HAC
UPCOMCông ty Cổ phần Chứng khoán Hải Phòng
9,000
▼
1.1%
Cập nhật: 23:53:28 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,531
P/E
5.88
P/B
0.85
YoY
1.9%
QoQ
94.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
28.8%
ROA
22.3%
Tỷ suất LN gộp
52.7%
Tỷ suất LN ròng
11.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.29
Tổng nợ / Tổng TS
0.23
Thanh toán nhanh
4.28
Thanh toán hiện hành
4.30
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 404.22 | 326.61 | 352.61 | 391.30 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 165.15 | 91.56 | 110.26 | 147.45 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 122.34 | 172.17 | 121.39 | 239.64 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 42.02 | 61.41 | 102.28 | 2.09 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0.42 | 60.43 | 100.79 | 0.03 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 11.47 | 10.93 | 10.66 | 10.22 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 3.77 | 3.62 | 3.47 | 3.33 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 1.55 | 1.16 | 1.04 | 1.21 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 415.68 | 337.54 | 363.27 | 401.52 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 151.14 | 28.82 | 60.33 | 90.90 | — |
| Nợ ngắn hạn | 151.14 | 28.82 | 60.33 | 90.90 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0.42 | 0.37 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 33.90 | 19.55 | 50.70 | 80 | — |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 264.55 | 308.72 | 302.94 | 310.62 | — |
| Vốn và các quỹ | 264.55 | 308.72 | 302.94 | 310.62 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 291.81 | 291.81 | 291.81 | 291.81 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 291.81 | 291.81 | 291.81 | 291.81 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi chưa phân phối | -37.44 | 6.74 | 0.95 | 8.64 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 415.68 | 337.54 | 363.27 | 401.52 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 6.41 | 52.33 | 9.32 | 17.47 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 6 | 52 | 9 | 17.47 | — |
| Giá vốn hàng bán | -3.09 | -3.95 | -10.62 | -3.91 | — |
| Lãi gộp | 3 | 49 | -1 | 13.56 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0.07 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 1 | 0 | -0.47 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 1 | 0 | -0.47 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | -4.89 | -3.27 | -4.40 | -5.48 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -1.30 | 44.01 | -5.80 | 7.68 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| LN trước thuế | -1 | 44 | -6 | 7.69 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | -1 | 44 | -6 | 7.69 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -1 | 44 | -6 | 7.69 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 62 | -60 | -12 | 8.27 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | -0.38 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0 | 0 | -0.38 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 34 | 21 | 50 | 110 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | -35 | -19 | -80.70 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | -0.01 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 34 | -14 | 31 | 29.29 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 96 | -74 | 19 | 37.19 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 69 | 0 | 0 | 110.26 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 165 | 92 | 110 | 147.45 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Chứng khoán Hải Phòng (HAC) được thành lập vào ngày 05/09/2003. Năm 2015, Công ty hủy niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà nội để tiến hành hợp nhất với Công ty Cổ phần Chứng khoán Á Âu. Sau khi hoàn tất việc hợp nhất, Công ty được Ủy ban chứng khoán cấp lại giấy phép thành lập và hoạt động số 119/GP-UBCK vào ngày 23/11/2015. Công ty tham gia vào các lĩnh vực môi giới, tự doanh và tư vấn đầu tư chứng khoán. Năm 2024, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 9,64 tỷ đồng, giảm 9.1% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 36.82%, giảm 1.49%. Lợi nhuận từ FVTPL có giá trị bằng 11,02 tỷ đồng, đóng góp 54 % tổng lợi nhuận hoạt động. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 2,76 tỷ đồng. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 1.04%, giảm 12.57%. HAC được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2016.
Lịch sử hình thành
- Ngày 05/09/2003: Công ty Cổ phần Chứng khoán Hải Phòng (HASECO) được thành lập.
- Ngày 06/01/2004: Công ty trở thành thành viên của Sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh.
- Ngày 10/06/2005: Công ty thành lập chi nhánh tại Thành phố Hồ Chí Minh.
- Ngày 12/12/2006: Công ty tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng từ 21,5 tỷ đồng.
- Ngày 15/12/2006: Cổ phiếu của công ty niêm yết tại HNX với số vốn điều lệ là 50 tỷ đồng.
- Ngày 22/10/2007: Công ty tăng vốn điều lệ lên 112 tỷ đồng.
- Ngày 28/10/2007: Công ty thành lập chi nhánh tại Hà Nội.
- Năm 2008: Tăng vốn điều lệ lên 239 tỷ đồng;
- Ngày 19/10/2010: Tăng vốn điều lệ lên 401,3 tỷ đồng.
- Ngày 17/11/2015: Hủy niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà nội để tiến hành hợp nhất với Công ty Cổ phần Chứng khoán Á Âu.
- Ngày 23/11/2015: Được Ủy ban chứng khoán cấp giấy phép thành lập và hoạt động số 119/GP-UBCK với vốn điều lệ 291.810.960.000 đồng.
- Ngày 18/10/2016: Giao dịch trên thị trường UPCOM với mã chứng khoán HAC.
- Ngày 27/01/2026: Tăng vốn điều lệ lên 1.291.810.960.000 đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Vũ Dương Hiền | Tổng Giám đốc/Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 7,087,773 | 5.5% | 13/02/2026 |
| Nguyễn Anh Trung | Phó Tổng Giám đốc | 5,121 | 0.0% | 06/10/2025 |
| Nguyễn Thị Nguyệt | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 5,000 | 0.0% | 03/07/2025 |
| Lê Thị Mai Anh | Trưởng Ban kiểm soát | 3,658 | 0.0% | 09/08/2024 |
| Vũ Thị Thanh Nga | Thành viên Hội đồng Quản trị/Kế toán trưởng | 2,008 | 0.0% | 28/07/2025 |
| Đoàn Thị Thúy | Thành viên Ban kiểm soát | 1,251 | 0.0% | 28/07/2025 |
| Nguyễn Thị Mỹ Trang | Thành viên Ban kiểm soát | 146 | 0.0% | 30/08/2024 |
| Đoàn Đức Luyện | Thành viên Hội đồng Quản trị | 100 | — | 13/02/2026 |
| Phạm Công Ngữ | Phụ trách Công bố thông tin | 61 | — | 02/04/2025 |
| Vũ Xuân Thủy | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 04/04/2019 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HAC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HAC