GDT
HOSECông ty Cổ phần Chế biến Gỗ Đức Thành
19,100
▲
0.5%
Cập nhật: 18:41:09 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
3,035
P/E
6.29
P/B
1.34
YoY
28.7%
QoQ
40.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
22.6%
ROA
14.0%
Tỷ suất LN gộp
43.8%
Tỷ suất LN ròng
23.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.56
Tổng nợ / Tổng TS
0.36
Thanh toán nhanh
1.74
Thanh toán hiện hành
2.37
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 235 | 238 | 244 | 275.23 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 2 | 4 | 3 | 5.12 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 76 | 92 | 89 | 95 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 79 | 63 | 74 | 102.65 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 2 | 2 | 3 | 36.86 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 70 | 70 | 72 | 63.67 | — |
| Tài sản lưu động khác | 9 | 10 | 7 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 291 | 287 | 287 | 281.25 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản cố định | 79 | 80 | 67 | 62.67 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 208 | 203 | 213 | 213.54 | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 5 | 4 | 6 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 4 | 4 | 4 | 2.65 | — |
| Lợi thế thương mại | 0 | 2.54 | 2 | 2.03 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 526 | 525 | 531 | 556.48 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 213 | 209 | 196 | 200.50 | — |
| Nợ ngắn hạn | 123 | 123 | 109 | 116.23 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 6 | 5 | 5 | 6.07 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 66 | 69 | 51 | 53.48 | — |
| Nợ dài hạn | 90 | 86 | 87 | 84.27 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 81 | 79 | 76 | 74.21 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 313 | 316 | 335 | 355.98 | — |
| Vốn và các quỹ | 313 | 316 | 335 | 355.98 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 239 | 250 | 249 | 249.31 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 239 | 250 | 249 | 249.31 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 1 | 1 | 1 | 1 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 68 | 59 | 79 | 99.57 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 526 | 525 | 531 | 556.48 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 71 | 71 | 80 | 112.12 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 1 | 0 | 0 | -0.12 | — |
| Doanh thu thuần | 71 | 71 | 80 | 111.99 | — |
| Giá vốn hàng bán | 37 | 38 | 45 | -70.46 | — |
| Lãi gộp | 34 | 33 | 35 | 41.53 | — |
| Thu nhập tài chính | 3 | 3 | 2 | 2.34 | — |
| Chi phí tài chính | 3 | 3 | 2 | -2.60 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | 2 | 2 | -1.70 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 3 | 4 | 3 | -3.31 | — |
| Chi phí quản lý DN | 11 | 7 | 5 | -7.79 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 19 | 21 | 27 | 30.17 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 1 | 1 | 0.05 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 1 | -2.22 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | -2.16 | — |
| LN trước thuế | 20 | 21 | 26 | 28.01 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 4 | 4 | 5 | -6.54 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0.22 | 0 | 0.20 | — |
| Lợi nhuận thuần | 16 | 17 | 21 | 21.66 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 16 | 17 | 21 | 21.66 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 26 | 1 | 45 | -9.72 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -4 | 4 | -0.80 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 1 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -73 | -19 | -97 | -97.50 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 44 | 37 | 66 | 83.50 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 1 | 1 | 1.35 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -28.32 | 0 | 0 | -13.45 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 11 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 39 | 31 | 37 | 45.19 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -40 | -32 | -58 | -44.67 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -25 | 0 | 24.67 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -1.73 | 0 | 0 | 25.19 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -4 | 2 | -2 | 2.02 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 23 | 29 | 25 | 2.73 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 1 | 0.38 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 2 | 4 | 3 | 5.12 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Chế biến Gỗ Đức Thành (GDT) có tiền thân là Cơ sở Chế biến Gỗ Tam Hiệp, được thành lập vào tháng 05/1991. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh các mặt hàng nhà bếp, hàng gia dụng và đồ chơi trẻ em bằng gỗ. GDT chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2000. Công ty hiện đang sở hữu và vận hành 5 Nhà máy Chế biến Gỗ tại thành phố Hồ Chí Minh và tỉnh Bình Dương. Thị trường chính của công ty là thị trường xuất khẩu, đặc biệt là các nước Châu Á, Châu Âu, Châu Mỹ và Châu Úc. Sản phẩm của GDT đã được xuất khẩu đến hơn 50 quốc gia trên thế giới, và được bày bán tại khắp các siêu thị, cửa hàng đồ gỗ trong cả nước. Năm 2009, GDT chính thức được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 19/05/1991: Công ty Cổ phần Chế biến Gỗ Đức Thành tiền thân là Cơ sở Chế biến Gỗ Tam Hiệp ra đời ngày với số vốn ban đầu là 105 triệu đồng và 60 công nhân.
- Tháng 06/1993: Cơ sở Chế biến Gỗ Tam Hiệp đã phát triển thành Công ty TNHH Chế biến Gỗ Đức Thành với số vốn đăng ký 2,025 tỷ đồng và có hơn 130 công nhân.
