GIL
HOSECông ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh
13,400
▼
2.2%
Cập nhật: 22:47:17 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
301
P/E
44.54
P/B
0.51
YoY
35.7%
QoQ
31.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.2%
ROA
0.8%
Tỷ suất LN gộp
20.7%
Tỷ suất LN ròng
-4.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.43
Tổng nợ / Tổng TS
0.30
Thanh toán nhanh
2.10
Thanh toán hiện hành
5.89
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 2,751 | 2,974 | 2,978 | 3,127 | 3,121.18 |
| Tiền và tương đương tiền | 484 | 456 | 349 | 378 | 333.08 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 280 | 522 | 517 | 466 | 438.99 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 255 | 258 | 275 | 325 | 339.43 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 151 | 155 | 169 | 185 | 188.59 |
| Hàng tồn kho, ròng | 1,644 | 1,676 | 1,768 | 1,881 | 1,937.81 |
| Tài sản lưu động khác | 87 | 61 | 69 | 77 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 508 | 495 | 497 | 504 | 673.19 |
| Phải thu dài hạn | 19 | 2 | 2 | 2 | 1.93 |
| Phải thu dài hạn khác | 19 | 2 | 2 | 2 | 1.68 |
| Tài sản cố định | 238 | 237 | 234 | 225 | 206.87 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư dài hạn | 45 | 45 | 45 | 45 | 44.82 |
| Tài sản dài hạn khác | 169 | 168 | 163 | 166 | 23 |
| Trả trước dài hạn | 77 | 76 | 80 | 86 | 271.55 |
| Lợi thế thương mại | 92 | 92 | 84 | 80 | 75.69 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 3,259 | 3,468 | 3,475 | 3,630 | 3,794.37 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 698 | 921 | 1,001 | 1,191 | 1,144.83 |
| Nợ ngắn hạn | 429 | 360 | 386 | 570 | 529.62 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 33 | 40 | 45 | 50 | 15.22 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 77 | 87 | 138 | 307 | 356.56 |
| Nợ dài hạn | 269 | 561 | 615 | 621 | 615.20 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 267 | 559 | 612 | 618 | 614.75 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 2,561 | 2,547 | 2,474 | 2,440 | 2,663.74 |
| Vốn và các quỹ | 2,561 | 2,547 | 2,474 | 2,440 | 2,663.74 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,016 | 1,016 | 1,016 | 1,016 | 1,016 |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,016 | 1,016 | 1,016 | 1,016 | 1,016 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 26 | 24 | 23 | 22 | 20.49 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 828 | 825 | 754 | 722 | 864.61 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 85 | 84 | 83 | 83 | 165.17 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 3,259 | 3,468 | 3,475 | 3,630 | 3,808.56 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 192 | 126 | 129 | 198 | 260.52 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 192 | 126 | 129 | 198 | 260.52 |
| Giá vốn hàng bán | 145 | 103 | 118 | 181 | -136.52 |
| Lãi gộp | 47 | 23 | 11 | 17 | 124 |
| Thu nhập tài chính | 21 | 16 | 15 | 6 | 13.05 |
| Chi phí tài chính | 14 | 2 | 24 | 7 | 11.96 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 7 | 6 | 11.12 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | -0.02 | 0 | -0.02 |
| Chi phí bán hàng | 1 | 1 | 1 | 2 | -1.33 |
| Chi phí quản lý DN | 49 | 30 | 57 | 46 | -4.87 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 2 | 6 | -56 | -32 | 142.79 |
| Thu nhập khác | 40 | 0 | 1 | 3 | 10.35 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 14 | 1 | 15 | 3 | -0.36 |
| Lợi nhuận khác | 27 | 0 | -13 | 0 | 9.99 |
| LN trước thuế | 29 | 5 | -69 | -32 | 152.78 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 14 | 3 | 2 | 1 | -15.73 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 1.15 |
| Lợi nhuận thuần | 14 | 2 | -72 | -33 | 138.19 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 14 | 3 | -71 | -32 | 130.56 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | -1 | -1 | -1 | 7.63 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -123 | -86 | -211 | -185 | -196.17 |
| Mua sắm TSCĐ | -14 | -7 | -15 | -16 | -8.98 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 8 | 1.57 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -108 | -270 | 54 | -30 | -41 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 177 | 28 | 0 | 41 | 70.90 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 12 | 4 | 5 | 6 | 7.56 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -244.96 | 0 | 0 | 30.05 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 75 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 84 | 319 | 75 | 225 | 139.42 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -68 | -16 | -16 | -20 | -93.26 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 302.80 | 0 | 0 | 121.16 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -38 | -28 | -108 | 30 | -44.96 |
| Tiền và tương đương tiền | 16 | 2 | -62 | -27 | 378.32 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.28 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 484 | 456 | 349 | 378 | 333.08 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh (GIL) có tiền thân là Công ty Cung ứng hàng xuất khẩu quận Bình Thạnh, được thành lập vào ngày 19/03/1982. GIL chuyên sản xuất và xuất khẩu hàng gia dụng và hàng may mặc.Công ty hiện đang quản lý và vận hành 52 dây chuyền may của Nhà máy may Bình Thạnh, Nhà Máy may Thạnh Mỹ, Nhà máy tại Huế. Đối với mặt hàng gia dụng, GIL có Nhà máy sản xuất thiết bị chiếu sáng và chao đèn với công suất 8.000 sản phẩm/ngày và 3.000 sản phẩm đèn/ngày. Thị trường xuất khẩu chủ yếu của công ty là Châu Âu và Mỹ.
Lịch sử hình thành
- Ngày 19/03/1982: Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh, tiền thân là Công ty Cung ứng hàng xuất khẩu quận Bình Thạnh được thành lập.
- Ngày 30/01/1990: Công ty được chuyển thành Liên hiệp sản xuất kinh doanh xuất nhập khẩu Quận Bình Thạnh và chuyển thành Công ty Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh vào ngày 12/09/1992.
- Ngày 01/01/2001: Công ty chuyển thành Công ty Cổ phần sản xuất kinh doanh xuất nhập khẩu Bình Thạnh.
- Năm 2003: Công ty nâng vốn điều lệ lên 25,5 tỷ đồng.
- Năm 2005: Công ty phát hành cổ phiếu tăng vốn Điều lệ lên 45,5 tỷ đồng để thực hiện Dự án Cao ốc Văn phòng tại số 24C Phan Đăng Lưu
- TP.HCM.
- Tháng 9/2007: để thực hiện dự án Xí nghiệp may tại Phú Mỹ, Bà Rịa
- Vũng Tàu, Công ty đã huy động vốn thông qua phát hành cổ phiếu tăng vốn điều lệ lên 102 tỷ đồng.
- Tháng 09/2012: Tăng vốn điều lệ lên 139,245 tỷ đồng.
- Ngày 09/10/2018: Tăng vốn điều lệ lên 190.75 tỷ đồng.
- Ngày 08/07/2019: Tăng vốn điều lệ lên 230.80 tỷ đồng.
- Ngày 06/09/2019: Tăng vốn điều lệ lên 240 tỷ đồng.
- Ngày 16/07/2020: Tăng vốn điều lệ lên 360 tỷ đồng.
- Ngày 07/09/2021: Tăng vốn điều lệ lên 432 tỷ đồng;
- Ngày 20/05/2022: Tăng vốn điều lệ lên 600 tỷ đồng;
- Ngày 07/10/2022: Tăng vốn điều lệ lên 690 tỷ đồng;
- Ngày 06/03/2023: Tăng vốn điều lệ lên 700 tỷ đồng;
- Ngày 25/06/20124: Giảm vốn điều lệ xuống 699,5 tỷ đồng;
- Ngày 11/12/2024: Tăng vốn điều lệ lên 1.016 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Hùng | Phụ trách Công bố thông tin/Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 9,049,264 | 8.9% | 09/02/2026 |
| Nguyễn Hữu Phúc | Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,913,413 | 2.9% | 09/02/2026 |
| Nguyễn Việt Cường | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,170,000 | 1.1% | 09/02/2026 |
| Nguyễn Thị Minh Hiếu | Kế toán trưởng | 474,181 | 0.5% | 09/02/2026 |
| Phạm Văn Tàu | Giám đốc | 87,534 | 0.1% | 29/07/2025 |
| Nguyễn Quốc Khánh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 29,300 | 0.0% | 09/02/2026 |
| Trần Nhân Quí Trát | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | 8,400 | 0.0% | 27/08/2019 |
| Nguyễn Thị Thu Hằng | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | 7,610 | 0.0% | 27/08/2019 |
| Đinh Thị Hậu | Người phụ trách quản trị công ty | 1,651 | 0.0% | 09/02/2026 |
| Trần Thanh Tùng | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 14 | — | 09/02/2026 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Bất Động Sản Gia Định | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Bất Động Sản Hưng Khang | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Hạ Tầng Bt | công ty con | 100.0% |
| Công Ty Cổ Phần Khu Công Nghiệp Gilimex | công ty con | 90.0% |
| Công ty TNHH MTV Kho Vận Gilimex | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Lưu Công Hiệu | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH MTV Gilimex Đồng Nai | công ty con | 100.0% |
| Công ty CP Gilimex Long Khánh | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Ichiban Star | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Mỹ Khang | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Sản Xuất Kinh Doanh Kim Khí Đại Tây Dương | công ty con | 51.5% |
| CÔNG TY TNHH BẤT ĐỘNG SẢN GIA ĐỊNH REAL | công ty con | 100.0% |
| Công ty CP May Hàng Gia Dụng Gilimex-ppj | công ty con | 99.5% |
| Công ty Cổ Phần Sản Xuất Kinh Doanh Thiết Bị Chiếu Sáng Thái Bình Dương | công ty con | 99.9% |
| Công ty TNHH May Thạnh Mỹ | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Hoàng An | công ty liên kết | 35.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với GIL
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức GIL