GSP

HOSE

Công ty Cổ phần Vận tải Sản phẩm Khí Quốc tế

11,300 ▼ 0.9%
Cập nhật: 22:05:04 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,454
P/E
7.77
P/B
0.84
YoY
41.1%
QoQ
-4.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
11.0%
ROA
5.2%
Tỷ suất LN gộp
6.2%
Tỷ suất LN ròng
3.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.23
Tổng nợ / Tổng TS
0.55
Thanh toán nhanh
1.02
Thanh toán hiện hành
1.24
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN 683 1,560 826 811.61
Tiền và tương đương tiền 183 112 116 197.09
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 129 129 62 73
Các khoản phải thu ngắn hạn 238 1,175 503 394.55
Trả trước cho người bán ngắn hạn 2 3 2 39.85
Hàng tồn kho, ròng 30 45 45 45.45
Tài sản lưu động khác 102 99 101 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 1,025 1,309 1,266 1,222.33
Phải thu dài hạn 2 2 2 1.39
Phải thu dài hạn khác 2 2 2 1.39
Tài sản cố định 1,019 1,304 1,259 1,211.39
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn
Tài sản dài hạn khác 4 1 4
Trả trước dài hạn 1 1 1 0.62
Lợi thế thương mại 0 0 0 0
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 1,708 2,869 2,093 2,033.94
NỢ PHẢI TRẢ 826 1,968 1,221 1,123.68
Nợ ngắn hạn 445 1,421 714 653.58
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 0 27 4 1.93
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 107 116 118 126.14
Nợ dài hạn 381 548 507 470.10
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 357 520 489 462.56
VỐN CHỦ SỞ HỮU 882 901 872 910.25
Vốn và các quỹ 882 901 872 910.25
Vốn góp của chủ sở hữu 614 614 675 675.17
Cổ phiếu phổ thông 614 614 675 675.17
Quỹ đầu tư và phát triển 138 138 138 137.61
Các quỹ khác 0 0 0 0
Lãi chưa phân phối 131 149 59 97.47
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 0 0 0 0
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 1,708 2,869 2,093 2,033.94
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 474 1,475 838 797.46
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0
Doanh thu thuần 474 1,475 838 797.46
Giá vốn hàng bán 418 1,431 825 -729.12
Lãi gộp 56 44 13 68.34
Thu nhập tài chính 6 8 8 4.29
Chi phí tài chính 10 12 14 -10.53
Chi phí tiền lãi vay 8 8 10 -9.29
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 0 1 1 -0.22
Chi phí quản lý DN 15 16 21 -20.51
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 38 23 -15 41.38
Thu nhập khác 0 11 18 6.71
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 -0
Lợi nhuận khác 0 11 18 6.71
LN trước thuế 37 34 4 48.09
Chi phí thuế TNDN hiện hành 7 3 1 -9.90
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 3 0 0
Lợi nhuận thuần 30 27 3 38.19
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 30 27 3 38.19
Cổ đông thiểu số 0 0 0 0
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 43 80 -4 109.90
Mua sắm TSCĐ 0 -326 -2 -1.49
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -67 -25 -23 -25
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 105 25 90 14
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 3 2 4 1.53
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 41.49 0 0 -10.96
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 0 218 0 5
Tiền trả các khoản đi vay -30 -46 -29 -23.31
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 -31 0.48
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính -29.66 0 0 -17.83
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 54 -72 5 81.12
Tiền và tương đương tiền 108 96 78 116.39
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 -0.41
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 183 112 116 197.09
