GLW
UPCOMCông ty Cổ phần Cấp thoát nước Gia Lai
13,800
0.0%
Cập nhật: 18:37:14 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
798
P/E
17.30
P/B
1.23
YoY
4.7%
QoQ
4.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
7.1%
ROA
6.8%
Tỷ suất LN gộp
34.0%
Tỷ suất LN ròng
19.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.06
Tổng nợ / Tổng TS
0.06
Thanh toán nhanh
1.85
Thanh toán hiện hành
2.29
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 44 | 40 | 39 | 27.54 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 32 | 33 | 31 | 20.06 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 6 | 1 | 1 | 0.50 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 2 | 1 | 3 | 1.75 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1 | 1 | 2 | 0.06 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 3 | 4 | 4 | 3.92 | — |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 0 | 1 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 165 | 165 | 170 | 185.65 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản cố định | 160 | 158 | 157 | 177.73 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 5 | 5 | 6 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 2 | 2 | 3 | 2.95 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 209 | 204 | 209 | 213.19 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 8 | 9 | 11 | 12.04 | — |
| Nợ ngắn hạn | 8 | 9 | 11 | 12.04 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0.01 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 201 | 195 | 198 | 201.15 | — |
| Vốn và các quỹ | 201 | 195 | 198 | 201.15 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 180 | 180 | 180 | 180 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 180 | 180 | 180 | 180 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 3 | 3 | 3.12 | — |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi chưa phân phối | 17 | 8 | 11 | 14.09 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 209 | 204 | 209 | 213.19 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 18 | 20 | 17 | 17.79 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 18 | 20 | 17 | 17.79 | — |
| Giá vốn hàng bán | 12 | 13 | 11 | -12.03 | — |
| Lãi gộp | 6 | 7 | 6 | 5.76 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0.29 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 1 | 1 | 1 | -1.17 | — |
| Chi phí quản lý DN | 2 | 2 | 2 | -1.89 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 4 | 5 | 3 | 2.99 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 1 | 0 | 1.24 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.01 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 1 | 0 | 1.23 | — |
| LN trước thuế | 4 | 6 | 3 | 4.22 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 1 | 1 | -0.87 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận thuần | 3 | 5 | 3 | 3.36 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 3 | 5 | 3 | 3.36 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 5 | 8 | 4 | 6.87 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -5 | -3 | -7 | -18.11 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 1 | 0.63 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | -1 | 1 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 10 | 6 | -1 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 0 | 0 | -0.04 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 5.57 | 0 | 0 | -17.52 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -9 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 10 | 2 | -3 | -10.65 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 6 | 9 | 6 | 30.71 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 32 | 33 | 31 | 20.06 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Lai (GLW) có tiền thân là Nhà máy nước Pleiku được thành lập vào ngày 21/10/1992. Công ty chuyên cung cấp nước sạch phục vụ sinh hoạt và sản xuất trên địa bàn tỉnh Gia Lai. GLW chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2017. Công ty hiện đang quản lý và vận hành Nhà máy nước Biển Hồ với công suất 20.000m3/ngày đêm. GLW được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 01/2018.
Lịch sử hình thành
- Ngày 21/10/1992: Nhà máy nước Pleiku được thành lập theo Quyết định số 23/QĐ-UB của UBND tỉnh Gia Lai;
- Ngày 13/06/1994: Đổi tên thành Công ty Cấp thoát nước Gia Lai theo Quyết định số 572/QĐ-UB của UBND tỉnh Gia Lai;
- Ngày 31/08/2010: Đề án chuyển đổi doanh nghiệp nhà nước Công ty Cấp thoát nước Gia Lai thành Công ty TNNHH MTV Cấp nước Gia Lai được phê duyệt theo Quyết định số 594/QĐ-UBND của UBND tỉnh Gia Lai;
- Ngày 01/07/2015: Chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV Cấp nước Gia Lai;
- Ngày 10/03/2016: UBND Tỉnh Gia Lai ban hành Quyết định số 160/QĐ-UBND về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa và chuyển Công ty TNHH MTV Cấp nước Gia Lai thành Công ty cổ phần;
- Ngày 05/01/2017: Chuyển thành Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Lai;
- Ngày 08/01/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Đình Vinh | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 11,200 | 0.1% | 28/04/2025 |
| Hoàng Trọng Đạt | Phó Tổng Giám đốc | 8,000 | 0.0% | 05/01/2018 |
| Vũ Hoành Thiên | Kế toán trưởng/Giám đốc Tài chính | 5,000 | 0.0% | 30/11/2023 |
| Nguyễn Thị Quỳnh | Thành viên Ban kiểm soát | 2,500 | 0.0% | 05/09/2023 |
| Lê Văn Nam | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 02/10/2023 |
| PHẠM XUÂN HÀO | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 30/11/2023 |
| Nguyễn Thị Hồng Hạnh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 11/01/2024 |
| Phạm Ngọc Tiến | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 28/04/2025 |
| Châu Ngọc Trọng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/09/2023 |
| Nguyễn Văn Thành | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 30/05/2018 |
| Lê Huy Hoàng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/09/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với GLW
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức GLW