GTA

HOSE

Công ty Cổ phần Chế biến Gỗ Thuận An

8,800 ▲ 2.3%
Cập nhật: 22:08:29 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
533
P/E
16.52
P/B
0.58
YoY
7.1%
QoQ
-20.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
3.5%
ROA
1.5%
Tỷ suất LN gộp
8.9%
Tỷ suất LN ròng
2.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.99
Tổng nợ / Tổng TS
0.50
Thanh toán nhanh
1.56
Thanh toán hiện hành
1.86
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN 388 354 270 286.38
Tiền và tương đương tiền 11 11 6 22.37
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 291 269 183 194.22
Các khoản phải thu ngắn hạn 21 15 21 23.82
Trả trước cho người bán ngắn hạn 1 1 2 0.55
Hàng tồn kho, ròng 59 50 48 40.03
Tài sản lưu động khác 7 9 12 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 32 30 29 28.16
Phải thu dài hạn 0 0 0 0
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định 28 26 23 22.96
Giá trị ròng tài sản đầu tư 0 0 1 1.44
Đầu tư dài hạn 2 2 2 2
Tài sản dài hạn khác 2 2 2 2
Trả trước dài hạn 2 2 2 1.75
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 420 385 299 314.54
NỢ PHẢI TRẢ 258 221 142 156.10
Nợ ngắn hạn 258 219 140 154.30
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 5 6 3 3.18
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 226 193 106 123.01
Nợ dài hạn 0 2 2 1.80
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
VỐN CHỦ SỞ HỮU 162 164 157 158.44
Vốn và các quỹ 162 164 157 158.44
Vốn góp của chủ sở hữu 104 104 104 104
Cổ phiếu phổ thông 104 104 104 104
Quỹ đầu tư và phát triển 13 13 13 13.21
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 10 11 4 5.98
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 420 385 299 314.54
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 63 50 79 63.18
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0
Doanh thu thuần 63 50 79 63.18
Giá vốn hàng bán 56 44 72 -59.98
Lãi gộp 6 6 7 3.20
Thu nhập tài chính 3 4 3 4.40
Chi phí tài chính 1 2 2 -1.23
Chi phí tiền lãi vay 1 2 2 -1.14
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 2 2 2 -2.08
Chi phí quản lý DN 5 5 4 -3.72
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 1 2 2 0.57
Thu nhập khác 0 0 1 2.39
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 1 -0.97
Lợi nhuận khác 0 0 1 1.42
LN trước thuế 2 2 2 1.99
Chi phí thuế TNDN hiện hành 0 0 0 -0.45
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần 1 1 2 1.54
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 1 1 2 1.54
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 11.47 10.48 -6.03 9.21
Mua sắm TSCĐ -0.62 -1.26 -0.08 -0.41
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0.28 0.66 0.36
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -145.70 -27.66 -25.05 -18.22
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 41 49.70 111 6.96
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 2.56 2.53 5.68 1.70
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -102.76 23.58 92.21 -9.61
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu
Tiền thu được các khoản đi vay 153.34 40.22 67.96 57.35
Tiền trả các khoản đi vay -53.55 -73.98 -154.06 -40.80
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính
Cổ tức đã trả 0 0 -4.89 -0.01
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 99.79 -33.76 -90.99 16.53
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 8.50 0.30 -4.80 16.13
Tiền và tương đương tiền 2.25 10.75 11.05 6.25
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 10.75 11.05 6.25 22.37
