GTD
UPCOMCông ty Cổ phần Giầy Thượng Đình
—
▼
0.4%
Cập nhật: 23:53:01 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Giầy Thượng Đình (GTD) có tiền thân là Xí nghiệp X30, được thành lập vào tháng 01/1957. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh và xuất khẩu các loại giày dép. GTD chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần vào tháng 07/2016. Sau khi Nhà máy Giầy da xuất khẩu Hà Nam tại Khu Công nghiệp Đồng Văn, tỉnh Hà Nam đi vào hoạt động, năng lực sản xuất của GTD đạt 5.5 triệu đôi/năm. Thị trường xuất khẩu chính của công ty là các nước thành viên khối EU, chiếm 80% sản lượng giầy xuất khẩu. Thị phần nội địa của công ty đạt khoảng 20%. Ngày 16/12/2016, GTD chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Tháng 01/1957: Xí nghiệp X30 được thành lập;
- Năm 1961: Xí nghiệp X30 được chuyển giao cho Cục Công nghiệp Hà Nội;
- Năm 1967: Xí nghiệp X30 tiếp nhận một số đơn vị khác và đổi tên thành Nhà máy cao su Thuỵ Khuê.
- Năm 1970: Doanh nghiệp sát nhập với Xí nghiệp giầy vải Hà Nội;
- Tháng 08/1978: Xí nghiệp giày vải Thượng Đình. được thành lập trên cơ sở sát nhập xí nghiệp giầy vải Hà Nội và xí nghiệp giày vải Thượng Đình cũ.
- Năm 1993: Đổi tên thành Công ty Giày Thượng Đình;
- Tháng 07/2004: Thành lập thêm Nhà máy Giầy da xuất khẩu Hà Nam tại Khu Công nghiệp Đồng Văn tỉnh Hà Nam;
- Ngày 26/07/2005: Chuyển đổi thành Công ty TNHH Nhà nước MTV Giầy Thượng Đình trực thuộc UBND thành phố Hà Nội theo Quyết định số 108/2005/QĐ-UB của UBND thành phố Hà Nội;
- Ngày 29/06/2011: Đổi tên thành Công ty TNHH MTV Giày Thượng Đình theo Quyết định số 3098/QĐ-UBND của UBND thành phố Hà Nội;
- Ngày 08/06/2015: Đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) với tổng số 1.903.200 cổ phần được chào bán với mức giá đấu thành công bình quân là 48.177 đồng/cổ phần;
- Ngày 25/05/2016: Đại hội cổ đông được tổ chức lần đầu để thành lập Công ty Cổ phần Giầy Thượng Đình;
- Ngày 19/07/2016: Chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần với vốn điều lệ 93 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0100100939 cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội;
- Ngày 19/10/2016: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 7048/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 16/12/2016: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Văn Khiêm | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 10,700 | 0.1% | 26/01/2026 |
| Nguyễn Thế Huân | Phó Tổng Giám đốc | 2,900 | 0.0% | 13/12/2016 |
| Bùi Tất Thắng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 2,200 | 0.0% | 26/05/2025 |
| Trịnh Thị Thúy Mai | Kế toán trưởng | 1,100 | 0.0% | 11/10/2016 |
| Lê Thị Thanh Thủy | Thành viên Ban kiểm soát | 1,000 | 0.0% | 20/05/2025 |
| Nguyễn Bích Thủy | Thành viên Hội đồng Quản trị | 73 | 0.0% | 04/02/2026 |
| Đoàn Anh Hải | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 03/07/2019 |
| Trần Thanh Tú | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 25/09/2024 |
| Vương Hải Long | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 26/01/2026 |
| Nguyễn Quốc Cương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/01/2026 |
| Nguyễn Thị Ngoan | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 26/01/2026 |
| Trần Thị Giang Thủy | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/01/2026 |
| Nguyễn Duy Cường | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 17/02/2020 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với GTD
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức GTD