GEE
HOSECông ty Cổ phần Điện lực Gelex
172,600
▲
2.1%
Cập nhật: 16:15:23 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
8,852
P/E
19.50
P/B
7.54
YoY
11.5%
QoQ
12.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
40.9%
ROA
21.7%
Tỷ suất LN gộp
16.1%
Tỷ suất LN ròng
13.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.95
Tổng nợ / Tổng TS
0.49
Thanh toán nhanh
0.92
Thanh toán hiện hành
1.81
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 6,754 | 7,576 | 8,287 | 10,226 | 12,227.76 |
| Tiền và tương đương tiền | 684 | 582 | 944 | 836 | 1,212.88 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 87 | 449 | 482 | 430 | 730.65 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 2,328 | 2,441 | 2,242 | 4,517 | 4,264.42 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 667 | 713 | 548 | 627 | 450.90 |
| Hàng tồn kho, ròng | 3,498 | 3,905 | 4,373 | 4,146 | 5,623.62 |
| Tài sản lưu động khác | 157 | 199 | 245 | 298 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 5,978 | 6,021 | 6,073 | 4,915 | 4,102.82 |
| Phải thu dài hạn | 6 | 65 | 56 | 58 | 59.01 |
| Phải thu dài hạn khác | 0.26 | 0.32 | 1 | 3 | 3.88 |
| Tài sản cố định | 2,453 | 2,450 | 2,404 | 2,365 | 1,526.76 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 123 | 96 | 94 | 83 | 81.45 |
| Đầu tư dài hạn | 2,662 | 2,717 | 2,779 | 1,647 | 1,676.04 |
| Tài sản dài hạn khác | 561 | 546 | 594 | 585 | 3.24 |
| Trả trước dài hạn | 422 | 412 | 459 | 473 | 481.43 |
| Lợi thế thương mại | 95 | 87 | 80 | 73 | 57.05 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 12,732 | 13,597 | 14,360 | 15,141 | 16,330.58 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 5,778 | 6,152 | 7,014 | 7,104 | 7,949.19 |
| Nợ ngắn hạn | 5,209 | 5,638 | 5,440 | 5,576 | 6,772.36 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 270 | 448 | 422 | 400 | 625.97 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 2,971 | 3,948 | 2,967 | 2,997 | 4,466.89 |
| Nợ dài hạn | 569 | 514 | 1,575 | 1,527 | 1,176.84 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 453 | 399 | 1,426 | 1,388 | 1,047.94 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 6,954 | 7,445 | 7,346 | 8,038 | 8,381.39 |
| Vốn và các quỹ | 6,954 | 7,445 | 7,346 | 8,038 | 8,381.39 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 3,000 | 3,050 | 3,660 | 3,660 | 3,660 |
| Cổ phiếu phổ thông | 3,000 | 3,050 | 3,660 | 3,660 | 3,660 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Các quỹ khác | 512.02 | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 2,045 | 2,485 | 2,405 | 3,059 | 3,652.59 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 556 | 556 | 538 | 576 | 371.73 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 12,732 | 13,597 | 14,360 | 15,141 | 16,330.58 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 6,539 | 5,321 | 6,566 | 6,491 | 7,281.75 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 58 | 41 | 56 | 47 | -53.36 |
| Doanh thu thuần | 6,481 | 5,281 | 6,510 | 6,444 | 7,228.40 |
| Giá vốn hàng bán | 5,391 | 4,448 | 5,475 | 5,375 | -6,054.11 |
| Lãi gộp | 1,090 | 832 | 1,035 | 1,069 | 1,174.29 |
| Thu nhập tài chính | 109 | 32 | 38 | 1,563 | 81.91 |
| Chi phí tài chính | 118 | 78 | 119 | 104 | -237.54 |
| Chi phí tiền lãi vay | 55 | 47 | 61 | 61 | -61.84 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | -2 | 29 | 61 | -21 | 59.85 |
| Chi phí bán hàng | 126 | 92 | 132 | 134 | -143.33 |
| Chi phí quản lý DN | 149 | 113 | 161 | 169 | -226.18 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 802 | 610 | 723 | 2,203 | 708.99 |
| Thu nhập khác | 5 | 1 | 0.75 | 2 | 7.57 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 4 | 3 | 2 | 3 | -2.75 |
| Lợi nhuận khác | 0.26 | -2 | -2 | -1 | 4.82 |
| LN trước thuế | 803 | 608 | 722 | 2,202 | 713.81 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 164 | 123 | 149 | 412 | -142.81 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -7 | -3 | 7 | -1 | -14.44 |
| Lợi nhuận thuần | 646 | 487 | 566 | 1,792 | 556.57 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 587 | 452 | 528 | 1,744 | 516.73 |
| Cổ đông thiểu số | 60 | 36 | 38 | 48 | 39.84 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 567 | -1,044 | 1,362 | 494 | -1,287.68 |
| Mua sắm TSCĐ | -33 | -40 | -48 | -63 | -111.48 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | -5 | 0 | 0.35 | 13 | 7.35 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 775 | -34 | -448 | -2,176 | -352.56 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | -170 | 339 | 111 | 76 | 260 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -21 | -27 | -26.89 | -26.89 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 66 | 0 | 0 | 2,584 | 400.70 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 38 | 48 | 11 | 51 | 33.42 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 985.16 | 285.74 | -88.62 | 396.89 | 237.43 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 3 | 50 | 49.76 | 28 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 3,033 | 3,585 | 4,866 | 3,085 | 4,125.05 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -4,158 | -2,663 | -4,819 | -3,093 | -2,660.57 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -32 | -324 | -673 | -1,110 | -37.42 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -1,981.59 | 647.74 | 21.62 | -1,068.13 | 1,427.06 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 63 | -110 | 361 | -110 | 376.82 |
| Tiền và tương đương tiền | 924 | 759 | 797 | 823 | 835.70 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 1 | 0.06 | 1 | 2 | 0.37 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 692 | 582 | 944 | 836 | 1,212.88 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Điện lực Gelex (GEE) được thành lập từ ngày 29/08/2016, có tiền thân là Công ty TNHH MTV Thiết bị đo điện. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh thiết bị điện và năng lượng điện, trong đó, hoạt động chế tạo và sản xuất được GEE thực hiện thông qua các công ty con. Các sản phẩm thiết bị điện của GEE đều là các sản phẩm nổi tiếng, có thương hiệu trong ngành điện như dây cáp điện Cadivi, máy biến áp Thibidi, thiết bị đo điện Emic, động cơ điện HEM,... Bên cạnh đó, GEE cũng đang sở hữu Thủy điện Sông Bung 4A với công suất 49MW, Nhà máy điện mặt trời GELEX Ninh Thuận với công suất 50MW, Cụm nhà máy điện gió GELEX 1, 2, 3 với tổng công suất 90MW. Ngày 14/08/2024, GEE chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 29/08/2016: Tiền thân là Công ty TNHH MTV Thiết bị đo điện được thành lập, vốn điều lệ ban đầu 368 tỷ đồng;
- Năm 2018: Đổi tên thành Công ty TNHH Thiết bị điện Gelex, tăng vốn điều lệ lên 2.218,7 tỷ đồng thông qua tăng vốn góp của chủ sở hữu;
- Ngày 02/01/2020: Công ty thực hiện Cổ phần hóa, đổi tên thành Công ty Cổ phần Thiết bị Điện Gelex.
- Ngày 31/08/2021: Tăng vốn điều lệ lên 3.000 tỷ đồng thông qua phát hành cho cổ đông hiện hữu với giá bình quân 25.218 đồng/cổ phiếu;
- Ngày 24/12/2021: Trở thành Công ty Đại chúng;
- Ngày 08/03/2022: Chính thức được giao dịch tại Thị trường UPCoM;
- Ngày 15/11/2022: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Điện lực Gelex;
- Ngày 02/07/2024: Niêm yết trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 19/07/2024: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 14/08/2024: Giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 26/03/2025: Tăng vốn điều lệ lên 3.050 tỷ đồng;
- Ngày 22/05/2025: Tăng vốn điều lệ lên 3.659,99 tỷ đồng;
Không có dữ liệu Ban lãnh đạo
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với GEE
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức GEE