GHC
HOSECông ty Cổ phần Thủy điện Gia Lai
27,800
▲
0.5%
Cập nhật: 18:07:28 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
3,567
P/E
7.79
P/B
1.21
YoY
5.4%
QoQ
7.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
15.6%
ROA
11.4%
Tỷ suất LN gộp
57.3%
Tỷ suất LN ròng
52.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.35
Tổng nợ / Tổng TS
0.26
Thanh toán nhanh
3.04
Thanh toán hiện hành
3.12
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 318 | 334 | 362 | 423 | 277.68 |
| Tiền và tương đương tiền | 16 | 24 | 142 | 127 | 17.73 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 295 | 302 | 214 | 291 | 253.20 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1 | 0 | 0 | 1 | 1.32 |
| Hàng tồn kho, ròng | 3 | 4 | 4 | 4 | 6.29 |
| Tài sản lưu động khác | 3 | 3 | 2 | 1 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,176 | 1,163 | 1,148 | 1,133 | 1,208.58 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 3 | 3 | 3 | 95 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 15 |
| Tài sản cố định | 753 | 737 | 723 | 707 | 691.40 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 420 | 420 | 420 | 420 | 420 |
| Tài sản dài hạn khác | 2 | 2 | 2 | 3 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 2 | 2 | 2 | 3 | 2.18 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,493 | 1,497 | 1,510 | 1,556 | 1,486.27 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 461 | 412 | 393 | 400 | 388.41 |
| Nợ ngắn hạn | 82 | 59 | 64 | 80 | 88.99 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 14 | 3 | 3 | 3 | 3.30 |
| Nợ dài hạn | 379 | 353 | 328 | 319 | 299.43 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 379 | 353 | 328 | 319 | 299.43 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,033 | 1,084 | 1,117 | 1,157 | 1,097.86 |
| Vốn và các quỹ | 1,033 | 1,084 | 1,117 | 1,157 | 1,097.86 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 477 | 477 | 477 | 477 | 476.62 |
| Cổ phiếu phổ thông | 477 | 477 | 477 | 477 | 476.62 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 72 | 72 | 72 | 72 | 72.42 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | 146 | 197 | 230 | 270 | 210.83 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,493 | 1,497 | 1,510 | 1,556 | 1,486.27 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 93 | 69 | 75 | 91 | 98.03 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 93 | 69 | 75 | 91 | 98.03 |
| Giá vốn hàng bán | 39 | 27 | 35 | 41 | -41.73 |
| Lãi gộp | 54 | 43 | 40 | 51 | 56.30 |
| Thu nhập tài chính | 30 | 21 | 4 | 5 | 4.15 |
| Chi phí tài chính | 5 | 7 | 6 | 8 | -3.77 |
| Chi phí tiền lãi vay | 5 | 7 | 6 | 8 | -3.77 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 2 | 2 | 2 | -2.89 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 77 | 56 | 37 | 46 | 53.79 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.34 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.33 |
| LN trước thuế | 77 | 56 | 37 | 46 | 53.46 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 9 | 4 | 4 | 6 | -8.47 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 69 | 52 | 33 | 40 | 44.99 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 69 | 52 | 33 | 40 | 44.99 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 48 | 45 | 49 | 66 | 24.37 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | -1 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -35 | -70 | 0 | -95 | -176 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 74 | 47 | 91 | 18 | 153 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 42 | 21 | 4 | 3 | 5.75 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -1.29 | 0 | 0 | -17.25 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -21 | -37 | -25 | -7 | -21.45 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -95 | 0 | 0 | 0 | -95.24 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -35.83 | 0 | 0 | -116.69 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 13 | 8 | 118 | -15 | -109.57 |
| Tiền và tương đương tiền | 68 | 57 | 54 | 65 | 127.30 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 16 | 24 | 142 | 127 | 17.73 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thủy điện Gia Lai (GHC) tiền thân là Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Điện Gia Lai được thành lập năm 2002. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là đầu tư xây dựng các dự án thủy điện vừa và nhỏ theo hình thức BOO (Đầu tư xây dựng - Sở hữu - Vận hành kinh doanh). GHC Sở hữu 2 nhà máy thủy điện với tổng công suất 28,2MW, 1 nhà máy năng lượng mặt trời với công suất 49MWp. Hiện nay số lượng các nhà máy thủy điện vừa và nhỏ trong khu vực Tây Nguyên ngày càng tăng (Tây Nguyên là trung tâm thủy điện lớn nhất nước với công suất thiết kế ước tính 5000 MW, chiếm 1/3 tổng công suất hiện có của hệ thống điện quốc gia). Ngày 30/01/2026, GHC chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 14/03/2002: Tiền thân là Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Điện Gia Lai được thành lập giữa Công ty Điện lực 3 và Công ty điện Gia Lai với tỷ lệ góp vốn 50:50. Vốn điều lệ 6 tỷ đồng.
- Ngày 04/06/2007: Thay đổi giấy chứng nhận ĐKKD lần thứ nhất, vận hành và khai thác Nhà máy Thủy điện H'Chan.
- Ngày 02/06/2008: Công ty chuyển đổi sang hình thức công ty cổ phần với vốn điều lệ đăng ký là 100 tỷ đồng.
- Ngày 31/12/2008: Hoàn thành đợt đầu với vốn điều lệ thực góp là 65.932.430.000 đồng.
- Tháng 03/2009: Công ty chính thức đăng ký công ty đại chúng với UBCKNN.
- Tháng 11/2009: Phát hành riêng lẻ cho các cổ đông thực hiện góp vốn đợt cuối. Vốn điều lệ thực góp là 100 tỷ đồng.
- Ngày 26/04/2011: Giao dịch trên thị trường UPCoM.
- Ngày 18/12/2020: Tăng vốn điều lệ lên 317.75 tỷ đồng;
- Ngày 11/11/2021: Tăng vốn điều lệ lên 476.62 tỷ đồng;
- Ngày 31/12/2025: Chấp thuận niêm yết trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 19/01/2026: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 30/01/2026: Chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Vũ Xuân Bỉnh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 27/04/2017 |
| Nguyễn Thái Hà | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 350,000 | 1.1% | 16/04/2019 |
| Ngô Trường Thạnh | Giám đốc | 53,400 | 0.1% | 19/01/2024 |
| Mai Văn Nhớ | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 17,900 | 0.0% | 16/04/2019 |
| Châu Tiểu Phụng | Phó Giám đốc | 12,800 | 0.0% | 11/02/2026 |
| Nguyễn Tiến Bằng | Kế toán trưởng | 4,800 | 0.0% | 11/02/2026 |
| Phạm Thành Tuấn Anh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/02/2026 |
| Võ Hoàng Vinh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/02/2026 |
| Nguyễn Thị Điều | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 11/02/2026 |
| Mai Văn Định | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 04/05/2024 |
| Vũ Thị Kiều Vân | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 14/09/2015 |
| Trần Thị Thu Hồng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 14/09/2015 |
| Hàn Phi Hải | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 09/08/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với GHC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức GHC