GMH

HOSE

Công ty Cổ phần Minh Hưng Quảng Trị

7,850 ▲ 0.6%
Cập nhật: 10:35:22 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,074
P/E
7.31
P/B
0.68
YoY
-5.7%
QoQ
-17.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
9.6%
ROA
9.1%
Tỷ suất LN gộp
28.0%
Tỷ suất LN ròng
17.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.05
Tổng nợ / Tổng TS
0.04
Thanh toán nhanh
17
Thanh toán hiện hành
20.01
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 161 165 168 173 177.16
Tiền và tương đương tiền 6 9 4 4 3.97
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 92 98 112 121 129.41
Các khoản phải thu ngắn hạn 21 20 23 20 17.17
Trả trước cho người bán ngắn hạn 0 0 1 0 1
Hàng tồn kho, ròng 41 38 29 26 28
Tài sản lưu động khác 1 0 1 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 25 24 23 22 21.68
Phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định 25 24 22 21 20.30
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 0 0 0 0 0
Tài sản dài hạn khác 0 0 0 1 0
Trả trước dài hạn 0 0 0 1 0.99
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 187 189 191 195 198.84
NỢ PHẢI TRẢ 9 9 11 10 8.86
Nợ ngắn hạn 9 9 11 10 8.86
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 1 0 0 0 0.50
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 0 4 0 0 0
Nợ dài hạn
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
VỐN CHỦ SỞ HỮU 178 180 180 185 189.98
Vốn và các quỹ 178 180 180 185 189.98
Vốn góp của chủ sở hữu 165 165 165 165 165
Cổ phiếu phổ thông 165 165 165 165 165
Quỹ đầu tư và phát triển 1 1 1 1 0.68
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 6 8 8 13 18.12
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác 0 0 0 0 0
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 187 189 191 195 198.84
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 22 20 37 25 20.75
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần 22 20 37 25 20.75
Giá vốn hàng bán 17 16 28 18 -13.91
Lãi gộp 5 4 10 8 6.83
Thu nhập tài chính 2 2 2 2 2.66
Chi phí tài chính 0 0 0 0 -0
Chi phí tiền lãi vay 0 0 0 0 0
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 2 2 2 2 -1.60
Chi phí quản lý DN 3 2 2 1 -1.83
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 3 3 8 7 6.06
Thu nhập khác 0.26 0 0 0 0
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 0 -0.13
Lợi nhuận khác 0 0 0 0 -0.13
LN trước thuế 3 3 7 7 5.93
Chi phí thuế TNDN hiện hành 1 1 2 1 -1.21
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần 2 2 6 5 4.72
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 2 2 6 5 4.72
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 12.98 4.05 13.09 9.89 7.59
Mua sắm TSCĐ -0.03 0 0 0 0
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0.01 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -67.80 -51.20 -47.60 -57.88 -40.10
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 50.90 45.50 33.50 48.10 32.10
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 8.49 0 6.29 0 0
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -8.44 -5.70 -7.80 -9.78 -8
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 0 4.04 0 0.10 0
Tiền trả các khoản đi vay -6.75 0 -4.04 -0.10 -0.02
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính
Cổ tức đã trả 0 0 -5.78 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính -6.75 4.04 -9.82 0 -0.02
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -2.22 2.39 -4.52 0.11 -0.43
Tiền và tương đương tiền 8.65 6.43 8.82 4.29 4.40
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 6.43 8.82 4.29 4.40 3.97
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty cổ phần Minh Hưng Quảng Trị (GMH) có tiền thân là Nhà máy xi măng Đông Hà, được thành lập từ ngày 27/11/1992. Năm 2012, Công ty thực hiện cổ phần hoá và hoạt động dưới hình thức Công ty Cổ phần. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng, với các sản phẩm chính là gạch Tuynel, gạch không nung và xi măng. Công ty sở hữu 5 nhà máy sản xuất, trong đó có 3 nhà máy gạch tuynel với tổng công suất 75 triệu viên/năm, 1 xi măng với công suất 160.000 tấn/năm và 1 nhà máy gạch không nung công suất 10 triệu viên gạch không nung/năm và 180.000 m2 gạch terrazzo/năm. Hiện nay, Công ty đang là đơn vị cung cấp vật liệu xây dựng hàng đầu tỉnh Quảng Trị và các vùng lân cận với thị phần lớn. Các sản phẩm của công ty còn được xuất khẩu sang Lào. Ngày 12/01/2022, GMH chính thức được giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 27/11/1992: Thành lập doanh nghiệp Nhà máy xi măng Đông Hà; - Ngày 03/11/1996: Đổi tên thành Công ty xi măng Quảng trị; - Ngày 20/06/2000: Sáp nhập Xi nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng Vĩnh Linh vào Công ty xi măng Quảng Trị; - Ngày 10/05/2004: Đổi tên Công ty xi măng Quảng trị thành Công ty Đông Trường Sơn; - Ngày 30/06/2006: Chuyển đổi Công ty Nhà nước Đông Trường Sơn thành Công ty TNHH MTV Đông Trường Sơn; - Ngày 08/08/2012: UBND tỉnh Quảng Trị phê duyệt phương án cổ phần hóa và chuyển Công ty TNHH MTV Đông Trường Sơn thành công ty cổ phần, với mức vốn điều lệ 40 tỷ đồng; - Ngày 27/07/2015: Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng; - Tháng 09/2020: Tăng vốn điều lệ lên 160 tỷ đồng; - Ngày 26/07/2021: Công ty cổ phần Minh Hưng Quảng Trị được chấp thuận trở thành Công ty đại chúng; - Ngày 30/12/2021: Niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 12/01/2022: Ngày giao dịch đầu tiên tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 30/11/2021: Tăng vốn điều lệ lên 165 tỷ đồng;
Không có dữ liệu Ban lãnh đạo
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
ĐẶNG SĨ TIẾP 487,000 3.0% 05/10/2025
Lê Đình Sung 2,501,185 15.2% 05/10/2025
Công ty TNHH MTV Quản Lý Quỹ Ngân Hàng Thương Mại Cổ phần Công Thương Việt Nam 2,400,000 14.5% 05/10/2025
PHẠM THỊ MỸ LIÊN 2,250,000 13.6% 05/10/2025
Trần Thiên Như An 911,800 5.5% 05/10/2025
Lê Thị Thảo Duyên 714,065 4.3% 05/10/2025
Nguyễn Văn Tú 711,768 4.3% 05/10/2025
LÊ ĐÌNH MINH 711,768 4.3% 05/10/2025
Phạm Minh Thạnh 301,788 1.8% 05/10/2025
Lê Thị Mỹ Trang 295,700 1.8% 05/10/2025
Trương Đức Trí 150,000 0.9% 05/10/2025
LÊ THỊ DIỆU TRINH 50,036 0.3% 05/10/2025
Phan Thị Thanh Hương 14,300 0.1% 05/10/2025
Võ Thanh Sơn 5,439 0.0% 05/10/2025
Thái Vĩnh Đồng 5,439 0.0% 05/10/2025
Lê Đức 3,519 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Bá Hải 2,400 0.0% 05/10/2025
Võ Thị Ngọc Hà 2,000 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với GMH So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức GMH
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay