GND
UPCOMCông ty Cổ phần Gạch ngói Đồng Nai
—
▲
2.8%
Cập nhật: 04:59:10 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Gạch ngói Đồng Nai (GND) có tiền thân là Nhà máy Gạch Ngói Đồng Nai, được thành lập vào năm 1958. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất gạch ngói, gốm sứ xây dựng. GND sở hữu và vận hành 02 hệ thống dây chuyền sản xuất đồng bộ được nhập khẩu từ Đức và Italia tại 02 nhà máy sản xuất gạch ngói với tổng công suất ngói lợp trên 2 triệu m2/năm. Sản phẩn phẩm của Công ty đã được sử dụng trong các dự án như Resort Furama Đà Nẵng, khu biệt thự Him Lam TP.HCM, sân bay Siem Reap (Campuchia). GND được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 02/2017.
Lịch sử hình thành
- Năm 1958: Tiền thân của công ty là Nhà máy Gạch Ngói Đồng Nai được thành lập;
- Năm 1995: Nhà máy Gạch Ngói Đồng Nai được chuyển thành Công ty Gạch Ngói Đồng Nai;
- Ngày 15/12/2005: Bộ Xây dựng ban hành Quyết định số 2313/QĐ-BXD về việc chuyển đổi Công ty Gạch Ngói Đồng Nai thành Công ty Cổ phần Gạch ngói Đồng Nai;
- Ngày 21/03/2006: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 30 tỷ đồng;
- Ngày 01/03/2008: Tăng vốn điều lệ lên 60 tỷ đồng;
- Ngày 19/06/2007: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 24/01/2017: Được cấp Giấy chứng nhận Đăng ký Chứng khoán số 34/2017/GCNCP-VSD với 6.000.000 cổ phiếu được đăng ký;
- Ngày 21/02/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 01/08/2017: Tăng vốn điều lệ lên 90 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Đức Hoàng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,492,600 | 16.6% | 24/07/2024 |
| Nguyễn Đức Dũng | Tổng Giám đốc | 1,204,600 | 13.4% | 21/02/2023 |
| Nguyễn Hoàng Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị | 675,000 | 7.5% | 21/02/2023 |
| Nguyễn Hoàng Linh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 502,300 | 5.6% | 06/05/2025 |
| Bùi Thị Chiêm | Thành viên Hội đồng Quản trị/Kế toán trưởng | 411,350 | 4.6% | 18/11/2025 |
| Nguyễn Văn Vinh | Phó Tổng Giám đốc | 50,000 | 0.6% | 31/12/2024 |
| Võ Đình Thanh Thuyên | Thành viên Hội đồng Quản trị | 14,800 | 0.2% | 05/05/2025 |
| Hoàng Quang Tuyến | Phó Tổng Giám đốc | 2,000 | 0.0% | 20/02/2017 |
| Lê Minh Đức | Trưởng Ban kiểm soát | 500 | 0.0% | 21/02/2023 |
| Hoàng Hữu Thăng | Thành viên Ban kiểm soát/Phó Tổng Giám đốc | — | — | 05/05/2025 |
| Trần Hồng Tuấn | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/05/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với GND
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức GND