- Ngày 08/08/2000: Công ty TNHH Chế biến Gỗ Đức Thành đã chuyển đổi loại hình công ty và trở thành Công ty Cổ phần Chế biến Gỗ Đức Thành với vốn điều lệ là 5,05 tỷ đồng và 20 cổ đông.
- Tháng 10/2000: Công ty đã nhận được Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư thành lập và mở rộng quy mô sản xuất đồ gỗ gia dụng xuất khẩu tại P.15, Q.Gò Vấp.
- Ngày 19/05/2006: Quỹ Mekong đầu tư vào Đức Thành 400.000 Đô la Mỹ, nâng vốn điều lệ lên 64,116 tỷ đồng
- Ngày 8/5/2007: Quỹ đầu tư Bankinvest đã chính thức đầu tư vào Đức Thành 2 triệu USD.
- Năm 2008: Tăng vốn điều lệ lên 74,100 tỷ đồng.
- Ngày 09/01/2009: Tăng vốn điều lệ lên 103,723 tỷ đồng.
- Ngày 17/11/2009: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- Tháng 09/2013: Quỹ Elite (Phần Lan) chính thức đầu tư vào GDT, trở thành cổ đông lớn của GDT
- Năm 2014: Hoàn thành việc xây dựng nhà xưởng mở rộng ở Tân Uyên, Bình Dương, nâng tổng diện tích nhà xưởng lên 38.000m2.
- Năm 2015: Tăng vốn điều lệ lên 129.654.550.000 đồng.
- Ngày 19/10/2016: Tăng vốn điều lệ lên 142.611.880.000 đồng.
- Ngày 11/03/2017: Tăng vốn điều lệ lên 149.094.600.000 đồng.
- Ngày 06/11/2018: Tăng vốn điều lệ lên 163.941.760.000 đồng.
- Ngày 18/01/2019: Tăng vốn điều lệ lên 171.369.680.000 đồng.
- Ngày 01/10/2021: Tăng vốn điều lệ lên 179.803.580.000 đồng.
- Ngày 07/02/2022: Tăng vốn điều lệ lên 197.471.710.000 đồng;
- Ngày 07/03/2023: Tăng vốn điều lệ lên 216.834.170.000 đồng;
- Ngày 26/04/2023: Giảm vốn điều lệ xuống 215.610.920.000 đồng;
- Ngày 02/01/2024: Tăng vốn điều lệ lên 218.725.920.000 đồng;
- Ngày 10/01/2025: Tăng vốn điều lệ lên 238.835.570.000 đồng;
- Ngày 22/10/2025: Giảm vốn điều lệ xuống 238.567.570.000 đồng do mua lại cổ phiếu ESOP;
- Ngày 24/11/2025: Tăng vốn điều lệ lên 249.307.010.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Hải Liễu | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 6,175,069 | 25.0% | 20/08/2025 |
| Nguyễn Hà Ngọc Diệp | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc/Giám đốc Tài chính | 1,426,281 | 5.7% | 20/08/2025 |
| Lê Hồng Thành | Thành viên Hội đồng Quản trị | 734,023 | 3.0% | 08/01/2026 |
| Lê Hồng Thắng | Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 651,176 | 2.6% | 08/01/2026 |
| Bùi Phương Thảo | Kế toán trưởng | 65,082 | 0.3% | 28/10/2025 |
| Nguyễn Đức Tình | Giám đốc | 53,854 | 0.2% | 20/08/2025 |
| Nguyễn Thị Thanh Huyền | Phó Tổng Giám đốc | 54,905 | 0.2% | 20/08/2025 |
| Trương Thị Bình | Người phụ trách quản trị công ty/Trưởng Ban kiểm soát | 49,854 | 0.2% | 25/04/2025 |
| Trần Ngọc Hùng | Thành viên Ban kiểm soát | 25,425 | 0.1% | 25/04/2025 |
| Trương Thị Diệu Lê | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 25,314 | 0.1% | 25/04/2025 |
| Trần Xuân Nam | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 18,326 | 0.1% | 25/11/2022 |
| Nguyễn Văn Đức | Phó Giám đốc Kỹ thuật | 18,370 | 0.1% | 22/11/2023 |
| Hoàng Anh Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | 11,331 | 0.1% | 08/01/2026 |
| CHẾ ĐÔNG KHÁNH | Giám đốc Sản xuất | 6,800 | 0.0% | 17/07/2023 |
| Bùi Tường Anh | Thành viên Ban kiểm soát | 5,000 | 0.0% | 20/08/2025 |
| Lê Công Tú | Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | 3,000 | 0.0% | 17/01/2023 |
| Nguyễn Hoàng Minh Tâm | Phó Giám đốc Sản xuất | 1,400 | 0.0% | 03/10/2019 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với GDT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức GDT