GMD
HOSECông ty Cổ phần Gemadept
78,500
▲
0.9%
Cập nhật: 14:07:25 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
3,879
P/E
20.24
P/B
2.25
YoY
14.3%
QoQ
3.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
11.4%
ROA
8.7%
Tỷ suất LN gộp
44.3%
Tỷ suất LN ròng
37.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.33
Tổng nợ / Tổng TS
0.25
Thanh toán nhanh
2.41
Thanh toán hiện hành
2.60
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 6,676 | 6,267 | 6,743 | 6,118 | 6,110.32 |
| Tiền và tương đương tiền | 3,964 | 3,676 | 3,754 | 2,205 | 1,618.30 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 1,021 | 1,132 | 1,258 | 2,207 | 2,656.60 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1,235 | 1,129 | 1,366 | 1,303 | 1,395.70 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 280 | 212 | 224 | 223 | 198.11 |
| Hàng tồn kho, ròng | 83 | 75 | 93 | 85 | 86.48 |
| Tài sản lưu động khác | 372 | 255 | 273 | 317 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 11,310 | 11,823 | 12,441 | 13,205 | 13,667.10 |
| Phải thu dài hạn | 45 | 46 | 47 | 46 | 46.08 |
| Phải thu dài hạn khác | 37 | 38 | 39 | 38 | 37.98 |
| Tài sản cố định | 4,033 | 4,068 | 4,025 | 3,978 | 5,629.50 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư dài hạn | 3,841 | 4,145 | 4,358 | 4,742 | 4,936.64 |
| Tài sản dài hạn khác | 1,674 | 1,658 | 1,658 | 1,655 | 41.91 |
| Trả trước dài hạn | 1,297 | 1,282 | 1,277 | 1,252 | 1,365.40 |
| Lợi thế thương mại | 131 | 124 | 117 | 110 | 155.05 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 17,986 | 18,089 | 19,184 | 19,322 | 19,777.42 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 4,232 | 3,988 | 5,425 | 5,134 | 4,917.38 |
| Nợ ngắn hạn | 2,107 | 1,988 | 3,289 | 2,571 | 2,350.29 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 8 | 6 | 8 | 7 | 9.87 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 422 | 299 | 426 | 311 | 307.52 |
| Nợ dài hạn | 2,125 | 2,000 | 2,136 | 2,563 | 2,567.08 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 1,745 | 1,621 | 1,754 | 2,077 | 2,081.64 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 13,753 | 14,101 | 13,759 | 14,188 | 14,860.04 |
| Vốn và các quỹ | 13,753 | 14,101 | 13,759 | 14,188 | 14,860.04 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 4,140 | 4,202 | 4,202 | 4,202 | 4,264.95 |
| Cổ phiếu phổ thông | 4,140 | 4,202 | 4,202 | 4,202 | 4,264.95 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 73 | 73 | 73 | 73 | 73.12 |
| Các quỹ khác | 72.38 | 128.10 | 128.10 | 128.10 | 128.10 |
| Lãi chưa phân phối | 3,621 | 3,842 | 3,328 | 3,654 | 4,157.90 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 1,368 | 1,427 | 1,570 | 1,656 | 1,774.96 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 17,986 | 18,089 | 19,184 | 19,322 | 19,777.42 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,412 | 1,277 | 1,497 | 1,560 | 1,614.39 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 1,412 | 1,277 | 1,497 | 1,560 | 1,614.39 |
| Giá vốn hàng bán | 783 | 715 | 851 | 894 | -848.84 |
| Lãi gộp | 629 | 562 | 646 | 666 | 765.56 |
| Thu nhập tài chính | 29 | 29 | 62 | 49 | 86.23 |
| Chi phí tài chính | 16 | 29 | 54 | 75 | 15.56 |
| Chi phí tiền lãi vay | 33 | 27 | 22 | 24 | -34.36 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 313 | 227 | 241 | 297 | 389.18 |
| Chi phí bán hàng | 54 | 86 | 85 | 121 | -193.88 |
| Chi phí quản lý DN | 216 | 125 | 121 | 198 | -160.73 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 685 | 578 | 690 | 619 | 901.91 |
| Thu nhập khác | 124 | 6 | 5 | 16 | 18.07 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 458 | 1 | 17 | 123 | -185.98 |
| Lợi nhuận khác | -334 | 5 | -13 | -107 | -167.91 |
| LN trước thuế | 351 | 583 | 677 | 511 | 734 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 47 | 61 | 107 | 86 | -75.04 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -51 | -6 | -11 | -7 | 1.01 |
