GMX

HNX

Công ty Cổ phần Gạch ngói Gốm xây dựng Mỹ Xuân

16,600 0.0%
Cập nhật: 16:22:26 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,963
P/E
8.46
P/B
1.32
YoY
15.3%
QoQ
10.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
15.3%
ROA
12.3%
Tỷ suất LN gộp
32.4%
Tỷ suất LN ròng
9.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.18
Tổng nợ / Tổng TS
0.15
Thanh toán nhanh
0.57
Thanh toán hiện hành
1.86
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 57 54 47 45 38.45
Tiền và tương đương tiền 6 3 9 6 6.71
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
Các khoản phải thu ngắn hạn 6 7 7 6 5.06
Trả trước cho người bán ngắn hạn 1 1 2 1 0.49
Hàng tồn kho, ròng 45 43 31 33 26.62
Tài sản lưu động khác 1 1 1 0 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 103 101 98 98 96.14
Phải thu dài hạn 3 3 3 3 2.84
Phải thu dài hạn khác 3 3 3 3 2.84
Tài sản cố định 30 28 25 24 43.11
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 0 0 0 0 0
Tài sản dài hạn khác 2 1 1 1 0
Trả trước dài hạn 2 1 1 1 1.95
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 160 155 145 142 134.59
NỢ PHẢI TRẢ 43 36 23 27 20.68
Nợ ngắn hạn 43 36 23 27 20.68
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 0 0 0 0 0.89
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 6 18 4 5 0
Nợ dài hạn 0 0 0 0 0
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 0 0 0 0 0
VỐN CHỦ SỞ HỮU 117 118 122 115 113.91
Vốn và các quỹ 117 118 122 115 113.91
Vốn góp của chủ sở hữu 90 90 90 90 90.41
Cổ phiếu phổ thông 90 90 90 90 90.41
Quỹ đầu tư và phát triển 5 5 5 5 5.53
Các quỹ khác 0 0 0 0 0
Lãi chưa phân phối 19 20 24 17 15.25
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác 0 0 0 0 0
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 160 155 145 142 134.59
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 42 30 52 44 48.45
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0 0
Doanh thu thuần 42 30 52 44 48.45
Giá vốn hàng bán 28 21 36 29 -31.72
Lãi gộp 14 9 16 15 16.73
Thu nhập tài chính 0 0 0 0 0.03
Chi phí tài chính 0 0 0 0 -0.04
Chi phí tiền lãi vay 0 0 0 0 -0.04
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 4 3 6 5 -5.42
Chi phí quản lý DN 4 4 4 3 -3.75
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 6 2 6 7 7.55
Thu nhập khác 0 0 0 0 0.04
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 0 -0.25
Lợi nhuận khác 0 0 0 0 -0.22
LN trước thuế 5 2 6 7 7.33
Chi phí thuế TNDN hiện hành 1 0 1 1 -1.57
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 0 0 -0.01
Lợi nhuận thuần 4 2 5 5 5.74
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 4 2 5 5 5.74
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 21 12.92 5 -5 0
Mua sắm TSCĐ -4 -0.05 0 0 0
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 2 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 0 0 0
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -0.05 0 0 0
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 56 0 40 -40 0
Tiền trả các khoản đi vay -63 -15.68 -42 42 0
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0 0 0
Cổ tức đã trả -14 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 -15.68 0 0 0
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -2 -2.81 3 -3 0
Tiền và tương đương tiền 31 7.50 13 -13 0
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 6 4.69 9 0 0
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Gạch ngói Gốm xây dựng Mỹ Xuân (GMX) được thành lập vào năm 2003 trên cơ sở cổ phần hóa Xí nghiệp Gạch Ngói Gốm Xây dựng thuộc Công ty Phát triển Khoáng sản 6. Sản phẩm của Công ty có hơn 60 loại sản phẩm, rất đa dạng về mẫu mã, màu sắc và được chia ra làm 4 nhóm: Gạch xây dựng, Ngói lợp và trang trí; Ngói màu; Ngói men. Công ty hiện đang quản lý vận hành 03 dây chuyền sản xuất gạch ngói đất sét nung với công suất 75 triệu viên sản phẩn QTC/năm và 02 dây chuyền sản xuất ngói xi măng màu công suất 2 triệu viên sản phẩm QTC/năm. Với hệ thống dây chuyền sản xuất đồng bộ được nhập khẩu từ nước ngoài và được đánh giá là hiện đại nhất trong nước. Thị trường chính của công ty là thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, các tỉnh miền Đông Nam bộ và Tây Nguyên. GMX được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2011.
Lịch sử hình thành
- Ngày 17/10/2003: Công ty Cổ phần Gạch ngói Gốm xây dựng Mỹ Xuân được thành lập trên cơ sở cổ phần hóa Xí nghiệp Gạch Ngói Gốm Xây dựng thuộc Công ty Phát triển Khoáng sản 6 theo Quyết định số 16//2003/QĐ-BCN của Bộ Công nghiệp; - Ngày 18/12/2003: Chính thức đi vào hoạt động theo mô hình công ty Cổ phần với vốn điều lệ ban đầu là 2,1 tỷ đồng; - Ngày 25/04/2005: Tăng vốn điều lệ lên 3.1 tỷ đồng; - Ngày 27/06/2006: Tăng vốn điều lệ lên 5.3 tỷ đồng; - Ngày 16/04/2007: Tăng vốn điều lệ lên 25,61 tỷ đồng; - Ngày 23/05/2008: Tăng vốn điều lệ lên 40,94 tỷ đồng; - Ngày 14/05/2010: Tăng vốn điều lệ lên 53.20 tỷ đồng; - Ngày 15/09/2011: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX); - Ngày 03/11/2021: Tăng vốn điều lệ lên 90 tỷ đồng.
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Phạm Văn Hậu Thành viên Ban kiểm soát 335,563 3.7% 26/08/2025
NGUYỄN VĂN SƠN Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 223,927 2.5% 26/08/2025
Dư Quốc Trung Chủ tịch Hội đồng Quản trị 220,660 2.4% 26/08/2025
Ngô Thành Cương Thành viên Hội đồng Quản trị 89,433 1.0% 14/02/2025
PHẠM THỊ HƯƠNG DUYÊN Thành viên Ban kiểm soát 60,148 0.7% 26/09/2024
TRẦN THỊ CẢNH Kế toán trưởng 35,360 0.4% 26/08/2025
Nguyễn Văn Hiếu Phó Tổng Giám đốc Sản xuất 18,944 0.2% 26/08/2025
Hoàng Văn Thái Trưởng Ban kiểm soát 17,599 0.2% 26/09/2024
Trần Thị Bích Người phụ trách quản trị công ty 572 0.0% 26/08/2025
Lưu Thị Mai Phụ trách Công bố thông tin 17 0.0% 26/08/2025
Lưu Thanh Bình Thành viên Hội đồng Quản trị 23/12/2025
Nguyễn Hữu Quang Thành viên Hội đồng Quản trị 26/08/2025
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Gia Thy 951,420 10.5% 06/01/2026
Dư Thị Thanh Hương 615,161 6.8% 05/10/2025
Reverie LTD 458,100 5.1% 16/10/2025
Đoàn Thị Dung 363,835 4.0% 05/10/2025
Nguyễn Phan Ngọc Dung 353,940 3.9% 05/10/2025
Phạm Văn Hậu 335,563 3.7% 05/10/2025
Trần Thị Ngọc Chăm 294,950 3.3% 05/10/2025
Peter Eric Dennis 268,100 3.0% 05/10/2025
NGUYỄN VĂN SƠN 223,927 2.5% 05/10/2025
Dư Quốc Trung 220,660 2.4% 05/10/2025
Nguyễn Hữu Thục 104,000 2.0% 14/09/2015
NGUYỄN THẾ ĐÔ 132,080 1.5% 05/10/2025
Công ty CP Đầu Tư Xây Dựng Gia Thắng 100,000 1.1% 06/01/2026
Nguyễn Thái Học 100,005 1.1% 05/10/2025
Dư Quốc Tuấn 98,158 1.1% 05/10/2025
Ngô Thành Cương 89,433 1.0% 05/10/2025
Lưu Ngọc Thanh 79,120 0.9% 05/10/2025
Lưu Thanh Minh 71,650 0.8% 05/10/2025
PHẠM THỊ HƯƠNG DUYÊN 60,148 0.7% 05/10/2025
TRẦN THỊ CẢNH 35,360 0.4% 05/10/2025
Nguyễn Văn Hiếu 18,944 0.2% 05/10/2025
Hoàng Văn Thái 17,599 0.2% 05/10/2025
Phạm Trần Lực 10,000 0.2% 05/10/2025
Lưu Thanh Bình 7,700 0.1% 05/10/2025
Hoàng Đình Hùng 4,638 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Thị An 1,733 0.0% 05/10/2025
Trần Thị Bích 572 0.0% 05/10/2025
Lưu Thị Mai 17 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với GMX So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức GMX
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay