GDW
HNXCông ty Cổ phần Cấp nước Gia Định
40,000
▲
8.1%
Cập nhật: 22:07:59 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
4,243
P/E
9.43
P/B
2.03
YoY
1.6%
QoQ
2.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
21.4%
ROA
12.6%
Tỷ suất LN gộp
39.9%
Tỷ suất LN ròng
5.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.82
Tổng nợ / Tổng TS
0.45
Thanh toán nhanh
0.49
Thanh toán hiện hành
0.85
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 120 | 153 | 131 | 128.88 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 56 | 63 | 31 | 27.43 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 13 | 13 | 13 | 13 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 33 | 38 | 43 | 33.96 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 2 | 4 | 7 | 4.76 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 13 | 33 | 37 | 42.05 | — |
| Tài sản lưu động khác | 5 | 6 | 7 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 177 | 179 | 183 | 211.73 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.33 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0.33 | — |
| Tài sản cố định | 153 | 154 | 151 | 172.06 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 15 | 16 | 24 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 15 | 16 | 24 | 32.92 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 297 | 332 | 314 | 340.61 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 108 | 166 | 141 | 152.99 | — |
| Nợ ngắn hạn | 104 | 164 | 140 | 152.13 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 2 | 1 | 1 | 0.78 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 4 | 5 | 4 | 3.17 | — |
| Nợ dài hạn | 4 | 2 | 2 | 0.86 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 3 | 1 | 1 | 0.30 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 189 | 166 | 172 | 187.61 | — |
| Vốn và các quỹ | 189 | 166 | 172 | 187.61 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 95 | 95 | 95 | 95 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 95 | 95 | 95 | 95 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 44 | 52 | 52 | 52.34 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 50 | 19 | 25 | 40.27 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 297 | 332 | 314 | 340.61 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 165 | 171 | 166 | 170.86 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | -0.10 | — |
| Doanh thu thuần | 165 | 171 | 166 | 170.76 | — |
| Giá vốn hàng bán | 114 | 92 | 100 | -97.56 | — |
| Lãi gộp | 51 | 79 | 66 | 73.20 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0.45 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | -0.08 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | -0.12 | -0.13 | -0.09 | -0.08 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 31 | 34 | 36 | -29.69 | — |
| Chi phí quản lý DN | 20 | 23 | 23 | -25.07 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 0 | 23 | 7 | 18.82 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 1 | 1 | 0.54 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.03 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0.51 | — |
| LN trước thuế | 1 | 23 | 7 | 19.32 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 5 | 2 | -4.01 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 1 | 18 | 6 | 15.31 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 1 | 18 | 6 | 15.31 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -1.95 | 24 | -24 | -2.56 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -19 | 19 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0.28 | 0 | 0 | 0.32 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0.17 | 1 | -1 | 0.22 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0.45 | 0 | 0 | 0.54 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0.03 | 0 | 0 | 0.27 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -1.28 | -2 | 2 | -1.36 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -1.25 | 0 | 0 | -1.09 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -2.75 | 4 | -4 | -3.12 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 58.52 | 42 | -42 | 30.55 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 55.77 | 63 | 0 | 27.43 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định (GDW) tiền thân là chi nhánh Cấp nước Gia Định, được thành lập năm 1991 để quản lý và phát triển mạng lưới cấp nước trên địa bàn các quận Tân Bình, Phú Nhuận, Bình Thạnh, Gò Vấp và huyện Hóc Môn. Năm 2005, công ty tiến hành cổ phần hóa. Hoạt động kinh doanh của công ty hiện nay là cung ứng, kinh doanh nước sạch cho nhu cầu tiêu dùng và sản xuất thuộc khu vực Quận Bình Thạnh, Quận Phú Nhuận, 03 phường Quận 3 và 01 phường Quận Gò Vấp.
Lịch sử hình thành
- Ngày 31/07/1991: Thành lập chi nhánh Cấp nước Gia Định trực thuộc Công ty Cấp nước Thành phố Hồ Chí Minh.
- Ngày 21/10/2005: Chi nhánh chính thức bổ sung thêm ngành tái lập mặt đường đối với các công trình chuyên ngành cấp nước.
- Ngày 31/08/2005: Chi nhánh Cấp nước Gia Định được chuyển thành đơn vị trực thuộc của Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn.
- Ngày 30/12/2005: Chuyển đổi Chi nhánh Cấp nước Gia Định thành Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định.
- Ngày 15/06/2010: Cổ phiếu của công ty được chính thức niêm yết trên sàn Upcom.
- Ngày 12/10/2018: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 18/12/2018: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Huỳnh Thị Bích Phương | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | 3,000 | 0.0% | 05/08/2025 |
| Nguyễn Thanh Tùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 24/04/2017 |
| Vũ Nguyên Thiên Kim | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 24/04/2017 |
| Nguyễn Trương Tiến | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 23/05/2019 |
| Trần Văn Túc | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 08/06/2020 |
| Nguyễn Công Minh | Giám đốc | — | — | 29/04/2021 |
| Hoàng Văn Hùng | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 08/09/2023 |
| Nguyễn Thành Phúc | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 13/05/2025 |
| Phạm Long Châu | Phó Giám đốc Kỹ thuật | — | — | 28/07/2025 |
| Lục Chánh Trường | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/07/2025 |
| Nguyễn Anh Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/08/2025 |
| Đặng Ngọc Hà | Phó Giám đốc Kinh doanh | — | — | 05/08/2025 |
| Nguyễn Thị Quỳnh Diệp | Kế toán trưởng | — | — | 05/08/2025 |
| Nguyễn Thị Ngọc Oanh | Thành viên Hội đồng Quản trị/Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/08/2025 |
| Nguyễn Thanh Sử | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 14/09/2015 |
| Tăng Mỹ Phưng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với GDW
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức GDW