GKM
HNXCông ty Cổ phần GKM Holdings
1,600
0.0%
Cập nhật: 21:53:32 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-17
P/E
—
P/B
0.15
YoY
19.2%
QoQ
19.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-0.2%
ROA
-0.1%
Tỷ suất LN gộp
52.3%
Tỷ suất LN ròng
-9.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.34
Tổng nợ / Tổng TS
0.25
Thanh toán nhanh
0.97
Thanh toán hiện hành
1.87
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 159 | 165 | 203 | 159 | 132.20 |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 16 | 3 | 0 | 0.40 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 49 | 49 | 49 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 135 | 115 | 87 | 46 | 19.47 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 41 | 31 | 21 | 21 | 3.30 |
| Hàng tồn kho, ròng | 15 | 27 | 55 | 55 | 54.99 |
| Tài sản lưu động khác | 9 | 8 | 8 | 8 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 304 | 304 | 303 | 303 | 323.65 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 1 | 0 | 0 | 1 | 0.79 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 31 | 37 | 36 | 35 | 34.33 |
| Đầu tư dài hạn | 257 | 257 | 257 | 257 | 279 |
| Tài sản dài hạn khác | 16 | 10 | 10 | 10 | 219 |
| Trả trước dài hạn | 16 | 10 | 10 | 10 | 9.54 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 463 | 470 | 506 | 461 | 455.86 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 122 | 130 | 167 | 123 | 115.68 |
| Nợ ngắn hạn | 77 | 130 | 167 | 123 | 70.78 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 3 | 3 | 3 | 2 | 0.71 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 59.02 | 63 | 63 | 63 | 18.55 |
| Nợ dài hạn | 45 | 0 | 0 | 0 | 44.90 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 341 | 340 | 339 | 339 | 340.18 |
| Vốn và các quỹ | 341 | 340 | 339 | 339 | 340.18 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 314 | 314 | 314 | 314 | 314.34 |
| Cổ phiếu phổ thông | 314 | 314 | 314 | 314 | 314.34 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 19 | 17 | 16 | 16 | 17.42 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 463 | 470 | 506 | 461 | 455.86 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 2 | 2 | 2 | 2 | 2.38 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 2 | 2 | 2 | 2 | 2.38 |
| Giá vốn hàng bán | 1 | 1 | 1 | 1 | -0.97 |
| Lãi gộp | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.41 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 1 | 0 | 1 | 0.19 |
| Chi phí tài chính | 0 | 2 | 2 | 2 | -1.97 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 2 | -1.77 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.10 |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 1 | 1 | 1 | -0.72 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 0 | 0 | -1 | -1 | -1.20 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 2.69 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 2.68 |
| LN trước thuế | 0 | 0 | -1 | -1 | 1.48 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0.31 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 0 | 0 | -1 | -1 | 1.48 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0 | 0 | -1 | -1 | 1.48 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 41 | 11.62 | -34.47 | -21.02 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | -11 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -36 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 52 | 0 | 0 | 17.96 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -188 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 109 | 0 | 22.29 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 16 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0 | 22.29 | 17.96 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 59 | 3.90 | 18.10 | 5.37 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -54 | 0 | -18.02 | -5.37 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 3.90 | 0.08 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -11 | 15.52 | -12.11 | -3.06 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | -2 | 0.04 | 15.56 | 3.45 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 0 | 15.56 | 3.45 | 0.40 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần GKM Holdings (GKM) được thành lập vào năm 2010 . Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh gạch không nung xi măng cốt liệu, chủ yếu phục vụ thị trường Hà Nam, Hà Nội và các tỉnh lân cận. GKM hiện quản lý và vận hành 6 dây chuyền sản xuất gạch xây không nung với tổng công suất 195 triệu viên qui tiêu chuẩn/năm. Nhà máy gạch không nung của GKM được đặt tại Cụm Công nghiệp mở rộng Tây Nam, xã Thanh Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Đây là Nhà máy sản xuất gạch xây không nung xi măng cốt liệu có công suất lớn nhất cả nước. Ngoài ra, Công ty đã mở rộng sản xuất các sản phẩm đá nhân tạo Conslab thạch anh, dòng sản phẩm này mang lại doanh thu tốt và được sử dụng trong nhiều dự án như khu Resort Fusion Maia Đà Nẵng, khu biệt thự Green bay, khu biệt thự Ciputra,... GKM được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 23/09/2010: Công ty cổ phần Gạch Khang Minh được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 21 tỷ đồng;
- Tháng 03/2011: Dây chuyền sản xuất đầu tiên chính thức đi vào hoạt động;
- Tháng 05/2011: Dây chuyền thứ hai được đưa vào hoạt động;
- Tháng 06/2012: Dây chuyền thứ ba được đưa vào hoạt động;
- Ngày 25/09/2015: Tăng vốn điều lệ lên 45 tỷ đồng;
- Tháng 10/2015: Dây chuyền thứ 4 được đưa vào hoạt động;
- Ngày 06/06/2016: Trở thành công ty đại chúng;
- Năm 2016: Dây chuyền thứ 5 và dây chuyền thứ 6 được đưa vào hoạt động;
- Ngày 13/06/2017: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 17/07/2017: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 02/05/2019: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Khang Minh Group;
- Ngày 16/01/2020: Tăng vốn điều lệ lên 148,83 tỷ đồng.
- Ngày 05/11/2021: Tăng vốn điều lệ lên 238,13 tỷ đồng.
- Ngày 31/05/2023: Tăng vốn điều lệ lên 261 tỷ đồng.
- Ngày 18/10/2023: Đổi tên thành Công ty Cổ phần GKM Holdings.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đặng Việt Lê | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,343,676 | 4.3% | 21/01/2026 |
| Nguyễn Việt Hà | Phụ trách Công bố thông tin/Người phụ trách quản trị công ty/Thành viên Hội đồng Quản trị | 732,571 | 2.3% | 16/10/2023 |
| Hoàng Văn Hải | Phó Tổng Giám đốc | 488,162 | 1.6% | 04/09/2025 |
| NGUYỄN VĂN TIẾM | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc Sản xuất | 48,024 | 0.2% | 26/08/2024 |
| Nguyễn Thị Thu Trang | Trưởng Ban kiểm soát | 4,000 | 0.0% | 11/10/2023 |
| Trần Thị Miền | Kế toán trưởng | 585 | 0.0% | 24/03/2021 |
| Nguyễn Minh Đức | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/10/2023 |
| Bùi Thế Nam | Tổng Giám đốc | — | — | 17/10/2022 |
| Trần Hưng Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/10/2023 |
| Trần Hải Long | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 12/07/2017 |
| Cao Thị Thương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/10/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với GKM
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức GKM