G20
UPCOMCông ty Cổ phần Đầu tư Dệt may Vĩnh Phúc
600
0.0%
Cập nhật: 18:09:46 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.50
Tổng nợ / Tổng TS
0.50
Thanh toán nhanh
0.80
Thanh toán hiện hành
1.10
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
<DIV style="FONT-FAMILY: Arial; FONT-SIZE: 10pt;">Công ty Cổ phần Đầu tư Dệt may Vĩnh Phúc (G20) có tiền thân là Công ty TNHH một thành viên G.HOME được thành lập tháng 5 năm 2010. Ngành nghề sản xuất chính của công ty là sản xuất bông tấm, sản xuất chăn ga gối đệm, may gia công xuất khẩu và cho thuê máy móc nhà xưởng. Công ty được xây dựng tại khu Công nghiệp Bình Xuyên- Xã Đạo Đức – Huyện Bình Xuyên – Tỉnh Vĩnh Phúc với tổng diện tích gần 18.000 m2, trong đó 12.500 m2 là nhà xưởng, cho đến nay, Công ty đã trở thành một trong những doanh nghiệp có kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất các sản phẩm bông tấm và chăn ga gối đệm trong cả nước.&nbsp;Công ty có hơn 50 đối tác nước ngoài và 250 đại lý trên toàn quốc.&nbsp;Công ty trang bị hệ thống máy móc hiện đại với quy mô sản xuất lớn. Hiện nay, công ty đã xuất khẩu hàng sang hai thị trường lớn là Mỹ và Nhật Bản. Ngày 09/03/2015,&nbsp;G20&nbsp;chính thức&nbsp;giao dịch trên thị trường UPCOM.</DIV>
Lịch sử hình thành
<DIV style="FONT-FAMILY: Arial; FONT-SIZE: 10pt;">
<UL>
<LI>Tháng 05/2010: Tiền thân là Công ty TNHH một thành viên G. HOME được thành lập.</LI>
<LI>Ngày 18/4/2014: Chuyển đổi thành công ty cổ phần với vốn điều lệ 66 tỷ đồng;</LI>
<LI>Tháng 09/2014: Tăng vốn điều lệ lên 96 tỷ đồng;</LI>
<LI>Ngày 09/03/2015:&nbsp;Giao&nbsp;dịch trên thị trường&nbsp;UPCOM;</LI>
<LI>Tháng 04/2016: Tăng vốn điều lệ lên 144 tỷ đồng;</LI>
<LI>Ngày 25/07/2018: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư Dệt may Vĩnh Phúc;</LI></UL></DIV>
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Thị Kiều Nga | Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,670,000 | 18.5% | 24/06/2024 |
| Nguyễn Thị Hương Huyền | Kế toán trưởng | 138,130 | 1.4% | 15/05/2023 |
| Hoàng Xuân Viện | Thành viên Hội đồng Quản trị | 195,600 | 1.4% | 13/08/2019 |
| NGUYỄN ANH TRUNG | Thành viên Hội đồng Quản trị | 195,800 | 1.4% | 24/06/2024 |
| Nguyễn Văn Hồng | Thành viên Ban kiểm soát | 136,191 | 0.9% | 14/09/2015 |
| Nguyễn Hách | Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin/Tổng Giám đốc | 120,000 | 0.8% | 12/09/2016 |
| Nguyễn Ngọc Thọ | Thành viên Ban kiểm soát | 100,000 | 0.7% | 14/09/2015 |
| Đỗ Thị Trà | Trưởng Ban kiểm soát | 710 | 0.0% | 14/09/2015 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với G20
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức G20