GEX
HOSECông ty Cổ phần Tập đoàn Gelex
36,300
▲
1.0%
Cập nhật: 00:55:00 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
1,703
P/E
21.32
P/B
1.09
YoY
14.8%
QoQ
18.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
5.6%
ROA
2.4%
Tỷ suất LN gộp
21.2%
Tỷ suất LN ròng
7.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.44
Tổng nợ / Tổng TS
0.59
Thanh toán nhanh
1.09
Thanh toán hiện hành
1.81
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 22,912 | 25,588 | 26,575 | 31,983 | 39,391.82 |
| Tiền và tương đương tiền | 4,074 | 4,254 | 3,817 | 4,682 | 8,659.54 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 5,050 | 5,959 | 6,989 | 7,878 | 9,968.57 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 4,118 | 4,796 | 4,425 | 8,227 | 4,971.84 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1,214 | 1,787 | 1,387 | 1,649 | 1,383.24 |
| Hàng tồn kho, ròng | 8,680 | 9,490 | 10,116 | 9,930 | 14,702.27 |
| Tài sản lưu động khác | 991 | 1,090 | 1,229 | 1,266 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 30,891 | 30,930 | 32,686 | 33,268 | 34,165.43 |
| Phải thu dài hạn | 1,347 | 1,536 | 2,166 | 2,101 | 2,007.37 |
| Phải thu dài hạn khác | 291 | 443 | 1,198 | 1,166 | 1,089.73 |
| Tài sản cố định | 13,872 | 13,624 | 14,189 | 14,067 | 13,018.24 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 2,516 | 2,631 | 2,742 | 2,862 | 3,307.73 |
| Đầu tư dài hạn | 2,990 | 2,937 | 3,041 | 3,000 | 3,210.90 |
| Tài sản dài hạn khác | 2,234 | 2,230 | 2,427 | 2,384 | 334.34 |
| Trả trước dài hạn | 1,012 | 1,036 | 1,180 | 1,208 | 1,467.83 |
| Lợi thế thương mại | 1,058 | 1,007 | 1,012 | 977 | 959.25 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 53,803 | 56,518 | 59,261 | 65,251 | 73,557.26 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 30,548 | 31,814 | 33,975 | 37,625 | 43,382.83 |
| Nợ ngắn hạn | 16,995 | 16,738 | 17,877 | 19,952 | 21,724.66 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 2,189 | 1,746 | 1,638 | 1,823 | 2,025.77 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 8,214 | 9,671 | 9,314 | 9,895 | 12,164.35 |
| Nợ dài hạn | 13,553 | 15,076 | 16,098 | 17,673 | 21,658.18 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 8,332 | 9,821 | 10,805 | 12,422 | 16,672.41 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 23,256 | 24,704 | 25,286 | 27,626 | 30,174.42 |
| Vốn và các quỹ | 23,217 | 24,665 | 25,248 | 27,588 | 30,137.35 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 8,594 | 8,594 | 9,024 | 9,024 | 9,023.99 |
| Cổ phiếu phổ thông | 8,594 | 8,594 | 9,024 | 9,024 | 9,023.99 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 656 | 656 | 727 | 728 | 728.05 |
| Các quỹ khác | 77.39 | 77.39 | 77.39 | 77.39 | 77.39 |
| Lãi chưa phân phối | 3,945 | 4,342 | 4,095 | 5,616 | 7,263.56 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 9,267 | 10,312 | 10,638 | 11,455 | 12,358.36 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 38.98 | 38.50 | 38.03 | 37.55 | 37.07 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 53,803 | 56,518 | 59,261 | 65,251 | 73,557.26 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 10,247 | 7,983 | 10,200 | 9,970 | 11,764.48 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 104 | 67 | 70 | 129 | -122.04 |
| Doanh thu thuần | 10,142 | 7,916 | 10,131 | 9,841 | 11,642.44 |
| Giá vốn hàng bán | 7,733 | 6,318 | 7,797 | 8,010 | -8,981.87 |
| Lãi gộp | 2,410 | 1,598 | 2,334 | 1,832 | 2,660.57 |
