GTH
---Công ty Cổ phần Xây dựng Giao thông Thừa Thiên Huế
—
▲
7.7%
Cập nhật: 17:06:26 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Xây dựng - Giao thông Thừa Thiên Huế (GTH) có tiền thân là doanh nghiệp nhà nước - Công ty Công trình Giao thông được thành lập vào năm 1993. Lĩnh vực kinh doanh của Công ty là xây dựng cầu, đường giao thông; kinh doanh xăng dầu, sản xuất và kinh doanh đá xây dựng. Sản phẩm của công ty chủ yếu được tiêu thụ tại tỉnh Quảng Trị và Thừa Thiên Huế. Hiện tại Công ty chiếm một thị phần lớn và đáng kể trong lĩnh vực xây dựng giao thông, Dân dụng – Công nghiệp, Hạ tầng và Thủy lợi tại Thừa Thiên Huế và khu vực lân cận.
Lịch sử hình thành
- Ngày 05/02/1993: Tiền thân là Doanh nghiệp Nhà nước Công ty Công trình Giao thông được thành lập theo Quyết định số 143 QĐ/UB của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế;
- Ngày 27/02/2002: Sáp nhập Công ty Xây dựng Giao thông 3/2 Thua Thiên Huế vào Công ty công trình giao thông Thừa Thiên Huế và đổi tên thành Công ty Xây dựng – Giao thông Thừa Thiên Huế;
- Ngày 16/01/2006: Chuyển đổi sang Công ty Cổ phần Xây dựng Giao thông Thừa Thiên Huế với vốn điều lệ là 19 tỷ đồng theo Quyết định số 139/QĐ-UBND của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế;
- Ngày 28/10/2009: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 06/04/2023: Hủy đăng ký giao dịch trên thị trường UPCoM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Văn Đức | Thành viên Hội đồng Quản trị | 658,865 | 24.1% | 31/01/2023 |
| Nguyễn Đăng Bảo | Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 373,980 | 13.7% | 31/01/2023 |
| Trần Chính | Thành viên Hội đồng Quản trị | 292,163 | 10.7% | 31/01/2023 |
| Ngô Thị Lệ Hương | Kế toán trưởng/Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 165,504 | 6.0% | 31/01/2023 |
| Đặng Quý | Thành viên Hội đồng Quản trị | 155,683 | 5.7% | 31/01/2023 |
| Trần Phúc Tuấn | Phó Tổng Giám đốc | 33,106 | 1.4% | 14/09/2015 |
| Phan Văn Dương | Phó Tổng Giám đốc | 31,180 | 1.1% | 14/09/2015 |
| Dương Việt Sum | Phó Tổng Giám đốc | 16,022 | 0.7% | 14/09/2015 |
| Đoàn Anh Hải | Phó Giám đốc | 18,132 | 0.7% | 31/01/2023 |
| Trần Quang | Phó Giám đốc/Thành viên Ban kiểm soát | 12,523 | 0.5% | 31/01/2023 |
| Đỗ Thị Thanh Bé | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 31/01/2023 |
| Nguyễn Tri Thiện | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 31/01/2023 |
| Nguyễn Thế Anh | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 31/01/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với GTH
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức GTH