GAB
---Công ty Cổ phần Đầu tư Khai khoáng & Quản lý Tài sản FLC
196,400
0.0%
Cập nhật: 03:21:55 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
-470
P/E
—
P/B
19.51
YoY
—
QoQ
100.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-4.6%
ROA
-2.9%
Tỷ suất LN gộp
0.0%
Tỷ suất LN ròng
-112.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.60
Tổng nợ / Tổng TS
0.38
Thanh toán nhanh
1.52
Thanh toán hiện hành
1.70
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư Khai khoáng & Quản lý Tài sản FLC (GAB) có tiền thân là Công ty cổ phần gạch Tuynel FLC - Đò lèn Hậu Lộc, được thành lập vào năm 2016. Công ty hoạt động đa ngành, đa lĩnh vực. Bắt đầu phát triển từ mảng sản xuất - phân phối vật liệu xây dựng, Công ty đã mở rộng hoạt động thương mại các hàng hóa. Công ty là đơn vị được Sở xây dựng Thanh Hóa cấp giấy phép xây dựng nhà máy gạch Tuynel công nghệ hiện đại với công suất 120 triệu viên/năm. Sản phẩm chủ lực về nông sản của công ty là quế chẻ. Các khu vực mà công ty nhập chủ yếu nguyên liệu từ Lào Cai, Yên Bái, Phú Thọ. Đây là vùng nguyên liệu dồi dào, với sản lượng vùng nguyên liệu trung bình 5.000-6.000 tấn/năm mỗi vùng. Công ty đã cấp trực tiếp cho công trình của dự án FLC Sầm Sơn gian đoạn 2, Công trình trung tâm thương mại Vincom tại Thanh Hóa, Công trình nhà ở xã hội tỉnh Hà Tĩnh...
Lịch sử hình thành
- Tháng 05/2016: Tiền thân là Công ty Cổ phần Gạch Tuynel
- Đò Lèn Hậu Lộc và Công ty Cổ phần Vật liệu FLC, được thành lập theo giấy chứng nhận đăng kí doanh nghiệp số 2802404931 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Thanh Hóa cấp với số vốn điều lệ ban đầu là 50 tỷ đồng.
- Tháng 10/2016: Tăng vốn điều lệ lên 60 tỷ đồng;
- Tháng 08/2018: Tăng vốn điều lệ lên 92 tỷ đồng;
- Tháng 10/2018: Tăng vốn điều lệ lên 138 tỷ đồng;
- Ngày 03/07/2019: Niêm yết trên Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 11/07/2019: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 03/02/2020: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư Khai khoáng & Quản lý Tài sản FLC;
- Ngày 16/02/2022: Tăng vốn điều lệ lên 149 tỷ đồng;
- Ngày 07/07/2023: Huỷ niêm yết trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- Ngày 19/07/2023: Giao dịch trên thị trường UPCOM.
- Ngày 31/12/2025: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM do bị huỷ tư cách là công ty đại chúng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Thế Anh | Phụ trách Công bố thông tin | 680,000 | 4.9% | 08/07/2019 |
| Nguyễn Đăng Vinh | Giám đốc Quản trị | 15,000 | 0.1% | 08/07/2019 |
| Nguyễn Đăng Vụ | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 05/02/2020 |
| Nguyễn Trung Kiên | Kế toán trưởng | — | — | 03/04/2020 |
| Nguyễn Đức Công | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 18/05/2020 |
| Hàn Thị Hồng Nhung | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 18/05/2021 |
| Nguyễn Thị Kiều Chinh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 18/05/2021 |
| Vũ Thị Minh Huệ | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 04/05/2024 |
| Lê Văn Minh | Giám đốc Kinh doanh | — | — | 24/07/2024 |
| Lâm Đức Toàn | Người phụ trách quản trị công ty/Phó Tổng Giám đốc | — | — | 19/11/2024 |
| Phùng Thị Thu Thảo | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 08/12/2025 |
| Trần Văn Bắc | Giám đốc Sản xuất | — | — | 08/07/2019 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với GAB
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức GAB