GCB
UPCOMCông ty Cổ phần PETEC Bình Định
—
▼
15.0%
Cập nhật: 21:28:00 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần PETEC Bình Định (GCB), tiền thân là một doanh nghiệp nhà nước, hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực kinh doanh xăng dầu, hóa chất, khí đốt, các chế phẩm từ dầu mỏ và vật liệu xây dựng. Ngoài ra công ty còn cung cấp các dịch vụ cho thuê mặt bằng, kho bãi, tổ chức hội nghị, hội thảo, nhà hàng, tiệc cưới… Địa bàn hoạt động của công ty phân bố rộng khắp các tỉnh Bình Định, Phú Yên, Gia Lai và Kon Tum. PETEC BIDICO được thành lập và hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần vào tháng 05/2001 và đặt trụ sở chính tại tỉnh Bình Định, Việt Nam. GCB đã xây dựng hơn 40 đại lý và cửa hàng xăng dầu trên địa bàn tỉnh Bình Định. Công ty có hệ thống kho chứa và trạm trung chuyển xăng dầu 2.000 tấn tại Cảng Quy Nhơn. Số lượng sản phẩm bán ra trung bình đạt 70 triệu lít/năm.
Lịch sử hình thành
- Ngày 21/03/1991: Công ty Thương nghiệp Tổng hợp Bình Định được thành lập trên cơ sở hợp nhất giữa Công ty Công nghệ phẩm Bình Định và Công ty Vật liệu Xây dựng Chất đốt Bình Định theo Quyết định số 290/QĐ-UB của UBND tỉnh Bình Định;
- Ngày 14/05/2001: UBND tỉnh Bình Định ban hành Quyết định số 35/2001/QĐ-UB về việc chuyển Công ty Thương nghiệp Tổng hợp Bình Định thành Công ty Cổ phần Thương mại Bình Định với vốn điều lệ 7.319.400.000 đồng;
- Tháng 09/2006: Tăng vốn điều lệ lên 15 tỷ đồng;
- Ngày 20/04/2007: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Petec Bình Định và tăng vốn điều lệ lên 30,6 tỷ đồng;
- Tháng 10/2016: Tăng vốn điều lệ lên 40.391.470.000 đồng;
- Ngày 28/12/2016: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Văn Phàn | Thành viên Ban kiểm soát | 1,400 | 0.0% | 26/12/2016 |
| Nguyễn Thanh Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị | 916 | 0.0% | 05/01/2023 |
| Đỗ Khoa Mỹ Linh | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | — | — | 26/12/2016 |
| Khổng Thị Hà | Kế toán trưởng | — | — | 26/12/2016 |
| Nguyễn Văn Ánh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 11/04/2023 |
| Nguyễn Trọng Phát | Tổng Giám đốc | — | — | 26/12/2016 |
| HOÀNG ANH TUẤN | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 23/07/2025 |
| Lương Duy Vân | Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | — | — | 26/12/2016 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với GCB
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức GCB