GH3
UPCOMCông ty Cổ phần Công trình giao thông Hà Nội
—
0.0%
Cập nhật: 22:03:02 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Công trình Giao thông Hà Nội (GH3), tiền thân là Đội sửa chữa Cầu đường Nội thành được thành lập năm 1966 theo Quyết định số 1239/TCCQ của Ủy ban hành chính Tp. Hà Nội. Năm 2016, Công ty chính thức chuyển đổi mô hình hình kinh doanh thành Công ty Cổ phần với số vốn điều lệ ban đầu là 115 tỷ đồng. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là Xây mới, cải tạo, nâng cấp các công trình hạ tầng giao thông; duy tu bảo dưỡng cầu đường hè đường; và cho thuê bất động sản. Công ty đã quản lý rất nhiều cầu lướn tại Hà Nội như cầu Nhật Tân, Cầu Thanh Trì, Cầu Chương Dương.... và hệ thống đường, vỉa hè. Ngày 04/08/2021, GH3 chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 18/5/1966, Công ty Sửa chữa Cầu đường Nội thành Hà Nội được thành lập tiền thân là Đội sửa chữa Cầu đường Nội thành theo Quyết định số 1239/TCCQ của Ủy ban hành chính Tp. Hà Nội;
- Ngày 24/3/1993, UBND Tp. Hà Nội ban hành Quyết định số 1195/QĐUB cho phép thành lập doanh nghiệp Nhà nước: Công ty công trình giao thông III Hà Nội thuộc sở Giao thông công chính Hà Nội;
- Ngày 26/7/2005, Chuyển Công ty Công trình giao thông III Hà Nội thành Công ty TNHH Nhà nước MTV Công trình giao thông Hà Nội;
- Ngày 29/6/2011, Đối Công ty TNHH NN MTV Công trình giao thông Hà nỘi thành Công ty TNHH MTV Công trình giao thông Hà Nội;
- Ngày 24/2/2016, CTCP Công trình giao thông Hà Nội chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP theo Giấy CNĐKKD số 0100105292 thay đổi lần thứ 6 ngày 24/2/2016 với VĐL sau khi Cổ phần hóa là 115.000.000.000 đồng;
- Ngày 23/08/2018: Chấp thuận trở thành Công ty đại chúng;
- Ngày 04/08/2021: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trương Thái Hòa | Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 103,900 | 0.9% | 03/09/2025 |
| Đặng Trần Trung | Thành viên Hội đồng Quản trị | 94,100 | 0.8% | 26/04/2023 |
| Đỗ Thị Thanh Thủy | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 65,989 | 0.6% | 03/09/2025 |
| Nguyễn Xuân Trường | Thành viên Hội đồng Quản trị | 32,500 | 0.2% | 03/09/2025 |
| Phạm Tất Thành | Thành viên Ban kiểm soát | 11,900 | 0.1% | 03/09/2025 |
| Vũ Đức Linh | Trưởng Ban kiểm soát | 3,500 | 0.0% | 03/09/2025 |
| Nguyễn Hồng Hải | Người phụ trách quản trị công ty/Phụ trách Công bố thông tin | 3,100 | 0.0% | 03/09/2025 |
| Vũ Thanh Tùng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 2,000 | 0.0% | 03/09/2025 |
| Cù Chí Hoàng | Thành viên Ban kiểm soát | 1,500 | 0.0% | 03/09/2025 |
| Trần Thị Nguyệt | Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | — | — | 03/09/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với GH3
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức GH3