| Lợi nhuận thuần | 356 | 528 | 582 | 432 | 659.97 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 235 | 403 | 423 | 315 | 513.44 |
| Cổ đông thiểu số | 121 | 125 | 159 | 117 | 146.54 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 578 | 148 | 943 | 518 | -116.74 |
| Mua sắm TSCĐ | -511 | -220 | -422 | -730 | -285.10 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 4 | 1 | 0.80 | 1.15 | 2.83 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -421 | -515 | -712 | -1,273 | -1,048.26 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 73 | 405 | 556 | 395 | 604 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -132 | -73 | -239 | 54 | 167.25 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 369.53 | 0 | 0 | 349.20 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 16 | 150 | 49 | 150 | 156.34 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -1,494.78 | -251.64 | -1,019.41 | -2,424.08 | -402.94 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 3,013 | 62 | 62.10 | 62.10 | 63.03 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 376 | 227 | 400 | 383 | 371.03 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -143 | -470 | -144 | -175 | -430.02 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | -58 | -4 | -359 | -866 | -74 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 2,337.46 | -185.28 | -287.84 | -945.95 | -69.96 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 2,794 | -289 | 72 | -1,544 | -589.63 |
| Tiền và tương đương tiền | 573 | 452 | 619 | 388 | 2,205.27 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 4 | 1 | 1 | 1 | 2.66 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 3,964 | 3,676 | 3,749 | 2,205 | 1,618.30 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Gemadept (GMD) có tiền thân là Công ty Cổ phần Đại lý Liên hiệp Vận chuyển, được thành lập vào năm 1990. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác cảng và logistics. GMD chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 1993. Công ty sở hữu hệ thống Cảng và hạ tầng Logistics trải dài từ Bắc vào Nam và vươn sang các quốc gia lân cận như Singapore, Hong Kong, Trung Quốc, Campuchia... GMD là một trong số ít các công ty logistics Việt Nam có thể cung cấp dịch vụ logistics trọn gói nhờ sở hữu hệ thống dịch vụ khép kín, từ cảng biển, kho hàng và các phương tiện vận tải nằm tại các vị trí kinh tế trọng điểm trên cả ba miền Bắc, Trung, Nam. GMD được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2002.
Lịch sử hình thành
- Năm 1990: Công ty Cổ phần Đại lý Liên hiệp Vận chuyển được thành lập, trực thuộc Liên hiệp Hàng hải Việt Nam.
- Năm 1993: Công ty được cổ phần hóa với vốn điều lệ 6,2 tỷ đồng.
- Năm 1995: Thành lập ICD Phước Long, cảng cạn đầu tiên tại Việt Nam;
- Năm 2001: Nâng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng;
- Năm 2002: Cổ phiếu của công ty được niêm yết trên HOSE.
- Năm 2010: Nâng vốn điều lệ lên 1.000 tỷ đồng;
- Năm 2013: Tăng vốn điều lệ lên 1.144 tỷ đồng, hoàn thành và đưa vào khai thác cảng container Nam Hải Đình Vũ;
- Năm 2015: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Gemadept;
- Ngày 15/11/2017: Tăng vốn điều lệ lên 2.882,76 tỷ đồng;
- Ngày 04/12/2018: Tăng vốn điều lệ lên 2.969,24 tỷ đồng;
- Ngày 28/01/2021: Tăng vốn điều lệ lên 3.013,77 tỷ đồng;
- Ngày 13/10/2023: Tăng vốn điều lệ lên 3.058,98 tỷ đồng;
- Ngày 24/04/2024: Tăng vốn điều lệ lên 3.104,87 tỷ đồng;
- Ngày 10/01/2025: Tăng vốn điều lệ lên 4.139,82 tỷ đồng;
- Ngày 25/03/2025: Tăng vốn điều lệ lên 4.210,92 tỷ đồng;
- Ngày 17/10/2025: Tăng vốn điều lệ lên 4.264,95 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đỗ Văn Nhân | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 3,410,564 | 0.8% | 03/02/2026 |
| Chu Đức Khang | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,872,749 | 0.4% | 03/02/2026 |
| Nguyễn Thế Dũng | Phó Tổng Giám đốc | 1,654,138 | 0.4% | 03/02/2026 |
| Đỗ Công Khanh | Phó Tổng Giám đốc | 1,594,668 | 0.4% | 03/02/2026 |
| Nguyễn Minh Nguyệt | Thành viên Hội đồng Quản trị/Kế toán trưởng | 1,474,900 | 0.4% | 03/02/2026 |
| Nguyễn Thanh Bình | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 1,403,009 | 0.3% | 03/02/2026 |
| Vũ Ninh | Người phụ trách quản trị công ty/Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,285,064 | 0.3% | 03/02/2026 |
| Bùi Thị Thu Hương | Thành viên Hội đồng Quản trị | 788,150 | 0.2% | 03/02/2026 |
| Phạm Quốc Long | Phó Tổng Giám đốc | 729,000 | 0.2% | 03/02/2026 |
| Trần Đức Thuận | Thành viên Ban kiểm soát | 282,515 | 0.1% | 03/02/2026 |
| Đỗ Văn Minh | Phụ trách Công bố thông tin | 145,000 | 0.1% | 01/02/2024 |
| Lưu Tường Giai | Trưởng Ban kiểm soát | 164,512 | 0.0% | 03/02/2026 |
| Vũ Thị Hoàng Bắc | Thành viên Ban kiểm soát | 148,279 | 0.0% | 03/02/2026 |
| Phan Cẩm Ly | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 12/06/2023 |
| Trần Hoàng Ngọc Uyên | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 12/06/2023 |
| Bolat Duisenov | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 12/06/2023 |
| David Do | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 12/06/2023 |
| Tsuyoshi Kato | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 12/06/2023 |
| Hà Thu Hiền | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 04/06/2018 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Dịch Vụ Cảng Nam Đình Vũ | công ty con | 88.5% |
| Công ty Cổ Phần Gemadept Miền Trung | công ty con | 75.0% |
| Công Ty Tnhh Cj Gemadept Shipping Holdings | công ty con | 51.0% |
| Công Ty CP Cảng Quốc Tế Gemadept - Dung Quất | công ty con | 80.4% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Phát Triển Hạ Tầng Gemadept | công ty con | 50.0% |
| CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG QUỐC TẾ GEMADEPT NHƠN HỘI | công ty con | 53.2% |
| Công ty Cổ Phần Gemadept – Vũng Tàu | công ty con | 70.0% |
| Công Ty TNHH Cảng Phước Long | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Iss - Gemadept | công ty con | 51.0% |
| Công ty CP Cảng Nam Đình Vũ | công ty con | 60.0% |
| Công ty Cổ Phần Icd Nam Hải | công ty con | 79.0% |
| Công ty TNHH Thiết Bị Và Dịch Vụ Hàng Hải Thái Bình Dương | công ty con | 100.0% |
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Vận Tải Hàng Hải Thái Bình Dương | công ty con | 100.0% |
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Công Nghiệp Cao Su Thái Bình Dương | công ty con | 100.0% |
| Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Vận Tải Trường Thọ | công ty con | 46.0% |
| Công ty TNHH Dịch Vụ Vận Tải Tổng Hợp V.n.m | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Dịch Vụ Cảng Nam Đình Vũ | công ty liên kết | 88.5% |
| Golden Globe Company Limited | công ty liên kết | 40.0% |
| Công ty TNHH Cj Gemadept Logistics Holdings | công ty liên kết | 49.1% |
| Công Ty Tnhh Cj Gemadept Shipping Holdings | công ty liên kết | 51.0% |
| CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VÀ VẬN TẢI BIỂN TOÀN CẦU | công ty liên kết | 40.0% |
| Công ty TNHH Thương Mại Quả Cầu Vàng | công ty liên kết | 45.0% |
| Công ty Cổ Phần Cảng Cái Mép Gemadept-terminal Link | công ty liên kết | 41.7% |
| Công ty TNHH Tiếp Vận “k”line-gemadept | công ty liên kết | 50.0% |
| Công ty Cổ Phần Du Lịch - Minh Đạm | công ty liên kết | 40.0% |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn | công ty liên kết | 33.4% |
| Công ty Cổ phần Liên hợp Thực phẩm | công ty liên kết | 26.6% |
| Công ty Cổ Phần Thương Cảng Vũng Tàu | công ty liên kết | 26.8% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với GMD
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức GMD