨNG 678,800 0.2% 05/10/2025
Nguyễn Khắc Thành 275,126 0.1% 05/10/2025
Trịnh Thanh Hằng 343,464 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Thế Phương 195,361 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Thị Phương 72,149 0.1% 05/10/2025
Ngô Thị Thanh Nga 49,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Văn Khoa 41,951 0.0% 05/10/2025
Trịnh Hữu Thắng 14,009 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thanh Huyền 9,438 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Thái Anh 15,015 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Việt Nga 9,621 0.0% 05/10/2025
Ngô Thị Minh Huệ 12,786 0.0% 05/10/2025
Đỗ Thị Hương 0.0% 12/01/2017
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với FTS So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức FTS
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay