GEG
HOSECông ty Cổ phần Điện Gia Lai
16,950
▲
1.5%
Cập nhật: 16:36:53 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,693
P/E
10.01
P/B
1.08
YoY
6.4%
QoQ
-12.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
10.9%
ROA
4.6%
Tỷ suất LN gộp
53.9%
Tỷ suất LN ròng
27.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.33
Tổng nợ / Tổng TS
0.57
Thanh toán nhanh
1.92
Thanh toán hiện hành
2.03
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,382 | 1,896 | 1,752 | 1,975 | 1,793.33 |
| Tiền và tương đương tiền | 164 | 175 | 474 | 406 | 86.36 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 239 | 233 | 237 | 379 | 335.16 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 823 | 1,324 | 914 | 1,100 | 1,279.93 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 21 | 24 | 22 | 120 | 239.09 |
| Hàng tồn kho, ròng | 119 | 117 | 105 | 63 | 46.14 |
| Tài sản lưu động khác | 36 | 46 | 23 | 28 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 13,791 | 13,811 | 13,434 | 13,273 | 13,317.56 |
| Phải thu dài hạn | 29 | 233 | 169 | 101 | 54.32 |
| Phải thu dài hạn khác | 30 | 29 | 25 | 19 | 30.24 |
| Tài sản cố định | 13,295 | 13,097 | 12,898 | 12,701 | 12,506.30 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 174 | 177 | 54 | 54 | 57.61 |
| Tài sản dài hạn khác | 24 | 35 | 35 | 35 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 24 | 23 | 21 | 22 | 19.44 |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 15,172 | 15,707 | 15,185 | 15,248 | 15,110.89 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 9,409 | 9,330 | 8,689 | 8,675 | 8,613.18 |
| Nợ ngắn hạn | 785 | 830 | 689 | 950 | 884.10 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 4 | 2 | 2 | 1.44 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 597 | 569 | 475 | 614 | 615.91 |
| Nợ dài hạn | 8,624 | 8,500 | 8,000 | 7,724 | 7,729.08 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 8,596 | 8,498 | 7,997 | 7,722 | 7,727 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 5,763 | 6,377 | 6,497 | 6,573 | 6,497.71 |
| Vốn và các quỹ | 5,763 | 6,377 | 6,497 | 6,573 | 6,497.71 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 4,225 | 4,225 | 4,225 | 4,225 | 4,148.04 |
| Cổ phiếu phổ thông | 3,583 | 3,583 | 3,583 | 3,583 | 3,583.08 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 96 | 96 | 96 | 96 | 96.18 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 82 | 468 | 596 | 666 | 705.96 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 1,339 | 1,568 | 1,559 | 1,565 | 1,533.07 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 15,172 | 15,707 | 15,185 | 15,248 | 15,110.89 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 555 | 1,113 | 624 | 671 | 590.44 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 555 | 1,113 | 624 | 671 | 590.44 |
| Giá vốn hàng bán | 350 | 287 | 351 | 349 | -297.74 |
| Lãi gộp | 206 | 826 | 273 | 323 | 292.70 |
| Thu nhập tài chính | 9 | 8 | 119 | 7 | 7.41 |
| Chi phí tài chính | 156 | 187 | 172 | 194 | -129.22 |
| Chi phí tiền lãi vay | 157 | 184 | 158 | 193 | -128.72 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 13 | 3 | 1 | 1 | 0.20 |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý DN | 30 | 45 | 37 | 38 | -80.03 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 42 | 605 | 184 | 98 | 91.05 |
| Thu nhập khác | 1 | 0 | 1 | 1 | 0.56 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -1.06 |
| Lợi nhuận khác | 1 | 0 | 1 | 0 | -0.50 |
| LN trước thuế | 43 | 605 | 184 | 99 | 90.55 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 15 | 30 | 29 | 18 | 5.79 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 16 | -38 | -2 | 0 | -0.29 |
| Lợi nhuận thuần | 12 | 613 | 158 | 80 | 96.06 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 31 | 378 | 166 | 75 | 83.45 |
| Cổ đông thiểu số | -19 | 235 | -8 | 5 | 12.61 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 153 | 62 | 487 | 307 | 76.68 |
| Mua sắm TSCĐ | -29 | -1 | -15 | -104 | -288.51 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.47 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -8 | 0 | -4 | -142 | -101.79 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 5 | 52 | 171 | 3 | 142 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | -42 | 0 | 236 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 25 | 17 | 4 | 5.72 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 76.53 | 0 | 0 | -242.11 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | -83.28 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 68 | 55 | 18 | 62 | 303.58 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -774 | -179 | -610 | -195 | -294.87 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 4 | -3 | -3 | -3 | -3.21 |
| Cổ tức đã trả | -76 | 0 | 0 | 0 | -76.48 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -127.16 | 0 | 0 | -154.26 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -697 | 12 | 298 | -68 | -319.70 |
| Tiền và tương đương tiền | 381 | 979 | 425 | 484 | 406.05 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 164 | 175 | 474 | 406 | 86.36 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Điện Gia Lai (GEG) có tiền thân là Công ty Thủy điện Gia Lai – Kon Tum, được thành lập vào tháng 06/1989. Hoạt động sản xuất chính của Công ty là sản xuất, truyền tải, phân phối và kinh doanh điện năng. GEG chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2010. Công ty đã trực tiếp đầu tư và góp vốn đầu tư xây dựng 13 nhà máy thủy điện với tổng công suất hơn 90 MW. Theo tính toán lý thuyết của Tạp chí năng lượng Việt Nam, tổng công suất thủy điện của nước ta vào khoảng 35.000 MW, trong đó 60% tập trung tại miền Bắc, 27% phân bố ở miền Trung và 13% thuộc khu vực miền Nam. Các dự án Điện Mặt trời hoạt động của GEC đa phần đều là những dự án đầu tiên đóng điện tại địa bàn có tỷ lệ bức xạ mặt trời tương đối tốt từ 4,6-5,3 kWh/m2 /ngày với số giờ nắng từ 1.700-2.544 giờ/năm. Ngày 19/09/2019, GEG chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 01/06/1989: Công ty Cổ phần Điện Gia Lai, tiền thân là Công ty Thủy điện Gia Lai – Kon Tum, được thành lập;
- Ngày 22/12/1992: Đổi tên thành Công ty Thủy điện La Đrăng 2;
- Ngày 20/04/1994: Đổi tên thành Công ty Thủy điện tỉnh Gia Lai;
- Ngày 24/10/1995: Đổi tên thành Công ty Điện Gia Lai;
- Ngày 30/07/2010: Tổ chức bán đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) với tổng số 26.143.593 được chào bán thành công và mức giá đấu thành công bình quân là 14.424 đồng/cổ phần;
- Ngày 27/08/2010: Tổ chức thành công Đại hội đồng cổ đông thành lập Công ty Cổ phần Điện Gia Lai;
- Ngày 09/09/2010: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 261.435.930.000 đồng;
- Ngày 22/12/2011: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 4454 UBCK/QLPH của Ủy ban Chứng khoán Nhà Nước;
- Ngày 06/06/2012: Tăng vốn điều lệ lên 522.871.860.000 đồng;
- Ngày 29/08/2014: Tăng vốn điều lệ lên 601.302.280.000 đồng;
- Ngày 11/08/2015: Tăng vốn điều lệ lên 721.560.970.000 đồng;
- Ngày 11/11/2015: Tăng vốn điều lệ lên 744.903.390.000 đồng;
- Ngày 21/03/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 21/06/2017: Tăng vốn điều lệ lên 893.883.240.000 đồng;
- Ngày 26/10/2017: Tăng vốn điều lệ lên 970.912.750.000 đồng;
- Ngày 16/10/2018: Tăng vốn điều lệ lên 1.941.825.500.000 đồng;
- Ngày 24/06/2019: Tăng vốn điều lệ lên 2.038.916.770.000 đồng;
- Ngày 11/09/2019: Hủy đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 19/09/2019: Chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 04/11/2020: Tăng vốn điều lệ lên 2.202.022.690.000 đồng.
- Ngày 13/11/2020: Tăng vốn điều lệ lên 2.711.751.880.000 đồng.
- Ngày 11/10/2021: Tăng vốn điều lệ lên 3.037.155.260.000 đồng;
- Ngày 07/07/2022: Tăng vốn điều lệ lên 3.219.369.020.000 đồng;
- Ngày 29/12/2022: Tăng vốn điều lệ lên 3.861.369.020.000 đồng;
- Ngày 19/07/2023: Tăng vốn điều lệ lên 4.054.494.010.000 đồng;
- Ngày 17/09/2024: Tăng vốn điều lệ lên 4.225.083.710.000 đồng;
- Ngày 29/12/2025: Giảm vốn điều lệ xuống 4.148.043.710.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thái Hà | Tổng Giám đốc | 532,324 | 0.1% | 11/02/2026 |
| Đặng Huỳnh Anh Tuấn | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ/Thành viên Hội đồng Quản trị | 471,912 | 0.1% | 23/01/2025 |
| Lê Thanh Vinh | Phó Tổng Giám đốc | 331,678 | 0.1% | 30/01/2026 |
| Nguyễn Phong Phú | Phó Tổng Giám đốc | 296,255 | 0.1% | 11/02/2026 |
| Phạm Thị Khuê | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 298,305 | 0.1% | 13/08/2025 |
| Nguyễn Thùy Vân | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập/Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | 235,956 | 0.1% | 23/01/2025 |
| Phạm Thành Tuấn Anh | Phụ trách Công bố thông tin/Người phụ trách quản trị công ty | 187,456 | 0.0% | 30/01/2026 |
| Trần Thị Hồng Thắm | Kế toán trưởng/Giám đốc Tài chính | 176,081 | 0.0% | 23/01/2025 |
| Nguyễn Thế Vinh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 58,989 | 0.0% | 23/01/2025 |
| Deepak Chand Khanna | Thành viên Hội đồng Quản trị/Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 19/09/2022 |
| TÂN XUÂN HIẾN | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 15/05/2023 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Hợp Tác Phát Triển Năng Lượng Tái Tạo Vi-Ja | công ty con | 99.0% |
| Công ty Cổ phần Điện TTC Đức Huệ - Long An | công ty con | 99.9% |
| Công ty Cổ phần Năng Lượng Điện Gió Tiền Giang | công ty con | 54.9% |
| Công ty Cổ Phần Năng Lượng Tái Tạo Tiền Giang | công ty con | 99.7% |
| Công Ty CP Năng Lượng Tái Tạo Tân Thành | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Năng Lượng Vpl | công ty con | 88.8% |
| Công ty Cổ Phần Năng Lượng Xanh Cà Mau | công ty con | 95.0% |
| Công ty Cổ phần Thủy Điện Trường Phú | công ty con | — |
| Công ty TNHH MTV Thủy Điện Thượng Lộ | công ty con | 100.0% |
| CÔNG TY TNHH MTV XÂY LẮP VÀ CƠ ĐIỆN GIA LAI | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH MTV Tư Vấn Và Phát Triển Năng Lượng Gia Lai | công ty con | 100.0% |
| Công ty CP Điện Gió Ia Bang | công ty con | 84.7% |
| Công ty Cổ phần Nhà Máy Điện Mặt Trời Trúc Sơn | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Thủy điện Gia Lai | công ty con | 62.5% |
| Công Ty Cổ Phần Năng Lượng Solwind | công ty liên kết | 50.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với GEG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức GEG