GGG
UPCOMCông ty Cổ phần Ô tô Giải Phóng
2,000
0.0%
Cập nhật: 04:57:12 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
-473
P/E
—
P/B
—
YoY
61.8%
QoQ
-47.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
23.0%
ROA
-52.5%
Tỷ suất LN gộp
-2.8%
Tỷ suất LN ròng
-16.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
-1.30
Tổng nợ / Tổng TS
4.30
Thanh toán nhanh
0.03
Thanh toán hiện hành
0.08
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 15 | 14 | 9 | 32 | 3.88 |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 0 | 0 | 2 | 1.43 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.17 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Hàng tồn kho, ròng | 14 | 13 | 8 | 28 | 2.27 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 20 | 19 | 18 | 17 | 16.09 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 20 | 19 | 18 | 17 | 16.09 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 35 | 33 | 27 | 49 | 19.97 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 85 | 88 | 86 | 111 | 85.84 |
| Nợ ngắn hạn | 52 | 54 | 51 | 76 | 48.85 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 3 | 0 | 5 | 2 | 1.66 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 23 | 17 | 18 | 19 | 20.43 |
| Nợ dài hạn | 33 | 34 | 35 | 35 | 36.99 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 33 | 34 | 35 | 35 | 36.99 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | -50 | -55 | -59 | -62 | -65.87 |
| Vốn và các quỹ | -50 | -55 | -59 | -62 | -65.87 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 294 | 294 | 294 | 294 | 293.89 |
| Cổ phiếu phổ thông | 294 | 294 | 294 | 294 | 293.89 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -345 | -349 | -353 | -357 | -360.54 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 35 | 33 | 27 | 49 | 19.97 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 17 | 21 | 15 | 52 | 27.50 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 17 | 21 | 15 | 52 | 27.50 |
| Giá vốn hàng bán | 18 | 22 | 16 | 51 | -28.01 |
| Lãi gộp | -1 | -1 | -1 | 1 | -0.51 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tài chính | 2 | 2 | 2 | 2 | -2.73 |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | 2 | 2 | 2 | -2.66 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.06 |
| Chi phí quản lý DN | 0 | 0 | 1 | 0 | -0.62 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -4 | -4 | -4 | -2 | -3.91 |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| LN trước thuế | -4 | -4 | -4 | -2 | -3.91 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | -4 | -4 | -4 | -2 | -3.91 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -4 | -4 | -4 | -2 | -3.91 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 1 | 6.48 | 7 | -7 | -1.48 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 8 | 5.38 | 6 | -6 | 1.57 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -9 | -11.86 | -13 | 13 | -0.37 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -6.48 | 0 | 0 | 1.20 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0 | -0 | 0 | 0 | -0.27 |
| Tiền và tương đương tiền | -4 | 0.28 | -2 | 2 | 1.70 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 0 | 0.27 | 0 | 0 | 1.43 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần ô tô Giải Phóng (GGG), tiền thân là Công ty Cơ điện Hà Giang thuộc nhóm Công ty Long Giang được thành lập vào năm 2001, là chủ đầu tư của nhà máy ô tô Giải Phóng. Ngày 03/10/2008 Công ty Cổ phần Cơ điện Hà Giang được đổi tên thành Công ty Cổ phần ô tô Giải Phóng và chính thức hoạt động và giao dịch với tên mới kể từ ngày 01/11/2008. Năm 2008 nhãn hiệu ô tô Giải Phóng đã đạt giải thưởng nhãn hiệu cạnh tranh quốc gia. Nhà máy Ô tô Giải Phóng của Công ty được đầu tư xây dựng đạt tiêu chuẩn theo quyết định của Thủ tướng Chính Phủ, bao gồm đầy đủ các hạng mục: Hàn, sơn điện ly, sơn màu (2 buồng sơn sấy), lắp ráp (2 dây chuyền lăp ráp), dây chuyền kiểm định, đường thử xe dài 800 mét. Nhà máy có công suất thiết kế 5000 sản phẩm/năm, có thể lắp ráp các loại xe ô tô tải có tải trọng đến 25 tấn. Ngày 15/08/2014, GGG chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Tháng 10/2001: Tiền thân là Công ty Cơ điện Hà Giang được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 30 tỷ đồng.
- Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 60 tỷ đồng;
- Tháng 01, 2008: Tăng vốn điều lệ lên 64,5 tỷ đồng;
- Ngày 03/10/2008: Đổi tên thành Công ty Cổ phần ô tô Giải Phóng;
- Ngày 02/10/2009: Cổ phiếu công ty được niêm yết trên sàn HNX. Vốn điều lệ là 97 tỷ đồng.
- Ngày 23/05/2014: Hủy niêm yết trên sàn HNX;
- Ngày 15/08/2014: Cổ phiếu được giao dịch trên thị trường UPCOM
- Ngày 14/12/2022: Tăng vốn điều lệ lên 293 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Cương | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 2,450,982 | 8.3% | 21/07/2025 |
| Phạm Nguyên Hoàng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 10,100 | 0.5% | 03/07/2025 |
| Đoàn Quốc Khánh | Phó Tổng Giám đốc | 1,210 | 0.0% | 14/09/2015 |
| Nguyễn Kỳ Xuân | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 14/09/2021 |
| Nguyễn Thu Giang | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 14/09/2021 |
| Lê Thị Hằng | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 20/02/2023 |
| Đinh Thị Ngân | Thành viên Hội đồng Quản trị/Kế toán trưởng | — | — | 15/05/2023 |
| Vũ Thị Lan Hồng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 14/09/2015 |
| Nguyễn Thị Minh Phương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 14/09/2015 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với GGG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức GGG