GTS
UPCOMCông ty Cổ phần Công trình Giao thông Sài Gòn
10,800
▲
14.9%
Cập nhật: 17:10:49 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,616
P/E
6.68
P/B
0.87
YoY
51.1%
QoQ
1.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
13.3%
ROA
3.8%
Tỷ suất LN gộp
5.1%
Tỷ suất LN ròng
2.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
3.07
Tổng nợ / Tổng TS
0.75
Thanh toán nhanh
0.95
Thanh toán hiện hành
1.09
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 769 | 932 | 916 | 1,178.65 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 194 | 292 | 242 | 268.36 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 1 | 1 | 1 | 0.79 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 335 | 351 | 372 | 757.21 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 176 | 192 | 219 | 101.72 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 190 | 243 | 254 | 127.24 | — |
| Tài sản lưu động khác | 50 | 46 | 47 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 185 | 186 | 181 | 264.90 | — |
| Phải thu dài hạn | 7 | 4 | 1 | 3.37 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 7 | 4 | 1 | 3.37 | — |
| Tài sản cố định | 173 | 178 | 177 | 172.02 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 5 | 3 | 2 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 5 | 3 | 2 | 0 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 954 | 1,118 | 1,097 | 1,443.55 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 616 | 795 | 762 | 1,088.80 | — |
| Nợ ngắn hạn | 612 | 791 | 758 | 1,083.08 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 368 | 512 | 473 | 278.18 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Nợ dài hạn | 4 | 4 | 4 | 5.72 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 339 | 323 | 336 | 354.76 | — |
| Vốn và các quỹ | 338 | 322 | 335 | 353.84 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 285 | 285 | 285 | 285 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 285 | 285 | 285 | 285 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 13 | 21 | 21 | 21.13 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 39 | 15 | 28 | 47 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0.92 | 0.92 | 0.92 | 0.92 | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 954 | 1,118 | 1,097 | 1,443.55 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 130 | 428 | 527 | 1,388.88 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 130 | 428 | 527 | 1,388.88 | — |
| Giá vốn hàng bán | 126 | 391 | 496 | -1,345.79 | — |
| Lãi gộp | 4 | 37 | 30 | 43.10 | — |
| Thu nhập tài chính | 2 | 2 | 1 | 2.10 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 2 | 24 | 16 | -21.26 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 4 | 14 | 16 | 23.95 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.30 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.72 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | -0.42 | — |
| LN trước thuế | 4 | 14 | 16 | 23.52 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 3 | 3 | -4.47 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận thuần | 3 | 11 | 13 | 19.06 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 3 | 11 | 13 | 19.06 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -82 | 108 | -23 | 23.69 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -2 | -11 | -3 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0.26 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 2 | 2 | 1 | 2.10 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0.23 | 0 | 0 | 2.37 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 7.62 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | -7.62 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -26 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -82 | 99 | -51 | 26.06 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 6 | 16 | 20 | 242.30 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 194 | 292 | 242 | 268.36 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Công trình Giao thông Sài Gòn (GTS), tiền thân là Khu cầu đường Chợ Lớn, được thành lập từ năm 1975. Hoạt động chủ yếu của Công ty là dịch vụ công cộng, thi công các công trình giao thông và sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng. GTS chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2016. Trong quá trình phát triển, Công ty đã đầu tư nhiều máy móc, thiết bị với công nghệ tiên tiến nhằm phục vụ các hoạt động kinh doanh chính. Qua 40 năm hoạt động, công ty luôn giữ vị thế dẫn đầu trong lĩnh vực quản lý, bảo dưỡng, sửa chữa công trình giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Tính đến nay, Công ty đã tham gia vào nhiều các gói thầu, dự án trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận. GTS được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2016.
Lịch sử hình thành
- Năm 1975: Khu cầu đường Chợ Lớn được thành lập;
- Năm 1978: Đổi tên thành Công ty cầu đường nội thành;
- Năm 1981: Đổi tên thành Xí nghiệp công trình giao thông số 1;
- Năm 1992: Khu Quản lý công trình giao thông công chánh được thành lập trên cơ sở hợp nhất Xí nghiệp Cầu phà và Xí nghiệp Công trình giao thông số 1;
- Năm 1997: Chuyển thành Công ty Quản lý công trình giao thông Sài Gòn với tổng vốn Nhà nước là 5,646 tỷ đồng;
- Ngày 16/08/2010: Chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV Công trình Giao thông Sài Gòn với vốn điều lệ 60,3 tỷ đồng;
- Năm 2012: Tăng vốn điều lệ lên 97,361 tỷ đồng;
- Ngày 01/02/2016: Tổ chức phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng;
- Ngày 14/04/2016: Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thành lập Công ty Cổ phần;
- Ngày 05/05/2016: Chính thức chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Công trình Giao thông Sài Gòn với vốn điều lệ 280 tỷ đồng;
- Ngày 21/10/2016: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 15/05/2019: Tăng vốn điều lệ lên 284.997.640.000 đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Thanh Hưng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 510,048 | 1.8% | 28/01/2026 |
| Võ Văn Sơn | Phó Tổng Giám đốc | 103,719 | 0.4% | 28/01/2026 |
| Võ Anh Tú | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 22,087 | 0.1% | 28/01/2026 |
| Phan Thị Tú Trinh | Kế toán trưởng | 8,753 | 0.0% | 28/01/2026 |
| Nguyễn Hoàng Thái | Phó Tổng Giám đốc | 5,089 | 0.0% | 28/01/2026 |
| Nguyễn Minh Đức | Trưởng Ban kiểm soát | 4,478 | 0.0% | 28/01/2026 |
| Hoàng Anh Giao | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 2,137 | 0.0% | 28/01/2026 |
| Nguyễn Danh Thụ | Thành viên Hội đồng Quản trị | 203 | 0.0% | 28/01/2026 |
| Phan Minh Hải Lăng | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 28/01/2026 |
| Hoàng Ngọc Hưng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 28/01/2026 |
| Bùi Thống Nhất | Thành viên Ban kiểm soát | 101 | — | 28/01/2026 |
| Huỳnh Minh Anh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 26/04/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với GTS
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức GTS