GMA
HNXCông ty Cổ phần G-Automobile
57,000
▲
8.6%
Cập nhật: 18:32:42 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
991
P/E
57.51
P/B
2.38
YoY
70.9%
QoQ
34.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
4.1%
ROA
1.2%
Tỷ suất LN gộp
7.8%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.58
Tổng nợ / Tổng TS
0.72
Thanh toán nhanh
0.62
Thanh toán hiện hành
1.05
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 795 | 860 | 938 | 980.18 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 71 | 96 | 80 | 62.37 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 422 | 478 | 484 | 514.83 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 3 | 11 | 5 | 22.54 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 291 | 275 | 358 | 388.25 | — |
| Tài sản lưu động khác | 11 | 11 | 16 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 703 | 707 | 711 | 731.59 | — |
| Phải thu dài hạn | 157 | 157 | 157 | 157.54 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 157 | 157 | 157 | 157.54 | — |
| Tài sản cố định | 428 | 465 | 478 | 498.28 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư dài hạn | 77 | 28 | 28 | 30.38 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 37 | 48 | 45 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 27 | 33 | 31 | 29.09 | — |
| Lợi thế thương mại | 10 | 15 | 14 | 13.92 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,498 | 1,568 | 1,649 | 1,711.77 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,017 | 1,125 | 1,197 | 1,233.12 | — |
| Nợ ngắn hạn | 769 | 837 | 900 | 930.49 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 29 | 40 | 50 | 38.29 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 633 | 643 | 734 | 759.88 | — |
| Nợ dài hạn | 248 | 288 | 297 | 302.63 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 231 | 269 | 278 | 282.34 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 480 | 442 | 452 | 478.65 | — |
| Vốn và các quỹ | 480 | 442 | 452 | 478.65 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 200 | 200 | 200 | 200 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 200 | 200 | 200 | 200 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 53 | 27 | 31 | 48.19 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 150 | 139 | 144 | 153.84 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,498 | 1,568 | 1,649 | 1,711.77 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 594 | 515 | 1,096 | 1,476.21 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 594 | 515 | 1,096 | 1,476.21 | — |
| Giá vốn hàng bán | 545 | 469 | 1,020 | -1,369.50 | — |
| Lãi gộp | 49 | 46 | 75 | 106.71 | — |
| Thu nhập tài chính | 2 | 1 | 0 | -1.30 | — |
| Chi phí tài chính | 14 | 14 | 15 | -17.27 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 14 | 14 | 15 | -17.11 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 3 | -1 | -1 | 2.48 | — |
| Chi phí bán hàng | 16 | 20 | 31 | -39.58 | — |
| Chi phí quản lý DN | 20 | 24 | 31 | -32.38 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 4 | -12 | -2 | 18.67 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 7 | 9.76 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 1 | 0 | -0.88 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 7 | 8.88 | — |
| LN trước thuế | 4 | -13 | 5 | 27.54 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | 1 | 2 | -1.42 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0.28 | — |
| Lợi nhuận thuần | 3 | -13 | 4 | 26.40 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 5 | -7 | 5 | 16.82 | — |
| Cổ đông thiểu số | -2 | -6 | -1 | 9.58 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 43 | -15 | 113 | 14.58 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -18 | -102 | -23 | -65.19 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 82 | -75 | 3.94 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | -16 | 0 | -7.15 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 1 | -1 | 9 | 14.05 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 48 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 2 | 10 | -10 | -1.30 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -14.49 | 0 | 0 | -55.65 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 6 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 570 | -167 | 1,754 | 1,374.27 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -574 | 215 | -1,790 | -1,350.26 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | -0.34 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -28 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -3.85 | 0 | 0 | 23.68 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 24 | 25 | -17 | -17.39 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 29 | 17 | 40 | 79.76 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 71 | 96 | 80 | 62.37 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần G-Automobile (GMA) được thành lập vào năm 2011. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, buôn bán, cho thuê các sản phẩm máy móc công trình, phụ kiện ngành xây dựng và kinh doanh ô tô. GMA trở thành công ty đại chúng từ tháng 06/2020. Công ty có xưởng sản xuất và dịch vụ tại địa chỉ Cụm Công nghiệp Ngọc Hồi, huyện Thanh Trì, Hà Nội với diện tích khoảng 2000 m2. Công ty hiện là đối tác và nhà cung cấp quen thuộc cho các đơn vị thi công Nền Móng công trình hàng đầu Việt Nam như Delta, FECON, JIKON, Fountech, Thái Minh, Quang Anh, Long Giang. Trong lĩnh vực kinh doanh ô tô, công ty đang là nhà phân phối của Mercedes-Benz, Ford và Mitsubishi. Ngày 01/12/2020, GMA chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 10/10/2011: Công ty Cổ phần Enteco Việt Nam được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 02 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0105558271 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội;
- Ngày 03/07/2013: Tăng vốn điều lệ lên 05 tỷ đồng;
- Ngày 15/11/2017: Tăng vốn điều lệ lên 15 tỷ đồng;
- Ngày 25/12/2018:Tăng vốn điều lệ lên 60 tỷ đồng;
- Ngày 23/6/2020: Trở thành công ty đại chúng theo công văn số 4048/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (SSC);
- Ngày 01/12/2020: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 01/08/2022: Tăng vốn điều lệ lên 71,9 tỷ đồng;
- Ngày 05/09/2022: Đổi tên thành Công ty Cổ phần G-Automobile và tăng vốn điều lệ lên 199 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đỗ Thị Xuân | Trưởng Ban kiểm soát | 352,800 | 1.8% | 11/02/2026 |
| Nguyễn Thị Thanh Thủy | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 350,400 | 1.8% | 11/02/2026 |
| Nguyễn Trần Minh Quân | Thành viên Hội đồng Quản trị | 180,000 | 0.9% | 11/02/2026 |
| Nguyễn Hải Châu | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 180,000 | 0.9% | 11/02/2026 |
| Trịnh Thị Tú Anh | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 15/11/2024 |
| Đỗ Thị Thanh Tâm | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 15/11/2024 |
| Nguyễn Anh Tuấn | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 28/10/2020 |
| Lê Thị Hương Giang | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/02/2026 |
| Ninh Thị Liễu | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 22/04/2025 |
| Bùi Đức Toàn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 25/05/2021 |
| Nguyễn Thị Chà | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 25/05/2021 |
| Đỗ Minh Khuyên | Kế toán trưởng | — | — | 25/07/2022 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Truyền Thông Và Dữ Liệu Thanh Toán An Du | công ty con | 55.0% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Thương Mại An Đô | công ty con | 86.0% |
| Công ty TNHH Cho Thuê Ô Tô An Hòa Phát | công ty con | 90.0% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Thương Mại An Đô Vĩnh Phúc | công ty con | 70.0% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Thương Mại An Dân Hà Nội | công ty liên kết | 45.4% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với GMA
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức GMA