GVT
UPCOMCông ty Cổ phần Giấy Việt Trì
67,100
▲
14.9%
Cập nhật: 16:21:56 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
8.6%
Tỷ suất LN ròng
1.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Giấy Việt Trì (GVT) có tiền thân là Nhà máy Giấy Việt Trì, được khởi công xây dựng vào tháng 12/1958. GVT hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh bột giấy và giấy. Công ty chính thức chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần vào năm 2008. GVT hiện đang quản lý và vận hành Nhà máy Giấy Việt Trì với tổng công suất 80.000 tấn/năm. GVT được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 01/2017.
Lịch sử hình thành
- Tháng 12/1958: Nhà máy Giấy Việt Trì được khởi công xây dựng;
- Ngày 19/05/1961: Nhà máy Giấy Việt Trì đi vào hoạt động với công suất thiết kế ban đầu là 18.000 tấn giấy/năm;
- Tháng 10/1998: Đổi tên thành Công ty Giấy Việt Trì;
- Ngày 28/10/2000: Dây chuyền sản xuất giấy bao bì công nghiệp với công suất 25.000 tấn/năm được khởi công xây dựng;
- Ngày 01/06/2002: Dây chuyền sản xuất giấy bao bì công nghiệp đi vào hoạt động;
- Ngày 16/05/2007: Bộ Trưởng Bộ Công nghiệp ban hành Quyết Định số 1700/QĐ-BCN về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa và chuyển đổi Công ty Giấy Việt Trì thành Công ty Cổ phần Giấy Việt Trì;
- Ngày 23/09/2008: Chính thức chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ ban đầu là 47 tỷ đồng;
- Năm 2009: Đầu tư thêm dây chuyền giấy in viết với công suất 20.000 tấn/năm;
- Ngày 01/09/2009: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 29/11/2012: Tăng vốn điều lệ lên 65 tỷ đồng;
- Ngày 28/10/2013: Tăng vốn điều lệ lên 73,45 tỷ đồng;
- Ngày 12/01/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 20/07/2020: Tăng vốn điều lệ lên 116,05 tỷ đồng
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Văn Hiện | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 836,600 | 7.2% | 27/01/2026 |
| Lê Thị Minh Loan | Kế toán trưởng/Thành viên Hội đồng Quản trị | 774,898 | 6.7% | 27/01/2026 |
| Đặng Văn Sơn | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 350,554 | 3.0% | 26/08/2024 |
| Hoàng Văn Nam | Thành viên Ban kiểm soát | 153,650 | 1.3% | 27/07/2023 |
| Trần Quốc Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị | 137,000 | 1.2% | 27/07/2023 |
| Nguyễn Hồng Hà | Phó Tổng Giám đốc | 69,812 | 0.9% | 09/01/2017 |
| Phạm Ngọc Cường | Thành viên Hội đồng Quản trị | 74,553 | 0.6% | 27/01/2026 |
| Lê Trung Thành | Thành viên Ban kiểm soát | 70,396 | 0.6% | 27/01/2026 |
| Nguyễn Quốc Đông | Thành viên Ban kiểm soát | 28,716 | 0.2% | 27/01/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với GVT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức GVT