HAD
HNXCông ty Cổ phần Bia Hà Nội - Hải Dương
15,000
▲
2.7%
Cập nhật: 14:00:10 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,720
P/E
8.72
P/B
0.81
YoY
-16.3%
QoQ
-58.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
9.4%
ROA
7.1%
Tỷ suất LN gộp
20.5%
Tỷ suất LN ròng
0.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.33
Tổng nợ / Tổng TS
0.25
Thanh toán nhanh
1.91
Thanh toán hiện hành
2.96
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 76 | 78 | 105 | 102 | 71.59 |
| Tiền và tương đương tiền | 1 | 8 | 9 | 4 | 1.38 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 52 | 41 | 65 | 70 | 43 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 2 | 4 | 2 | 2 | 1.80 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 2 | 1 | 0 | 0.19 |
| Hàng tồn kho, ròng | 21 | 25 | 29 | 26 | 25.41 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 19 | 18 | 20 | 22 | 26.78 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 15 | 14 | 13 | 14 | 16.37 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 4 | 5 | 6 | 8 | — |
| Trả trước dài hạn | 4 | 5 | 6 | 8 | 10.41 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 95 | 96 | 125 | 124 | 98.37 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 21 | 23 | 48 | 48 | 24.21 |
| Nợ ngắn hạn | 21 | 23 | 48 | 48 | 24.21 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.05 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 74 | 73 | 77 | 75 | 74.15 |
| Vốn và các quỹ | 74 | 73 | 77 | 75 | 74.15 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 |
| Cổ phiếu phổ thông | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 26 | 26 | 26 | 26 | 25.83 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 8 | 7 | 11 | 10 | 8.32 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 95 | 96 | 125 | 124 | 98.37 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 32 | 15 | 60 | 64 | 26.57 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 1 | 0 | 0 | 2 | -0.62 |
| Doanh thu thuần | 31 | 15 | 60 | 62 | 25.95 |
| Giá vốn hàng bán | 28 | 12 | 41 | 47 | -22.62 |
| Lãi gộp | 3 | 2 | 19 | 15 | 3.33 |
| Thu nhập tài chính | 2 | 0 | 0 | 0 | 2.22 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 6 | 2 | 8 | 8 | -4.12 |
| Chi phí quản lý DN | 2 | 2 | 5 | 3 | -2.88 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -3 | -1 | 6 | 5 | -1.44 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.10 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.10 |
| LN trước thuế | -3 | -1 | 6 | 5 | -1.34 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | -1 | 0 | 1 | 1 | 0.22 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | -2 | -1 | 5 | 4 | -1.12 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -2 | -1 | 5 | 4 | -1.12 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -30 | -4 | 24 | 7 | -27.82 |
| Mua sắm TSCĐ | -2 | 0 | -1 | -2 | -3.30 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -17 | -5 | -49 | -16 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 37 | 16 | 25 | 11 | 27 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 2 | 0 | 1 | -1 | 1.65 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 11.14 | 0 | 0 | 25.34 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | -5 | -0.08 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.08 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -10 | 7 | 1 | -5 | -2.57 |
| Tiền và tương đương tiền | -3 | 0 | 7 | 5 | 3.95 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1 | 8 | 9 | 4 | 1.38 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Hải Dương (HAD) có tiền thân là Xí nghiệp Chế biến Mỳ sợi được thành lập vào năm 1972. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh bia. Từ năm 2003, HAD chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty hiện quản lý vận hành Nhà máy Bia Hà Nội - Hải Dương với công suất 50 triệu lít bia các loại/năm. Các sản phẩm bia hơi Hải Dương, bia chai Hải Dương và bia Hà Nội đã chiếm lĩnh thị trường bia Hải Dương và các tỉnh lân cận. HAD được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2009.
Lịch sử hình thành
- Năm 1972: Tiền thân của Công ty là Xí nghiệp Chế biến Mỳ sợi được thành lập;
- Ngày 30/10/1992: Chuyển thành Xí nghiệp Nước giải khát Hải Hưng;
- Ngày 18/11/1994: Chuyển thành Công ty Bia
- Nước Giải khát Hải Hưng;
- Ngày 22/01/1997: Đổi tên thành Công ty Bia
- Nước giải khát Hải Dương;
- Năm 2003: Chuyển đổi thành Công ty cổ phần với vốn điều lệ 13,4 tỷ đồng;
- Ngày 19/4/2004: Trở thành công ty con của Tổng Công ty Cổ phần Bia
- Rượu
- Nước giải khát Hà Nội;
- Ngày 19/12/2006: Tăng vốn điều lệ lên 40 tỷ đồng thông qua phương thức phát hành cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu;
- Tháng 10/2009: Cổ phiếu công ty chính thức niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Vân Hà | Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 910 | 0.0% | 03/09/2025 |
| Nguyễn Đặng Toàn | Thành viên Hội đồng Quản trị | 22,200 | 0.5% | 28/07/2025 |
| Vũ Văn Khoan | Phó Giám đốc | 150 | 0.0% | 19/02/2025 |
| Đặng Thị Minh Duyệt | Kế toán trưởng | — | — | 19/02/2025 |
| Trần Văn Trung | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 03/09/2025 |
| Trần Huy Loãn | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 03/09/2025 |
| Bùi Bảo Ngọc | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 06/05/2019 |
| Bùi Thị Thanh Bình | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 03/09/2025 |
| Phạm Mạnh Toàn | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 06/05/2019 |
| Trịnh Quang Huy | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 20/04/2022 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HAD
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HAD