| Thu nhập tài chính | 215 | 90 | 347 | 756 | 63.61 |
| Chi phí tài chính | 377 | 336 | 332 | 427 | -671.86 |
| Chi phí tiền lãi vay | 257 | 245 | 272 | 324 | -342.68 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 75 | -4 | 4 | 38 | 100.76 |
| Chi phí bán hàng | 422 | 265 | 374 | 384 | -404.70 |
| Chi phí quản lý DN | 602 | 425 | 453 | 567 | -560.85 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 1,298 | 657 | 1,525 | 1,248 | 1,187.53 |
| Thu nhập khác | 106 | 3 | 36 | 31 | 85.06 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 58 | 15 | 8 | 26 | -25.99 |
| Lợi nhuận khác | 48 | -12 | 28 | 5 | 59.07 |
| LN trước thuế | 1,346 | 646 | 1,553 | 1,253 | 1,246.60 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 311 | 221 | 309 | 465 | -622.79 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 22 | -12 | 38 | 6 | -28.06 |
| Lợi nhuận thuần | 1,014 | 436 | 1,205 | 781 | 595.74 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 567 | 234 | 665 | 622 | 16.60 |
| Cổ đông thiểu số | 447 | 203 | 540 | 159 | 579.14 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 4,272 | -1,195 | 2,067 | -2,826 | 4,302.35 |
| Mua sắm TSCĐ | -1,304 | -1,442 | -1,302 | -1,237 | -1,803.70 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 2.46 | 0.44 | 10 | 3 | 8.16 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -1,008 | -155 | -1,763 | -1,001 | -3,401.63 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 1,090 | 467 | 23 | 1,212 | 1,865.37 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -282 | -961 | 466 | 87 | -2,709.81 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 170 | 406 | -53 | 2,584 | 2,330.96 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 113 | 99 | 44 | 185 | 112.98 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -624.28 | -1,585.57 | -4,160.40 | -2,327.99 | -3,597.67 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 3 | 50 | 172 | 33 | -95.39 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 7,053 | 8,747 | 9,074 | 8,796 | 11,829.01 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -8,414 | -5,791 | -8,449 | -6,578 | -7,196.13 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | -20 | -11 | -28 | -20 | -18.93 |
| Cổ tức đã trả | -310 | -34 | -699 | -374 | -1,247.53 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -787.72 | 2,960.98 | 3,029.17 | 4,886.21 | 3,271.03 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 1,363 | 180 | -440 | 864 | 3,975.72 |
| Tiền và tương đương tiền | 2,130 | 1,868 | 2,525 | 2,119 | 4,682.23 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 5 | -0.09 | 3 | 1 | 1.59 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 4,074 | 4,254 | 3,817 | 4,682 | 8,659.54 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Được thành lập từ năm 1990, Công ty Cổ phần Tập đoàn Gelex (GEX) là doanh nghiệp hàng đầu của Việt Nam trong lĩnh vực chế tạo Thiết bị đo điện. Các hoạt động chính của Gelex bao gồm: (i) sản xuất thiết bị điện, (ii) xây dựng và lắp đặt máy biến áp điện áp cao, (iii) kinh doanh bất động sản. Năm 2010 Gelex được cổ phần hóa và chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Gelex sở hữu các thương hiệu có uy tín như GELEX, CADIVI, THIBIDI, HEM, VIHEM, VINAKIP. Gelex đã xây dựng được một mạng lưới khách hàng rộng lớn bao gồm các tập đoàn lớn như: EVN, PetroVietnam, Vinacomin, Vicem, VNSteel, Vinaconex. GEX chính thức được giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ Ngày 18/01/2018.
Lịch sử hình thành
- Ngày 27/10/1995: Tổng Công ty Thiết bị kỹ thuật điện được thành lập theo Quyết định số 1120/QĐ-TCCBĐT của Bộ Công nghiệp nặng (nay là Bộ Công Thương);
- Ngày 31/05/2006: Chuyển đổi sang mô hình hoạt động Công ty mẹ
- Công ty con theo Quyết định số 127/2006/QĐ-Ttg của Thủ tướng Chính phủ;
- Ngày 27/09/2010: Bán đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) với mức giá đấu thành công bình quân là 10.502 đồng/cổ phần;
- Ngày 01/12/2010: Chính thức chuyển đổi thành Tổng Công ty Cổ phần Thiết bị điện Việt Nam với vốn điều lệ 1.400 tỷ đồng;
- Ngày 16/09/2015: Tăng vốn điều lệ lên 1.550 tỷ đồng;
- Tháng 10/2015: Chính thức giao dịch trên UPCOM;
- Ngày 25/12/2015: Bộ Công thương thoái toàn bộ 100% vốn tại Tổng Công ty Cổ phần Thiết bị điện Việt Nam;
- Ngày 21/02/2017:Tăng vốn điều lệ lên 2.320 tỷ đồng;
- Ngày 23/08/2017: Tăng vốn điều lệ lên 2.668 tỷ đồng;
- Ngày 28/12/2017: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 18/01/2018: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 23/07/2018: Tăng vốn điều lệ lên 3.388 tỷ đồng;
- Ngày 18/09/2018: Tăng vốn điều lệ lên 4.065,6 tỷ đồng;
- Ngày 31/07/2019: Tăng vốn điều lệ lên 4.245,6 tỷ đồng;
- Ngày 21/10/2019: Tăng vốn điều lệ lên 4.882,4 tỷ đồng;
- Ngày 24/06/2021: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Gelex;
- Ngày 27/08/2021: Tăng vốn điều lệ lên 7.811,9 tỷ đồng;
- Ngày 28/12/2021: Tăng vốn điều lệ lên 8.514,9 tỷ đồng;
- Ngày 20/09/2024: Tăng vốn điều lệ lên 8.594,29 tỷ đồng;
- Ngày 09/06/2025: Tăng vốn điều lệ lên 9.023,98 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Văn Tuấn | Tổng Giám đốc | 213,229,792 | 23.6% | 02/02/2026 |
| Nguyễn Hoa Cương | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 11,118,000 | 1.3% | 28/08/2025 |
| Lương Thanh Tùng | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 2,671,200 | 0.3% | 06/02/2026 |
| Nguyễn Trọng Hiền | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | 2,671,200 | 0.3% | 02/02/2026 |
| Nguyễn Trọng Tiếu | Giám đốc điều hành/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,872,698 | 0.2% | 20/08/2025 |
| Võ Anh Linh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,600,000 | 0.2% | 22/01/2018 |
| Đậu Minh Lâm | Thành viên Hội đồng Quản trị | 840,000 | 0.1% | 02/02/2026 |
| Nguyễn Thị Phương | Phụ trách Công bố thông tin | 144,680 | 0.0% | 31/07/2025 |
| Phạm Tuấn Anh | Người phụ trách quản trị công ty/Phụ trách Công bố thông tin | 108,438 | 0.0% | 03/02/2026 |
| Lê Việt Hà | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | 110,250 | 0.0% | 04/02/2026 |
| Tào Hải Nhân | Kế toán trưởng | — | — | 02/02/2023 |
| Nguyễn Hoàng Việt | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 09/08/2021 |
| Trần Thị Phương | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 02/04/2021 |
| Nguyễn Việt Trung | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 03/02/2026 |
| Lê Thị Hiền | Giám đốc Tài chính | — | — | 01/08/2023 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Hạ tầng GELEX | công ty con | 70.2% |
| Công ty TNHH Phát Điện Gelex | công ty con | — |
| Công ty Cổ phần Điện lực Gelex | công ty con | 75.9% |
| Công ty TNHH Titan Corporation | công ty liên kết | 49.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với GEX
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức GEX