GPC
UPCOMCông ty Cổ phần Tập đoàn Green+
2,000
0.0%
Cập nhật: 23:10:52 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
82
P/E
24.35
P/B
0.18
YoY
39.0%
QoQ
10.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.7%
ROA
0.6%
Tỷ suất LN gộp
15.1%
Tỷ suất LN ròng
2.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.20
Tổng nợ / Tổng TS
0.17
Thanh toán nhanh
3.96
Thanh toán hiện hành
4.06
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 481 | 456 | 460 | 447 | 445.49 |
| Tiền và tương đương tiền | 13 | 31 | 1 | 17 | 0.67 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 50 | 50 | 50 | 22 | 22 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 396 | 354 | 393 | 389 | 412.34 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 10 | 12 | 13 | 12 | 40.51 |
| Hàng tồn kho, ròng | 21 | 21 | 16 | 19 | 10.16 |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 1 | 0 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 290 | 290 | 291 | 271 | 271.32 |
| Phải thu dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.59 |
| Phải thu dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.59 |
| Tài sản cố định | 11 | 11 | 10 | 10 | 10.13 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 59 | 58 | 58 | 38 | 37.95 |
| Đầu tư dài hạn | 190 | 190 | 190 | 191 | 190.89 |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 1 | 1 | 7.25 |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 1 | 1 | 0.74 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 771 | 746 | 751 | 718 | 716.80 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 177 | 151 | 155 | 129 | 118.44 |
| Nợ ngắn hạn | 166 | 141 | 144 | 119 | 109.72 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 163 | 137 | 138 | 105 | 101.58 |
| Nợ dài hạn | 10 | 10 | 10 | 9 | 8.72 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 10 | 10 | 10 | 9 | 8.72 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 594 | 596 | 597 | 589 | 598.36 |
| Vốn và các quỹ | 594 | 596 | 597 | 589 | 598.36 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 541 | 541 | 541 | 541 | 540.72 |
| Cổ phiếu phổ thông | 541 | 541 | 541 | 541 | 540.72 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 43 | 44 | 45 | 38 | 47.15 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 11 | 11 | 11 | 11 | 10.50 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 771 | 746 | 751 | 718 | 716.80 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 38 | 31 | 22 | 48 | 52.81 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 38 | 31 | 22 | 48 | 52.81 |
| Giá vốn hàng bán | 36 | 26 | 16 | 51 | -38.81 |
| Lãi gộp | 2 | 4 | 6 | -3 | 14 |
| Thu nhập tài chính | 2 | 2 | 2 | 1 | 2.30 |
| Chi phí tài chính | 2 | 1 | 3 | 2 | -2.30 |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | 1 | 3 | 2 | -2.30 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.25 |
| Chi phí bán hàng | 2 | 1 | 1 | 1 | -1.22 |
| Chi phí quản lý DN | 2 | 3 | 3 | 3 | -2.52 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -2 | 2 | 1 | -7 | 10.50 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.22 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.22 |
| LN trước thuế | -2 | 2 | 1 | -7 | 10.28 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.69 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | -2 | 1 | 1 | -7 | 9.59 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -2 | 1 | 1 | -7 | 9.44 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.15 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -114 | -1 | -31 | 7 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -1 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 16 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | -22 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 50 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 43 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 44.68 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 142 | 21 | 10 | 24 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -21 | -46 | -9 | -57 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -25.66 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 9 | 18 | -30 | 17 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | -2 | 1 | 2 | -6 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 13 | 31 | 1 | 17 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tập đoàn Green+ (GPC) được thành lập từ năm 2016 với tiền thân là Công ty Cổ phần Đầu tư Thảo Dược Xanh. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và phân phối thảo dược. Hiện tại, GPC là nhà phân phối độc quyền với các nhà cung cấp uy tín, đặc biệt là sản phẩm nhân sâm Wisconsin Hoa Kỳ. Công ty sở hữu các nhà máy, dây chuyền sản xuất và vùng nguyên liệu tại Madagui, Tỉnh Kontum, Tỉnh Bến Tre và 5 chi nhánh hoạt động tại Hồ Chí Minh, Lâm Đồng, Hà Nội, An Giang và Vũng Tàu. GPC chính thức được giao dịch trên thị trường UPCoM từ ngày 06/01/2023.
Lịch sử hình thành
- Ngày 01/06/2016: Tiền thân của công ty là Công ty Cổ phần Đầu tư Thảo Dược Xanh được thành lập với vốn điều lệ 24 tỷ đồng;
- Ngày 09/02/2018: Tăng vốn điều lệ lên 120 tỷ đồng;
- Ngày 19/01/2021: Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng;
- Ngày 03/02/2021: Tăng vốn điều lệ lên 260 tỷ đồng;
- Ngày 12/03/2021: Tăng vốn điều lệ lên 320 tỷ đồng;
- Ngày 29/03/2022: Tăng vốn điều lệ lên 415 tỷ đồng;
- Ngày 06/01/2023: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCoM;
- Ngày 19/11/2024: Tăng vốn điều lệ lên 540 tỷ đồng;
Không có dữ liệu Ban lãnh đạo
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Organic Tiến Thịnh | công ty con | 85.7% |
| Công ty Cổ Phần Nhà Ở Tiêu Chuẩn Xanh Quốc Tế | công ty liên kết | 22.9% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với GPC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức GPC