HAF
UPCOMCông ty Cổ phần Thực phẩm Hà Nội
17,900
▲
6.5%
Cập nhật: 16:20:07 - 03/04/2026
1. Định giá
EPS
-2,012
P/E
—
P/B
2.37
YoY
-54.5%
QoQ
-3.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-23.5%
ROA
-10.6%
Tỷ suất LN gộp
81.6%
Tỷ suất LN ròng
131.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.44
Tổng nợ / Tổng TS
0.59
Thanh toán nhanh
0.49
Thanh toán hiện hành
0.59
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 98 | 100 | 84 | 78.27 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 22 | 19 | 14 | 4.61 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 53 | 58 | 46 | 48.50 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 14 | 15 | 12 | 12.72 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 4 | 4 | 3 | 3.26 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 1 | 0 | 0 | 0.01 | — |
| Tài sản lưu động khác | 9 | 9 | 11 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 187 | 187 | 189 | 188.44 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.29 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0.29 | — |
| Tài sản cố định | 46 | 45 | 44 | 177.74 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 2 | 2 | 2 | 2.28 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 2 | 1 | 0 | 1.17 | — |
| Trả trước dài hạn | 2 | 1 | 0 | 0.37 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 286 | 288 | 273 | 266.71 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 146 | 150 | 164 | 157.25 | — |
| Nợ ngắn hạn | 122 | 126 | 140 | 133.41 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0.06 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 79.64 | 79.64 | 94.64 | 94.64 | — |
| Nợ dài hạn | 24 | 24 | 24 | 23.84 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 139 | 138 | 109 | 109.46 | — |
| Vốn và các quỹ | 139 | 138 | 109 | 109.46 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 145 | 145 | 145 | 145 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 145 | 145 | 145 | 145 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 1 | 1 | 1 | 0.78 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -88 | -89 | -117 | -115.65 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 82 | 81 | 80 | 79.50 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 286 | 288 | 273 | 266.71 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 23 | 13 | -5 | 11.38 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 23 | 13 | -5 | 11.38 | — |
| Giá vốn hàng bán | 14 | 3 | 2 | -2.51 | — |
| Lãi gộp | 9 | 9 | -7 | 8.87 | — |
| Thu nhập tài chính | 1 | 1 | 1 | 0.89 | — |
| Chi phí tài chính | 2 | 2 | 2 | -2.59 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | 2 | 2 | -2.59 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | -0.18 | 0 | 0 | — |
| Chi phí bán hàng | 2 | 1 | 1 | -1.53 | — |
| Chi phí quản lý DN | 9 | 8 | 5 | -2.89 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -3 | -2 | -14 | 2.75 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 13 | -1.05 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | -13 | -1.04 | — |
| LN trước thuế | -3 | -2 | -27 | 1.70 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | -0.25 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | -3 | -2 | -27 | 1.46 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -2 | -1 | -27 | 1.83 | — |
| Cổ đông thiểu số | -1 | 0 | 0 | -0.37 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -4 | 15 | -24 | -5.86 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -9 | -8 | -2.19 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -27 | -31 | -25 | -33.50 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 17 | 22 | 37 | 31 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 1 | 2 | 0.88 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -9.57 | 0 | 0 | -3.81 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 15 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -1 | -1 | -0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -0.01 | 0 | 0 | -0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -13 | -3 | -4 | -9.67 | — |
| Tiền và tương đương tiền | -1 | 1 | -25 | 14.28 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 22 | 19 | 14 | 4.61 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thực phẩm Hà Nội (HAF) có tiền thân là Công ty Thực phẩm Hà Nội, được thành lập vào năm 1957. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực bán buôn, bán lẻ, đầu tư, sản xuất và dịch vụ. HAF chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2015. HAF đang quản lý vận hành hệ thống bán lẻ Haprofood và Hệ thống siêu thị Seikamart quy mô 1000m2. Công ty sở hữu Xí nghiệp sản xuất chế biến thực phẩm nằm trong Cụm Công nghiệp Thực phẩm Hapro tại xã Lệ Chi, huyện Gia Lâm, Hà Nội. HAF được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 07/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 10/07/1957: Công ty Thực phẩm Hà Nội được thành lập;
- Ngày 26/01/1993: Công ty Thực phẩm Hà Nội được thành lập lại theo Quyết định số 490/UĐ-QB của UBND Thành phố Hà Nội;
- Ngày 23/08/2004: UBND Thành phố Hà Nội ban hành Quyết định số 134/2004/QĐ-UB về việc chuyển Công ty Thực phẩm Hà Nội thành Công ty TNHH Nhà nước MTV Thực phẩm Hà Nội;
- Ngày 19/11/2012: UBND Thành phố Hà Nội ban hành Quyết định số 5357/QĐ-UBND về việc chuyển Công ty TNHH Nhà nước MTV Thực phẩm Hà Nội thành Công ty TNHH MTV Thực phẩm Hà Nội;
- Ngày 13/11/2014: UBND Thành phố Hà Nội ban hành Quyết định số 5965/QĐ-UBND về việc phê duyệt giá trị doanh nghiệp và phương án cổ phần hóa Công ty TNHH MTV Thực phẩm Hà Nội;
- Ngày 09/01/2015: Đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) với mức giá đấu thành công bình quân là 15.292 đồng/cổ phần;
- Ngày 28/05/2015: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 145 tỷ đồng;
- Ngày 09/09/2015: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 5720/UBCK-QLPH của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 24/07/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Thị Ngọc Diệp | Phó Giám đốc | 2,100 | 0.0% | 10/03/2025 |
| Chu Việt Cường | Phó Giám đốc | 1,600 | 0.0% | 15/02/2023 |
| Nguyễn Kim Huyền | Kế toán trưởng | 1,300 | 0.0% | 19/07/2017 |
| Phạm Tuấn Linh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 04/07/2019 |
| Đỗ Quang Huy | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 02/07/2020 |
| Phạm Diễm Hoa | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 31/05/2024 |
| Vũ Thanh Sơn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 11/02/2025 |
| Trần Huệ Linh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 12/01/2026 |
| Ngô Đức Long | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | — | — | 19/07/2017 |
| Nguyễn Việt Thắng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 12/01/2026 |
| Trần Diệu Thúy | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 19/07/2017 |
| Vũ Tuấn Anh | Phó Giám đốc | — | — | 28/09/2017 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Thương Mại Dịch Vụ Bắc Qua | công ty con | 55.6% |
| Công ty Cổ Phần Thương Mại Lãng Yên | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ Phần Sản Xuất Kinh Doanh Gia Súc, Gia Cầm | công ty liên kết | 37.0% |
| Công ty Cổ Phần Ẩm Thực Hà Nội | công ty liên kết | 27.6% |
| Tổng Công ty Thương mại Hà Nội – Công ty cổ phần | công ty liên kết | — |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HAF
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HAF