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Vận tải Sản phẩm Khí Quốc tế (GSP) thành lập vào năm 2007 bởi 3 cổ đông chính thuộc Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam: PV Trans, PTSC, PV Gas. Công ty hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ vận tải khí hóa lỏng bằng tàu biển, cho thuê tàu, vận tải khí hóa lỏng bằng xe bồn, kinh doanh khí hóa lỏng. Công ty hiện đang sở hữu đội tàu gồm 7 con tàu có trọng tải từ 1.600DWT đến 5.200 DWT. GSP cung cấp dịch vụ vận tải khí hóa lỏng bằng xe bồn với địa bàn trải dài từ Đà Nẵng đến miền Tây Nam Bộ. Đối với thị trường xuất khẩu, Công ty là đầu mối cung cấp dịch vụ vận tả̉i cho cá́c đơn vị xuất khẩu LPG sang Campuchia. GSP được giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 03/2012.
Lịch sử hình thành
- Ngày 25/10/2007: Công ty Cổ phần Vận tải Sản phẩm khí Quốc tế được thành lập với 3 cổ đông chính thuộc Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam: PV Trans, PTSC, PV Gas; - Ngày 24/12/2007: Công ty chính thức đi vào hoạt động với vốn điều lệ 300 tỷ đồng; - Ngày 09/03/2012: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 04/01/2022: Tăng vốn điều lệ lên 557,99 tỷ đồng; - Ngày 06/08/2024: Tăng vốn điều lệ lên 613,79 tỷ đồng; - Ngày 26/09/2025: Tăng vốn điều lệ lên 675,17 tỷ đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Thế Anh Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 12,693 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Cảnh Toàn Phó Giám đốc 30/06/2016
Nguyễn Thị Thu Sương Trưởng Ban kiểm soát 15/01/2018
Huỳnh Thị Hồng Hạnh Thành viên Ban kiểm soát 22/06/2020
Nguyễn Bá Nghị Thành viên Ban kiểm soát 20/09/2022
Lê Anh Nam Phụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng 29/11/2023
Vũ Văn Đức Phó Giám đốc 07/02/2025
Võ Vĩnh Đạt Người phụ trách quản trị công ty 24/07/2025
Vũ Thị Phương Nga Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 11/12/2025
Đoàn Đức Trọng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 11/12/2025
Phạm Thị Trúc Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 11/12/2025
Nguyễn Linh Giang Chủ tịch Hội đồng Quản trị 04/02/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tổng Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí 45,898,139 68.0% 06/11/2025
Nguyễn Hồng Hiệp 1,500,072 4.2% 05/10/2025
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế Việt Nam 1,000,000 3.3% 10/03/2025
The Knowledge Company Inc 1,000,000 3.3% 05/10/2025
Indochina No.1 Limited Liability Partnership 1,000,000 3.3% 05/10/2025
Công ty TNHH Quản lý quỹ đầu tư chứng khoán Vietcombank 501,110 1.7% 05/10/2025
AFC Vietnam Fund 422,810 1.4% 05/10/2025
Pension Reserves Investment Trust Fund 357,330 1.2% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Quản Lý Quỹ Thiên Việt 340,000 1.1% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Chứng khoán Thiên Việt 257,960 0.9% 05/10/2025
Dương Đình Quốc Hưng 200,000 0.6% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Chứng khoán Dầu khí 146,540 0.5% 05/10/2025
Tổng Công ty Cổ phần Bảo Minh 130,000 0.4% 05/10/2025
Tundra Sustainable Frontier Fund 113,000 0.4% 05/10/2025
Acadian Frontier Markets Equity Fund 64,800 0.2% 05/10/2025
America Limited Liability Company 43,120 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Phùng Hưng 22,000 0.1% 14/09/2015
Công Ty TNHH Một Thành Viên Đại Vạn Phú 17,000 0.1% 05/10/2025
Phạm Phú Cường 28,355 0.1% 05/10/2025
New-S Securities Company Limited 14,200 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Ngọc Anh 14,000 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Văn Ổn 11,000 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Kim Sơn 11,000 0.0% 14/09/2015
Trần Văn Luấn 6,000 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Thế Anh 12,693 0.0% 05/10/2025
LEADING INVESTMENT&SECURITIES Co.LTD 4,700 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Hải Anh 5,000 0.0% 05/10/2025
Hà Thúc Hiếu 5,000 0.0% 05/10/2025
Dương Hữu Tường 5,000 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Anh Minh 5,000 0.0% 14/09/2015
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với GSP So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức GSP
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay