GSM

UPCOM

Công ty Cổ phần Thủy điện Hương Sơn

29,100 ▲ 0.3%
Cập nhật: 03:08:29 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
3,967
P/E
7.34
P/B
1.47
YoY
-4.7%
QoQ
40.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
20.7%
ROA
15.0%
Tỷ suất LN gộp
60.6%
Tỷ suất LN ròng
48.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.32
Tổng nợ / Tổng TS
0.24
Thanh toán nhanh
3.98
Thanh toán hiện hành
4
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 132 141 156 142 127.28
Tiền và tương đương tiền 15 5 3 22 17.89
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 5 25 59 76 51.04
Các khoản phải thu ngắn hạn 112 111 93 44 57.75
Trả trước cho người bán ngắn hạn 2 1 1 1 0.36
Hàng tồn kho, ròng 0 0 0 0 0.46
Tài sản lưu động khác 0 0 0 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 631 621 611 633 621.65
Phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định 619 612 601 590 577.37
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 0 0 0 34 34.36
Tài sản dài hạn khác 10 7 9 8
Trả trước dài hạn 10 7 9 8 8.63
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 763 762 767 775 748.93
NỢ PHẢI TRẢ 254 231 208 193 183.15
Nợ ngắn hạn 90 64 49 34 31.79
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 0 0 0 0 0
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 67 46 31 18 15.36
Nợ dài hạn 164 167 159 159 151.36
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 164 167 159 159 151.36
VỐN CHỦ SỞ HỮU 509 531 560 582 565.77
Vốn và các quỹ 509 531 560 582 565.77
Vốn góp của chủ sở hữu 286 286 286 286 285.62
Cổ phiếu phổ thông 286 286 286 286 285.62
Quỹ đầu tư và phát triển 154 154 154 154 153.59
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 70 92 120 143 126.56
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 763 762 767 775 748.93
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 78 49 54 53 74.37
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần 78 49 54 53 74.37
Giá vốn hàng bán 20 20 19 25 -25.70
Lãi gộp 58 29 35 28 48.68
Thu nhập tài chính 0 0 1 1 0.43
Chi phí tài chính 3 4 4 3 -3.28
Chi phí tiền lãi vay 3 4 4 3 -3.28
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý DN 4 2 2 2 -2.35
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 51 23 30 23 43.48
Thu nhập khác 0 0 0 0 0
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 0 -0
Lợi nhuận khác 0 0 0 0 -0
LN trước thuế 51 23 30 23 43.48
Chi phí thuế TNDN hiện hành 3 1 1 1 -2.17
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần 49 22 28 22 41.31
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 49 22 28 22 41.31
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 60 30.28 54.86 81.35 -18.54
Mua sắm TSCĐ -64 -2.13 0 0 0
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -20 -20 -44 -65 -36
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 65 0 9.44 49 60.33
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 -34.36 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 3 0 0.11 1.15 0.34
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -22.13 -34.45 -49.21 24.67
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0
Tiền thu được các khoản đi vay 68 10 10 0 0
Tiền trả các khoản đi vay -52 -27.92 -32.92 -12.92 -9.91
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0
Cổ tức đã trả -57 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 -17.92 -22.92 -12.92 -9.91
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 2 -9.77 -2.51 19.22 -3.78
Tiền và tương đương tiền 116 15.25 5.48 2.44 21.67
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 17 5.48 2.98 21.66 17.89
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thủy điện Hương Sơn (GSM) hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh điện thương phẩm. GSM trở thành công ty đại chúng từ năm 2014. Hiện tại, Công ty đã hòa điện vào mạng lưới điện quốc gia. GSM hiện đang quản lý vận hành Nhà máy Hương Sơn 1 bao gồm 2 tổ máy phát điện với tổng công suất lắp máy 33 MW và Nhà máy Hương Sơn 2 với công suất lắp máy là 6,5 MW. GSM được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 04/2015.
Lịch sử hình thành
- Tháng 03/2004: Khởi công xây dựng Nhà máy Thủy điện Hương Sơn 1 với công suất 33 MW; - Tháng 01/2011: Tổ máy số 1 hòa vào mạng lưới điện quốc gia; - Tháng 04/2011: Tổ máy số 2 hòa vào mạng lưới điện quốc gia; - Ngày 19/11/2014: Trở thành công ty đại chúng; - Ngày 08/04/2015: Giao dịch trên thị trường UPCOM.
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Trần Thị Kim Thoa Thành viên Hội đồng Quản trị 2,856,200 10.0% 26/01/2026
Nguyễn Thị Minh Thành viên Hội đồng Quản trị 1,729,900 6.1% 26/01/2026
Nguyễn Thị Diệu Thúy Thành viên Hội đồng Quản trị 103,600 0.4% 26/01/2026
Nguyễn Thanh Hải Chủ tịch Hội đồng Quản trị 26/01/2026
Nguyễn Thế Tuấn Thành viên Ban kiểm soát 26/01/2026
Lê Hồng Sơn Thành viên Ban kiểm soát 26/01/2026
Bùi Văn Minh Trưởng Ban kiểm soát 26/01/2026
Phạm Tiến Dũng Tổng Giám đốc 26/01/2026
Nguyễn Đình Toàn Thành viên Hội đồng Quản trị 13/05/2025
Nguyễn Văn Hiệp Kế toán trưởng 26/01/2026
Nguyễn Huy Tuấn Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 26/01/2026
Nguyễn Bá Thiên Thành viên Hội đồng Quản trị 26/01/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Công ty Cổ phần Dịch vụ Khách sạn Kim Thành 7,820,380 27.4% 26/01/2026
Tổng Công ty Khoáng sản và Thương mại Hà Tĩnh - Công ty Cổ phần 5,640,000 19.8% 26/01/2026
Nguyễn Thị Linh Giang 2,917,300 10.2% 26/01/2026
Trần Thị Kim Thoa 2,856,200 10.0% 26/01/2026
Công ty TNHH Đại Hiệp 2,856,220 10.0% 26/01/2026
Nguyễn Thị Minh 1,729,900 6.1% 26/01/2026
Tổng Công ty Sông Đà 720,050 2.5% 05/10/2025
Nguyễn Thị Diệu Thúy 103,600 0.4% 26/01/2026
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với GSM So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức GSM
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay