GLT
HNXCông ty Cổ phần Kỹ thuật điện Toàn Cầu
29,000
▲
3.6%
Cập nhật: 21:54:46 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,004
P/E
28.90
P/B
1.76
YoY
-72.9%
QoQ
65.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
6.2%
ROA
4.6%
Tỷ suất LN gộp
28.7%
Tỷ suất LN ròng
5.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.30
Tổng nợ / Tổng TS
0.23
Thanh toán nhanh
3.42
Thanh toán hiện hành
4.07
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 336 | 210 | 205 | 205.08 | 200.81 |
| Tiền và tương đương tiền | 3 | 16 | 4 | 3.71 | 15.10 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 4 | 5 | 5 | 4.75 | 4.75 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 306 | 157 | 158 | 157.88 | 149.05 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 27 | 31 | 26 | 25.65 | 11.53 |
| Hàng tồn kho, ròng | 23 | 30 | 38 | 43.10 | 37.01 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 24 | 23 | 22 | 22.34 | 23.98 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.04 | 0.04 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0.04 | 0.04 |
| Tài sản cố định | 23 | 23 | 22 | 21.80 | 23.23 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.10 | 0.10 |
| Tài sản dài hạn khác | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.33 | 0.54 |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 360 | 233 | 227 | 227.42 | 224.80 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 197 | 70 | 62 | 61.57 | 52.09 |
| Nợ ngắn hạn | 194 | 67 | 59 | 58.70 | 49.35 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 10 | 10 | 12 | 11.66 | 3.13 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 110 | 16 | 19 | 19.50 | 2.35 |
| Nợ dài hạn | 3 | 3 | 3 | 2.87 | 2.74 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 164 | 164 | 166 | 165.85 | 172.70 |
| Vốn và các quỹ | 164 | 164 | 166 | 165.85 | 172.70 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 105 | 105 | 105 | 104.56 | 104.56 |
| Cổ phiếu phổ thông | 105 | 105 | 105 | 104.56 | 104.56 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 63 | 63 | 66 | 65.79 | 71.52 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 14 | 13 | 13 | 12.91 | 14.03 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 360 | 233 | 227 | 227.42 | 224.80 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 273 | 31 | 45 | 44.70 | 74.08 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 273 | 31 | 45 | 44.70 | 74.08 |
| Giá vốn hàng bán | 242 | 24 | 30 | -30.40 | -52.42 |
| Lãi gộp | 31 | 7 | 14 | 14.30 | 21.66 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0.18 | 0.16 |
| Chi phí tài chính | 2 | 1 | 0 | -0.35 | -0.33 |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | 1 | 0 | -0.19 | -0.29 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 6 | 4 | 7 | -7.24 | -8.02 |
| Chi phí quản lý DN | 5 | 3 | 3 | -3.42 | -5.18 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 18 | 0 | 3 | 3.47 | 8.29 |
| Thu nhập khác | 1 | 0 | 0 | 0.04 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.23 | -0.18 |
| Lợi nhuận khác | 1 | 0 | 0 | -0.19 | -0.18 |
| LN trước thuế | 19 | 0 | 3 | 3.28 | 8.12 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 4 | -3.81 | 1 | -0.98 | -1.27 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0.01 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 15 | 0 | 2 | 2.31 | 6.85 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 14 | 0 | 3 | 2.77 | 5.73 |
| Cổ đông thiểu số | 1 | 0 | 0 | -0.46 | 1.12 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -46 | 107 | -16 | -15.72 | 30.72 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -0.06 | 0 | -0.07 | -2.63 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.39 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | -0.10 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0.01 | 0.07 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 5.67 | 0 | -0.15 | -2.17 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 40 | 44 | 17 | 17.64 | 4.10 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -8 | -138 | -13 | -13.98 | -21.25 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 32.40 | 0 | 3.67 | -17.15 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -8 | 13 | -12 | -12.21 | 11.40 |
| Tiền và tương đương tiền | 23 | 1 | 4 | 15.90 | 3.71 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | -0.01 | 0 | 0.02 | -0.01 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 3 | 16 | 4 | 3.71 | 15.10 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Kỹ thuật điện Toàn Cầu (GLT) thành lập từ tháng 10/1996 và chính thức trở thành Công ty cổ phần 28/12/2005. Công ty đã có những bước phát triển và ổn định trong lĩnh vực ngành nghề đang hoạt động, chuyên sâu trong các lĩnh vực kỹ thuật cao, bao gồm: điện, điện tử, tự động, đầu tư hạ tầng viễn thông, tích hợp hệ thống trung tâm dữ liệu. Hoạt động và mạng lưới kinh doanh của Công ty đã phát triển khắp cả nước. Trong việc cung cấp các giải pháp cơ sở hạ tầng cho trung tâm dữ liệu: GLT là một trong những nhà cung cấp hàng đầu các thiết bị và giải pháp chống sấm sét toàn diện. GLT đã thực hiện rất nhiều dự án ở trong nước và quốc tế. Là một trong số ít các công ty cung cấp giải pháp nguồn đồng bộ, kết hợp dịch vụ lắp đặt, sửa chữa, bảo trì chuyên nghiệp với đội ngũ nhân viên năng động, nhiệt tình và được đào tạo có bài bản của các chuyên gia hãng Riello-UPS (Italy). Công ty đang sở hữu 179 trạm BTS. Ngày 26/11/2009, GLT chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 09/10/1996: Công ty Thương mại Toàn Cầu A (TNHH) với tên giao dịch tiếng Anh là GLT Co., Ltd chính thức thành lập.
- Ngày 28/12/2005: Cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty cổ phần Kỹ thuật điện Toàn Cầu với vốn điều lệ 6 tỷ đồng.
- Năm 2007: Công ty liên kết với VinaCapital
- Vietnam Infrastructure Investment Ltd (Quỹ đầu tư cơ sở Hạ tầng) thành lập Công ty TNHH đầu tư Hạ tầng Toàn Cầu; Liên doanh với Site Preparation Management Co., Ltd (Thái Lan) và Atlas CSF SDN.SHB (Malaysia) thành lập Công ty TNHH Liên Doanh Global SITEM.
- Ngày 31/1/2008: Công ty chính thức đăng ký là công ty đại chúng và mở rộng lĩnh vực xây dựng hạ tầng cho viễn thông BTS với tốc độ phát triển 199 trạm.
- Ngày 13/7/2009: Công ty tăng vốn điều lệ lên 63 tỷ đồng.
- Ngày 26/11/2009: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Năm 2010: Công ty tăng vốn điều lệ lên 92 tỷ đồng.
- Ngày 26/04/2023: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng;
- Ngày 29/06/2023: Tăng vốn điều lệ lên 104 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Tạ Huy Phong | Giám đốc điều hành/Thành viên Hội đồng Quản trị | 119,876 | 1.5% | 16/02/2023 |
| Nguyễn Hữu Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 98,206 | 1.1% | 25/08/2025 |
| Mai Ngọc Phượng | Kế toán trưởng | 27,502 | 0.3% | 25/08/2025 |
| Quyền Huy Ánh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 18,815 | 0.2% | 20/06/2019 |
| Nguyễn Thị Bạch Tuyết | Thành viên Hội đồng Quản trị | 14,540 | 0.2% | 14/07/2025 |
| Cao Mỹ Phương | Thành viên Ban kiểm soát | 5,300 | 0.1% | 22/01/2026 |
| Lâm Thiếu Quân | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 42 | 0.0% | 10/07/2025 |
| Đỗ Thị Thu Hà | Thành viên Ban kiểm soát | 50 | 0.0% | 16/01/2026 |
| Nguyễn Vĩnh Thuận | Thành viên Hội đồng Quản trị | 56 | — | 01/07/2024 |
| Nguyễn Mộng Phương Kiều | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 15/08/2025 |
| Lê Công Việt | Phó Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Vĩnh Nhi | Phó Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Trương Thái Quảng | Phó Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Phan Thị Kim Anh | Thành viên Ban kiểm soát | 47 | — | 20/06/2019 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với GLT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức GLT