GDA

UPCOM

Công ty Cổ phần Tôn Đông Á

14,100 ▼ 1.4%
Cập nhật: 18:13:40 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,827
P/E
7.72
P/B
0.53
YoY
-12.6%
QoQ
-7.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
7.0%
ROA
2.2%
Tỷ suất LN gộp
6.4%
Tỷ suất LN ròng
1.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2
Tổng nợ / Tổng TS
0.67
Thanh toán nhanh
0.66
Thanh toán hiện hành
1.18
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 10,338 9,777 8,977 8,730 9,110.21
Tiền và tương đương tiền 811 797 517 564 725.03
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 3,222 2,581 2,703 2,727 2,709.25
Các khoản phải thu ngắn hạn 1,242 1,502 1,612 1,970 1,675.95
Trả trước cho người bán ngắn hạn 14 18 23 75 73.70
Hàng tồn kho, ròng 4,585 4,405 3,679 3,081 3,651.74
Tài sản lưu động khác 479 492 466 388
TÀI SẢN DÀI HẠN 2,601 2,586 2,761 2,827 2,790.39
Phải thu dài hạn 14 14 53 13 11.49
Phải thu dài hạn khác 14 14 13 13 11.48
Tài sản cố định 1,942 1,938 1,876 1,924 1,864.36
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 110 110 110 260 260
Tài sản dài hạn khác 469 452 429 424
Trả trước dài hạn 404 404 393 389 410.19
Lợi thế thương mại 8 8 7 7 6.91
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 12,939 12,363 11,739 11,558 11,900.61
NỢ PHẢI TRẢ 9,124 8,514 7,917 7,651 7,933.58
Nợ ngắn hạn 9,002 8,375 7,652 7,439 7,747.21
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 60 70 44 49 34.76
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 6,779 6,675 6,054 5,971 6,042.20
Nợ dài hạn 122 139 265 212 186.36
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 67 83 209 212 186.36
VỐN CHỦ SỞ HỮU 3,815 3,849 3,822 3,907 3,967.03
Vốn và các quỹ 3,815 3,849 3,822 3,907 3,967.03
Vốn góp của chủ sở hữu 1,147 1,147 1,147 1,491 1,490.99
Cổ phiếu phổ thông 1,147 1,147 1,147 1,491 1,490.99
Quỹ đầu tư và phát triển 3 3 3 3 3.43
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 1,826 1,860 1,833 1,574 1,610.23
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 2 2 2 2 27.09
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 12,939 12,363 11,739 11,558 11,900.61
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 3,896 3,978 4,261 3,687 3,408.92
Các khoản giảm trừ doanh thu 8 1 4 7 -12.36
Doanh thu thuần 3,888 3,977 4,257 3,680 3,396.56
Giá vốn hàng bán 3,704 3,694 3,919 3,483 -3,214.23
Lãi gộp 184 282 337 197 182.33
Thu nhập tài chính 138 63 101 88 68.80
Chi phí tài chính 93 81 126 84 -76.75
Chi phí tiền lãi vay 71 60 77 65 -72.32
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 192 164 175 67 -75.79
Chi phí quản lý DN 42 21 30 30 -34.60
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh -4 80 107 104 63.99
Thu nhập khác 31 3 2 3 5.40
Thu nhập/Chi phí khác 1 1 1 0 -9.67
Lợi nhuận khác 30 2 1 2 -4.27
LN trước thuế 26 82 108 107 59.73
Chi phí thuế TNDN hiện hành 22 2 9 20 -15.94
Chi phí thuế TNDN hoãn lại -17 17 11 1 -7.23
Lợi nhuận thuần 21 63 88 85 36.56
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 21 63 88 85 36.47
Cổ đông thiểu số 0 0 0 0 0.09
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -88 -338 590 399 -147.93
Mua sắm TSCĐ -13 -61 -225 -26 -24.98
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 18 3 0 0 10.91
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -3,068 -921 -2,571 -2,907 -2,420.32
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 2,681 1,362 2,488 2,610 2,632.98
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 70 36 73 81 40.06
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 419.70 0 0 238.66
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 344 -319.11
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 4,558 3,957 3,710 3,109 3,377.43
Tiền trả các khoản đi vay -4,003 -4,042 -4,222 -3,211 -3,323.87
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính -8 -9 -8 -8 -8.20
Cổ tức đã trả -114 0 -114 -344 344.07
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 -95.52 0 0 70.32
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 32 -14 -280 47 161.05
Tiền và tương đương tiền 196 105 126 157 564.35
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 -0.37
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 811 797 517 564 725.03
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tôn Đông Á (GDA), tiền thân là công ty TNHH Đông Á, được thành lập vào năm 1998. Công ty chuyên sản xuất các sản phẩm tôn mạ kẽm, tôn mạ kẽm màu, tôn mạ lạnh và tôn mạ màu lạnh. Các sản phẩm của công ty được phân phối bởi hệ thống hơn 1.700 đại lý trên khắp cả nước và có mặt tại hơn 50 quốc gia, trong đó bao gồm cả những thị trường khó tính như Mỹ, Nhật, Úc và các nước Châu Â,... Đối với thị trường tôn trong nước nói chung, Tôn Đông Á đứng thứ 2 về thị phần và đứng thứ nhất về mảng tôn lạnh và lạnh màu nói riêng. Công ty có 2 nhà máy tại KCN Đồng An và Sóng Thần 1 (Bình Dương) với tổng công suất đạt 800.000 tấn/năm và 1 nhà máy sản xuất thép hộp mạ kẽm tại tỉnh Long An. GDA chính thức được giao dịch trên thị trường UPCoM từ ngày 06/09/2023.
Lịch sử hình thành
- Ngày 05/11/1998: Công ty TNHH Đông Á được thành lập; - Tháng 06/2005: Đổi tên thành Công ty TNHH Tôn Đông Á; - Năm 2009: Chuyển đổi thành công ty cổ phần Tôn Đông Á với vốn điều lệ 120.000.000.000 đồng; - Ngày 16/03/2011: Tăng vốn điều lệ lên 200.700.000.000 đồng; - Ngày 27/06/2013: Tăng vốn điều lệ lên 229.753.000.000 đồng; - Ngày 13/08/2015: Tăng vốn điều lệ lên 302.253.000.000 đồng; - Ngày 29/12/2015: Tăng vốn điều lệ lên 312.552.000.000 đồng; - Ngày 24/02/2017: Tăng vốn điều lệ lên 362.422.590.000 đồng; - Ngày 24/03/2017: Tăng vốn điều lệ lên 724.845.180.000 đồng; - Ngày 14/08/2017: Tăng vốn điều lệ lên 740.920.180.000 đồng; - Ngày 04/01/2018: Tăng vốn điều lệ lên 816.554.500.000 đồng; - Ngày17/05/2018: Tăng vốn điều lệ lên 859.054.500.000 đồng; - Ngày 31/08/2018: Tăng vốn điều lệ lên 886.470.620.000 đồng; - Ngày 18/06/2020: Tăng vốn điều lệ lên 975.098.260.000 đồng; - Ngày 30/06/2021: Tăng vốn điều lệ lên 1.023.228.290.000 đồng; - Ngày 08/04/2022: Tăng vốn điều lệ lên 1.146.915.100.000 đồng; - Ngày 18/03/2022: Chính thức trở thành công ty đại chúng; - Ngày 07/09/2023: Giao dịch trên thị trường UPCoM;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Thanh Trung Tổng Giám đốc/Chủ tịch Hội đồng Quản trị 48,610,432 32.6% 09/02/2026
Lê Thị Phương Loan Hội đồng quản trị 19,210,250 12.9% 09/02/2026
Nguyễn Thị Ngọc Quỳnh Hội đồng quản trị 9,788,628 6.6% 09/02/2026
Phạm Quốc Thắng Phó Tổng Giám đốc/Hội đồng quản trị 1,636,554 1.1% 09/02/2026
Hồ Song Ngọc Phó Tổng Giám đốc/Hội đồng quản trị 1,541,274 1.0% 09/02/2026
Đoàn Vĩnh Phước Phó Tổng Giám đốc/Hội đồng quản trị 927,929 0.6% 09/02/2026
Nguyễn Năng Tín Ban kiểm soát 178,750 0.1% 09/02/2026
Quách Chế Ngọc Tuyết Ban kiểm soát 06/04/2016
Nguyễn Hữu Phương Trưởng Ban kiểm soát 06/04/2016
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Thanh Trung 48,610,432 32.6% 09/02/2026
Lê Thị Phương Loan 19,210,250 12.9% 09/02/2026
Công ty TNHH Jfe Shoji Việt Nam 8,536,000 7.4% 05/10/2025
Nguyễn Thị Ngọc Quỳnh 9,788,628 6.6% 09/02/2026
Nguyễn Thanh Quỳnh An 2,183,117 1.5% 09/02/2026
Nguyễn Thanh Vĩnh Nhật 1,676,949 1.1% 09/02/2026
Phạm Quốc Thắng 1,636,554 1.1% 09/02/2026
Hồ Song Ngọc 1,541,274 1.0% 09/02/2026
Đoàn Vĩnh Phước 927,929 0.6% 09/02/2026
Nguyễn Văn Đại 299,912 0.2% 09/02/2026
Nguyễn Thị Thanh Nhạn 286,000 0.2% 09/02/2026
Trần Thị Minh Diệu 262,464 0.2% 09/02/2026
Lâm Vĩnh Hảo 266,923 0.2% 09/02/2026
Đoàn Danh Tuấn 230,644 0.2% 09/02/2026
Đào Thị Kiếm 230,644 0.2% 09/02/2026
Nguyễn Năng Tín 178,750 0.1% 09/02/2026
Lâm Duy Thuỳ Linh 143,000 0.1% 09/02/2026
Ngô Văn Sinh 143,000 0.1% 09/02/2026
Đỗ Hữu Vân 98,800 0.1% 09/02/2026
Nguyễn Hồng Nhung 76,050 0.1% 09/02/2026
Lê Văn Công 79,300 0.1% 09/02/2026
Hồ Song Nhật Minh 54,600 0.0% 09/02/2026
Trần Lệ Xuân 40,000 0.0% 09/02/2026
Hồ Song Nhật Nguyên 44,590 0.0% 09/02/2026
Nguyễn Thị Đoan Trang 26,000 0.0% 09/02/2026
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với GDA So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức GDA
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay