GMC
UPCOMCông ty Cổ phần Garmex Sài Gòn
5,300
▲
3.9%
Cập nhật: 16:27:23 - 03/04/2026
1. Định giá
EPS
-639
P/E
—
P/B
0.51
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
-6.0%
ROA
-5.8%
Tỷ suất LN gộp
22.9%
Tỷ suất LN ròng
-2.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.03
Tổng nợ / Tổng TS
0.03
Thanh toán nhanh
16.15
Thanh toán hiện hành
40.79
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 185 | 183 | 180 | 177.24 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 77 | 12 | 12 | 13.36 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 64 | 60 | 56.13 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1 | 1 | 1 | 0.67 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 4 | 4 | 4 | 4.06 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 94 | 94 | 94 | 108.84 | — |
| Tài sản lưu động khác | 12 | 13 | 13 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 184 | 182 | 175 | 174.70 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản cố định | 130 | 125 | 121 | 117.89 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 29 | 30 | 28 | 31.27 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 12 | 13 | 12 | 15.40 | — |
| Trả trước dài hạn | 12 | 13 | 12 | 12.16 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 369 | 364 | 355 | 351.93 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 11 | 11 | 10 | 9.96 | — |
| Nợ ngắn hạn | 5 | 5 | 4 | 4.35 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0.15 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Nợ dài hạn | 6 | 6 | 6 | 5.61 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 358 | 354 | 345 | 341.98 | — |
| Vốn và các quỹ | 358 | 354 | 345 | 341.98 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 330 | 330 | 330 | 330 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 330 | 330 | 330 | 330 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 68 | 68 | 68 | 67.86 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -112 | -116 | -125 | -127.71 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 369 | 364 | 355 | 351.93 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 0 | 1 | 0 | 0.49 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 0 | 1 | 0 | 0.49 | — |
| Giá vốn hàng bán | 0 | 0 | 0 | -0.04 | — |
| Lãi gộp | 0 | 0 | 0 | 0.44 | — |
| Thu nhập tài chính | 1 | 1 | 1 | 0.86 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | -1 | 1 | 1.04 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | -1.58 | 0 | 1.67 | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí quản lý DN | 9 | 9 | 7 | -7.42 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -8 | -6 | -6 | -3.41 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 2 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 2 | 0 | 0 | — |
| LN trước thuế | -8 | -4 | -6 | -3.40 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | -0.32 | 0 | 0.33 | — |
| Lợi nhuận thuần | -8 | -4 | -6 | -3.07 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -8 | -4 | -6 | -3.07 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -3 | -4 | -3 | -2.98 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 2 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | -63 | -2 | -55.53 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 1 | 0 | 4 | 59.74 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | -1.06 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 0 | 0 | 1.68 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 1.46 | 0 | 0 | 4.83 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -2 | -65 | -1 | 1.86 | — |
| Tiền và tương đương tiền | -4 | -4 | -3 | 11.53 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | -0.02 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 77 | 13 | 12 | 13.36 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần GARMEX Sài Gòn (GMC) tiền thân là Liên hiệp Xí nghiệp May Thành phố Hồ Chí Minh được thành lập vào năm 1976. GMC chính thức chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là sản xuất và xuất khẩu quần áo cao cấp theo market có sẵn. Hiện công ty đang vận hàng 5 nhà máy sản xuất với 70 dây chuyền sản xuất, tổng diện tích hơn 10ha. Sản phẩm chính của Công ty là Jacket, Quần áo trượt tuyết, Quần áo thể thao, Quần tây, áo phông, áo Polo, Pullover, Quần áo thể thao may bằng vải dệt kim-dệt thoi được ủy quyền sản xuất theo mẫu của các thương hiệu nổi tiếng trên thế giới như: Nike, Nautica, Haggar, JC Penny, Quechua, Champion, Elleses, Northface, Estivo, Otto, Bon – prix, Tribord và được xuất khẩu sang Châu Âu (45%), Hoa Kỳ (35%), Nhật và các nước khác (20%). Công ty kinh doanh theo Phương thức FOB “Mua nguyên liệu – bán thành phẩm” giúp Công ty tự chủ hơn trong hoạt động kinh doanh. Ngày 12/02/2025, GMC chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Năm 1976: Tiền thân là Liên hiệp Xí nghiệp May Thành phố Hồ Chí Minh được thành lập;
- Năm 1993: Tổ chức lại thành Công ty Sản xuất
- Xuất nhập khẩu May Sài Gòn (Garmex Saigon);
- Ngày 07/01/2004: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Sản xuất Thương mại May Sài Gòn;
- Ngày 06/12/2006: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phồ Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 22/12/2006: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phồ Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 04/06/2007: Tăng vốn điều lệ lên 46.694.970.000 đồng;
- Năm 2013: Tăng vốn điều lệ lên 106.324.310.000 đồng;
- Ngày 07/07/2014: Tăng vốn điều lệ lên 116.903.300.000 đồng;
- Ngày 03/05/2019: Đổi tên thành Công ty Cổ phần GARMEX Sài Gòn;
- Ngày 18/07/2019: Tăng vốn điều lệ lên 178.809.280.000 đồng;
- Ngày 14/02/2020: Tăng vốn điều lệ lên 267.963.650.000 đồng;
- Ngày 14/02/2020: Tăng vốn điều lệ lên 267.963.650.000 đồng;
- Ngày 22/09/2020: Tăng vốn điều lệ lên 300.052.800.000 đồng;
- Ngày 20/10/2021: Tăng vốn điều lệ lên 330.002.590.000 đồng;
- Ngày 24/01/2025: Huỷ niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 12/02/2025: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| NGUYỄN MINH HẰNG | Phó Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin | 34,148 | 0.1% | 29/07/2025 |
| Phan Thị Phượng | Trưởng Ban kiểm soát | 8,370 | 0.0% | 28/06/2024 |
| Lê Thị Chín | Thành viên Ban kiểm soát | 8,372 | 0.0% | 28/06/2024 |
| Trần Thị Mỹ Hạnh | Kế toán trưởng | 2,274 | 0.0% | 29/07/2025 |
| Lê Văn Hùng | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 29/07/2025 |
| Bùi Minh Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 29/07/2025 |
| Từ Vĩ Trí | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 29/07/2025 |
| Lê Hùng | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 04/05/2019 |
| Huỳnh Thị Kim Loan | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 29/07/2025 |
| Nguyễn Thị Thu Hà | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 27/09/2022 |
| Bùi Tuấn Ngọc | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 19/10/2022 |
| Nguyễn Việt Cường | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 01/10/2024 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Garmex Quảng Nam | công ty con | 100.0% |
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn May Tân Mỹ | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Phú Mỹ | công ty liên kết | 32.5% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với GMC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức GMC