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Chế biến Gỗ Thuận An (GTA) được được thành lập vào năm 2001 bởi 10 cổ đông là doanh nghiệp Nhà nước trực thuộc Tổng Công ty Cao su Việt Nam (Nay là Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam). Công ty hoạt động trong lĩnh vực khai thác và sơ chế gỗ, sản xuất gỗ dán, sản xuất đồ gỗ xây dựng, sản xuất các sản phẩm khác từ gỗ, và kinh doanh gỗ và các sản phẩm từ gỗ. Với công suất phôi sấy 100.000 m3/năm, Công ty cung cấp phôi sấy gỗ cao su, tràm, thông cho các nhà máy chế biến gỗ trong khu vực tỉnh Bình Dương, Đồng Nai, thành phố Hồ Chí Minh. GTA có năng lực sản xuất các sản phẩm gỗ hoàn chỉnh với hơn 15.000 m3 gỗ tinh chế/năm. GTA được niêm yết tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh từ năm 2007.
Lịch sử hình thành
- Ngày 24/12/2001: Công ty Cổ phần Chế biến Gỗ Thuận An được thành lập bởi 10 cổ đông là doanh nghiệp Nhà nước trực thuộc Tổng Công ty Cao su Việt Nam, bao gồm Tổng Công ty Cao su Việt Nam, Công ty Cao su Đồng Nai, Công ty Cao su Bình Long, Công ty Cao su Phước Hòa, Công ty Cao su Phú Riềng, Công ty Cao su Dầu Tiếng, Công ty Cao su Bà Rịa, Công ty Tài chính Cao su, Công ty Công nghiệp và Xuất nhập khẩu Cao su, và Công ty Kho vận và Dịch vụ Hàng hóa) theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4603000035 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương; - Tháng 04/2005: Công ty bán 49% cổ phiếu của các cổ đông sáng lập ra thị trường cho các nhà đầu tư khác; - Tháng 01/2006: Tăng vốn điều lệ lên 84 tỷ đồng; - Ngày 23/07/2007: Niêm yết tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh; - Ngày 22/10/2007: Tăng vốn điều lệ lên 104 tỷ đồng; - Ngày 30/09/2014: 08 cổ đông sáng lập đã chuyển nhượng toàn bộ số cổ phần sở hữu cho Công ty TNHH MTV Cao su Bình Long;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Trần Thị Kim Thanh Chủ tịch Hội đồng Quản trị 60,360 0.6% 14/09/2015
LÊ THỊ XUYẾN Phụ trách Công bố thông tin/Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 19,470 0.2% 30/09/2024
Phan Huy Tâm Phó Tổng Giám đốc/Người phụ trách quản trị công ty 10,000 0.1% 30/09/2024
Minh Quốc Sang Thành viên Ban kiểm soát 7,675 0.1% 14/09/2015
Đặng Thị Dung Thành viên Ban kiểm soát 30/09/2024
Đinh Thanh Toàn Thành viên Ban kiểm soát 30/09/2024
Lê Tiến Luận Thành viên Ban kiểm soát 30/09/2024
Nguyễn Thu Hương Kế toán trưởng 30/09/2024
Trịnh Xuân Tiến Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 30/09/2024
Bùi Đức Vinh Thành viên Hội đồng Quản trị 30/09/2024
Chu Thị Mai Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 30/09/2024
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Công ty TNHH MTV Cao su Bình Long 5,090,334 51.8% 05/10/2025
Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần 1,117,666 11.4% 05/10/2025
Trần Ngọc Xuân Trang 843,740 8.1% 05/10/2025
Tập đoàn Bảo Việt 621,195 6.0% 15/06/2015
Trần Quốc Bình 473,000 4.8% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Cao su Bà Rịa 255,000 2.5% 15/06/2015
Trương Thị Giàu 159,368 1.6% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Cao su Hòa Bình 127,500 1.2% 15/06/2015
Nguyễn Thị Thuý Vinh 80,530 0.8% 05/10/2025
Trần Thị Kim Thanh 60,360 0.6% 05/10/2025
Đỗ Văn Bình 37,380 0.4% 14/09/2015
Trương Văn Nghĩa 25,320 0.3% 14/09/2015
LÊ THỊ XUYẾN 19,470 0.2% 05/10/2025
Nguyễn Thanh Minh 14,150 0.1% 14/09/2015
Trần Văn Đá 10,000 0.1% 05/10/2025
Phan Huy Tâm 10,000 0.1% 05/10/2025
Minh Quốc Sang 7,675 0.1% 05/10/2025
Lê Văn Vui 6,600 0.1% 05/10/2025
Lê Minh Châu 5,460 0.1% 14/09/2015
ĐẶNG QUỐC CƯỜNG 3,120 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Quốc Việt 2,180 0.0% 14/09/2015
Bùi Thị Kim Oanh 2,000 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Thị Oanh 2,000 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Thị Lệ Dung 1,640 0.0% 14/09/2015
AFC Vietnam Fund 1,000 0.0% 05/10/2025
Đặng Phương Chi 250 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với GTA So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức GTA
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay