GIC
HNXCông ty Cổ phần VSC Green Logistics
10,200
0.0%
Cập nhật: 17:09:50 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,258
P/E
8.11
P/B
0.48
YoY
-4.5%
QoQ
2.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
6.1%
ROA
5.7%
Tỷ suất LN gộp
43.8%
Tỷ suất LN ròng
9.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.09
Tổng nợ / Tổng TS
0.08
Thanh toán nhanh
3.91
Thanh toán hiện hành
4.04
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 57 | 64 | 77 | 85.17 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 29 | 47 | 65 | 74.60 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 7 | 7 | 0 | 0 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 19 | 7 | 9 | 7.89 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0.10 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 2 | 2 | 2 | 2.31 | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 204 | 200 | 196 | 191.81 | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 27 | 24 | 21 | 18.40 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 67 | 67 | 66 | 65.46 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 110 | 109 | 109 | 70 | — |
| Trả trước dài hạn | 110 | 109 | 109 | 107.80 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 261 | 264 | 272 | 276.97 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 18 | 16 | 22 | 21.98 | — |
| Nợ ngắn hạn | 17 | 16 | 21 | 21.11 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0.09 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Nợ dài hạn | 1 | 1 | 1 | 0.88 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 243 | 247 | 251 | 254.99 | — |
| Vốn và các quỹ | 243 | 247 | 251 | 254.99 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 121 | 121 | 121 | 121.20 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 121 | 121 | 121 | 121.20 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 107 | 107 | 107 | 107.08 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 15 | 19 | 22 | 26.71 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 261 | 264 | 272 | 276.97 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 37 | 38 | 40 | 41.05 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 37 | 38 | 40 | 41.05 | — |
| Giá vốn hàng bán | 23 | 21 | 22 | -21.56 | — |
| Lãi gộp | 14 | 17 | 18 | 19.49 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0.55 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 1 | 1 | -0.51 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 9 | 11 | 12 | -13.09 | — |
| Chi phí quản lý DN | 2 | 1 | 2 | -1.62 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 3 | 5 | 4 | 4.82 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| LN trước thuế | 3 | 5 | 4 | 4.82 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | -0.57 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 3 | 4 | 4 | 4.25 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 3 | 4 | 4 | 4.25 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 11 | -1 | 21 | 9.53 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 1 | -1 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -7 | 7 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 10 | -10 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0.10 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -5.21 | 0 | 0 | 0.10 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -0.10 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 6 | 15 | 11 | 9.63 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 16 | -2 | 6 | 64.97 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 29 | 54 | 65 | 74.60 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần VSC Green Logistics (GIC) được thành lập từ năm 2017. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của Công ty là dịch vụ nâng hạ, bảo quản và chuyển giao container, dịch vụ giám định và sửa chữa container. GIC nằm tại vị trí trung tâm khu Kinh tế Đình vũ – Cát Hải, Hải Phòng, với vị trí địa lý thuận lợi kết nối giao thông tới toàn bộ các hệ thống cảng biển khu vực Hải Phòng và hệ thống đường cao tốc Hải Phòng – Hà Nội, Hải Phòng – Quảng Ninh. Với diện tích 100.000m2, sức chứa tối ưu của công ty lên đến 8.000 TEUs, chất lượng dịch vụ đáp ứng năng lực thông qua bãi đạt trên 1.800 TEUs/ngày. Bên cạnh đó, công ty còn có khu vực sửa chữa rộng 2.000m2, khu vực sửa chữa có mái che rộng 400m2 phục vụ cho sửa chữa, bảo dưỡng container. Ngày 06/11/2020, GIC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 24/01/2017: Công ty Cổ phần Đầu tư Dịch vụ và Phát triển Xanh chính thức được thành lập với số vốn điều lệ là 101 tỷ đồng.
- Năm 2018: Tăng vốn điều lệ lên 121,2 tỷ đồng.
- Ngày 06/04/2020: Chấp thuận trở thành Công ty đại chúng theo Công văn số 2268/UBCN-GSĐC.
- Ngày 22/10/2020: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 06/11/2020: Chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 13/03/2025: Đổi tên thành Công ty Cổ phần VSC Green Logistics.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Minh Lan | Kế toán trưởng | 19,200 | 0.2% | 15/02/2023 |
| Đồng Trung Hải | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 14,400 | 0.1% | 22/01/2026 |
| Trần Ngọc Toàn | Phó Giám đốc | 2,500 | 0.0% | 20/02/2023 |
| Nguyễn Thế Trọng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 14/02/2025 |
| Phan Thị Trung Hiếu | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 22/01/2026 |
| Phạm Thị Thúy Nga | Phụ trách Công bố thông tin/Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 22/01/2026 |
| Nguyễn Kim Dương Khôi | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 09/02/2026 |
| Nguyễn Tuấn Anh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 02/11/2020 |
| Nghiêm Thị Thùy Dương | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 09/02/2026 |
| Trần Tiến Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/04/2021 |
| Nguyễn Ngọc Thắng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/03/2022 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với GIC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức GIC