HAG
HOSECông ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai
16,400
▲
1.5%
Cập nhật: 21:33:06 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,669
P/E
9.83
P/B
1.47
YoY
22.6%
QoQ
-3.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
17.7%
ROA
8.4%
Tỷ suất LN gộp
37.5%
Tỷ suất LN ròng
30.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.90
Tổng nợ / Tổng TS
0.47
Thanh toán nhanh
0.78
Thanh toán hiện hành
0.86
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 7,495 | 9,249 | 10,900 | 11,744 | 8,802.39 |
| Tiền và tương đương tiền | 150 | 316 | 194 | 846 | 679.53 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 6,595 | 8,065 | 9,869 | 10,051 | 7,291.77 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1,024 | 1,072 | 1,202 | 1,052 | 182.42 |
| Hàng tồn kho, ròng | 696 | 792 | 738 | 747 | 755.59 |
| Tài sản lưu động khác | 54 | 77 | 99 | 99 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 14,858 | 14,229 | 15,102 | 16,000 | 18,090.08 |
| Phải thu dài hạn | 2,304 | 1,422 | 577 | 630 | 13 |
| Phải thu dài hạn khác | 1,445 | 1,375 | 577 | 630 | 13 |
| Tài sản cố định | 6,546 | 6,582 | 7,509 | 7,620 | 8,471.81 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 34 | 34 | 33 | 33 | 48.80 |
| Đầu tư dài hạn | 557 | 608 | 539 | 548 | 554.40 |
| Tài sản dài hạn khác | 407 | 344 | 410 | 559 | 917.55 |
| Trả trước dài hạn | 407 | 342 | 410 | 559 | 432.63 |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 22,353 | 23,479 | 26,002 | 27,744 | 26,892.47 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 13,158 | 13,735 | 15,636 | 14,460 | 12,707.83 |
| Nợ ngắn hạn | 11,096 | 11,729 | 13,716 | 11,659 | 10,218.69 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 197 | 191 | 200 | 230 | 248.67 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 5,748 | 6,069 | 7,912 | 6,257 | 6,208.20 |
| Nợ dài hạn | 2,062 | 2,006 | 1,920 | 2,800 | 2,489.15 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 1,254 | 1,435 | 1,408 | 2,115 | 1,693.34 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 9,195 | 9,743 | 10,366 | 13,284 | 14,184.64 |
| Vốn và các quỹ | 9,195 | 9,743 | 10,366 | 13,284 | 14,184.64 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 10,575 | 10,575 | 10,575 | 12,675 | 12,674.68 |
| Cổ phiếu phổ thông | 10,575 | 10,575 | 10,575 | 12,675 | 12,674.68 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | -426 | -83 | 400 | 825 | 1,395.36 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 581 | 600 | 607 | 622 | 971.19 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 22,353 | 23,479 | 26,002 | 27,744 | 26,892.47 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,545 | 1,390 | 2,335 | 1,906 | 1,864.52 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 45 | 10 | 5 | 10 | -26.32 |
| Doanh thu thuần | 1,500 | 1,380 | 2,329 | 1,895 | 1,838.19 |
| Giá vốn hàng bán | 913 | 815 | 1,442 | 1,133 | -1,271.71 |
| Lãi gộp | 587 | 564 | 888 | 762 | 566.48 |
| Thu nhập tài chính | 68 | 58 | 78 | 79 | 81.10 |
| Chi phí tài chính | 195 | 109 | 285 | 199 | 878.10 |
| Chi phí tiền lãi vay | 260 | 143 | 214 | 204 | 887.86 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.17 |
| Chi phí bán hàng | 125 | 110 | 108 | 108 | -130.96 |
| Chi phí quản lý DN | 40 | 36 | 47 | 36 | -50.33 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 295 | 367 | 526 | 499 | 1,344.57 |
| Thu nhập khác | 23 | 6 | 5 | 0 | 1.57 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 135 | 15 | 39 | 67 | -432.74 |
| Lợi nhuận khác | -112 | -9 | -34 | -67 | -431.17 |
| LN trước thuế | 183 | 359 | 492 | 432 | 913.40 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0.06 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -23 | -2 | -18 | 0 | 17.76 |
| Lợi nhuận thuần | 205 | 360 | 510 | 432 | 931.16 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 201 | 341 | 483 | 416 | 875.95 |
| Cổ đông thiểu số | 4 | 20 | 27 | 16 | 55.22 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -380 | -187 | -1,092 | -52 | 2,436.86 |
| Mua sắm TSCĐ | -277 | -175 | -501 | -492 | -405.09 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 19 | 4 | 33 | -18 | 139.80 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 128 | -19 | -469 | -54 | -265.22 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 834 | 2 | 285 | 141 | 0.15 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | -5 | -203 | -0.21 | -1,632.38 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 20 | 0 | 8 | 0.01 | 11.92 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 22 | 20 | 14 | 18 | 27.07 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0.47 | -0.17 | -1.01 | -1.41 | -2,123.75 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 1.30 | 0 | 0 | 0 | 118.29 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 3,410 | 1,979 | 4,433 | 3,477 | 2,106.57 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -3,740 | -1,453 | -2,629 | -2,367 | -2,704.21 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0.38 | 0.53 | 2.33 | 3.44 | -479.35 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 36 | 166 | -122 | 652 | -166.24 |
| Tiền và tương đương tiền | 374 | 492 | 945 | 719 | 845.77 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 150 | 316 | 194 | 846 | 679.53 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai (HAG) thành lập vào năm 1993, năm 2006 chuyển sang hoạt động động theo mô hình cổ phần. Công ty hoạt động trong lĩnh vực trồng và kinh doanh cao su, cọ dầu và các loại cây ăn quả; phát triển căn hộ, trung tâm thương mại, cao ốc văn phòng để bán và cho thuê; xây dựng và kinh doanh thủy điện; cơ khí; sản xuất và kinh doanh thức ăn gia súc, phân bón; chăn nuôi và kinh doanh bò thịt và bò sữa; kinh doanh kho bãi, sơ chế nông phẩm và dịch vụ nông nghiệp; kinh doanh khách sạn và khu nghỉ dưỡng; và các hoạt động về thể thao và giải trí. Từ năm 2016, HAG đã chuyển đổi chiến lược kinh doanh khẳng định lĩnh vực kinh doanh cốt lõi là ngành trồng trọt với trọng tâm là sản xuất trái cây để tham gia chuỗi giá trị toàn cầu. HAG được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2008.
Lịch sử hình thành
- Năm 1993: Tiền thân ban đầu là Xí nghiệp tự doanh Hoàng Anh được thành lập;
- Ngày 01/06/2006: Chuyển đổi thành Công ty cổ phần Hoàng Anh Gia Lai với vốn điều lệ 296 tỷ đồng;
- Ngày 04/06/2008: Sáp nhập các Công ty Hoàng Anh Quy Nhơn, Hoàng Anh Sài Gòn và Công ty cổ phần kinh doanh nhà Hoàng Anh vào Công ty cổ phần Hoàng Anh Gia Lai.
- Ngày 15/12/2008: Cổ phiếu của công ty niêm yết tại HOSE;
- Năm 2009: Tăng vốn điều lệ lên 2.704 tỷ đồng;
- Tháng 05/2012: Tăng vốn điều lệ lên 5.373 tỷ đồng;
- Tháng 06/2013: Tăng vốn điều lệ lên 7.181 tỷ đồng;
- Ngày 07/08/2017: Tăng vốn điều lệ lên 9.274,6 tỷ đồng;
- Ngày 25/04/2024: Tăng vốn điều lệ lên 10.057,46 tỷ đồng;
- Ngày 01/10/2025: Tăng vốn điều lệ lên 12.674,68 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đoàn Nguyên Đức | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 304,950,533 | 28.8% | 03/02/2026 |
| Hồ Thị Kim Chi | Phó Tổng Giám đốc | 1,595,159 | 0.1% | 03/02/2026 |
| Nguyễn Thị Huyền | Thành viên Hội đồng Quản trị | 63,140 | 0.0% | 03/02/2023 |
| Nguyễn Văn Minh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 44,157 | 0.0% | 14/09/2015 |
| Phạm Ngọc Châu | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 10/06/2025 |
| Lê Hồng Phong | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 07/05/2024 |
| Võ Thị Mỹ Hạnh | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc Kinh doanh | 1 | — | 22/01/2021 |
| Võ Trường Sơn | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 104 | — | 03/02/2026 |
| Nguyễn Xuân Thắng | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 03/02/2026 |
| Đoàn Thị Mai Phương | Người phụ trách quản trị công ty/Thư ký Hội đồng Quản Trị | — | — | 03/02/2026 |
| Lê Trương Y Trâm | Kế toán trưởng | — | — | 03/02/2026 |
| Đỗ Trần Thùy Trang | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 03/02/2026 |
| Võ Thị Huyền Lan | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 10/02/2026 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Chăn Nuôi Gia Lai | công ty con | 85.0% |
| Công ty Cổ Phần Lê Me | công ty con | 87.7% |
| Công ty Cổ Phần Gia Súc Lơ Pang | công ty con | 95.5% |
| Công ty Cổ phần Thể Thao LPBank Hoàng Anh Gia Lai | công ty con | 97.5% |
| Công ty TNHH Hoàng Anh Gia Lai Vientiane | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai | công ty con | — |
| Công ty Cổ phần Đầu tư Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai | công ty con | 98.8% |
| Công ty Cổ Phần Cao Su Bidiphar | công ty liên kết | — |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HAG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HAG