HAH
HOSECông ty Cổ phần Vận tải và Xếp dỡ Hải An
56,600
▼
0.2%
Cập nhật: 19:03:18 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
7,146
P/E
7.92
P/B
1.77
YoY
7.3%
QoQ
-3.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
24.4%
ROA
14.6%
Tỷ suất LN gộp
38.5%
Tỷ suất LN ròng
27.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.62
Tổng nợ / Tổng TS
0.38
Thanh toán nhanh
0.86
Thanh toán hiện hành
1.03
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,841 | 2,293 | 2,475 | 1,563.78 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 1,045 | 929 | 857 | 533.59 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 71 | 76 | 38 | 54 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 507 | 1,032 | 1,352 | 718.43 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 19 | 400 | 765 | 54.95 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 70 | 154 | 138 | 155.25 | — |
| Tài sản lưu động khác | 148 | 102 | 92 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 5,998 | 5,836 | 5,790 | 7,149.83 | — |
| Phải thu dài hạn | 113 | 113 | 113 | 781.80 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 113 | 113 | 113 | 86.13 | — |
| Tài sản cố định | 5,134 | 4,943 | 4,795 | 5,084.78 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 15 | 15 | 14.46 | — |
| Đầu tư dài hạn | 179 | 183 | 192 | 599.96 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 513 | 536 | 585 | 20.45 | — |
| Trả trước dài hạn | 513 | 536 | 585 | 620.02 | — |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 7,839 | 8,129 | 8,265 | 8,713.61 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 3,339 | 3,319 | 3,230 | 3,318.81 | — |
| Nợ ngắn hạn | 1,305 | 1,451 | 1,479 | 1,513.93 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 14 | 3 | 30 | 4.10 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 572 | 635 | 640 | 711.04 | — |
| Nợ dài hạn | 2,034 | 1,868 | 1,751 | 1,804.88 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 1,724 | 1,559 | 1,442 | 1,489.16 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 4,500 | 4,810 | 5,035 | 5,394.80 | — |
| Vốn và các quỹ | 4,500 | 4,810 | 5,035 | 5,394.80 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,299 | 1,299 | 1,689 | 1,688.61 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,299 | 1,299 | 1,689 | 1,688.61 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 824 | 792 | 792 | 791.50 | — |
| Các quỹ khác | 0 | 404.25 | 404.25 | 404.25 | — |
| Lãi chưa phân phối | 1,287 | 1,226 | 1,012 | 1,319.27 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 781 | 784 | 833 | 885.48 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 7,839 | 8,129 | 8,265 | 8,713.61 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,169 | 1,275 | 1,348 | 1,299.59 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 1,169 | 1,275 | 1,348 | 1,299.59 | — |
| Giá vốn hàng bán | 784 | 708 | 852 | -782.16 | — |
| Lãi gộp | 385 | 567 | 496 | 517.42 | — |
| Thu nhập tài chính | 12 | 14 | 14 | 11.89 | — |
| Chi phí tài chính | 36 | 39 | 33 | -38.52 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 34 | 31 | 30 | -34.60 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 5 | 6 | 7 | 8.11 | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 34 | 32 | 46 | -35.50 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 332 | 515 | 438 | 463.41 | — |
| Thu nhập khác | 2 | 2.15 | 1 | 4.48 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 2 | 4 | -25.25 | — |
| Lợi nhuận khác | 1 | -2 | -3 | -20.77 | — |
| LN trước thuế | 333 | 513 | 435 | 442.65 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 59 | 98 | 82 | -82.66 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 274 | 414 | 353 | 359.98 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 233 | 362 | 304 | 307.62 | — |
| Cổ đông thiểu số | 40 | 53 | 49 | 52.37 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 490 | 483 | 353 | 381.93 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -546 | -374 | -363 | -406.70 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 2 | -3 | 2 | -1.53 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -71 | -3 | 41 | 113.50 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 71 | -71 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | -23 | 0 | -400 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 7 | 6 | 10 | 2.43 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -536.63 | -1,003.30 | 0 | -692.30 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 335 | 45 | 77 | 336.80 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -140 | -126 | -162 | -191.82 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | -26 | -26 | -27 | -26.37 | — |
| Cổ tức đã trả | -26.22 | -27 | 0 | -129.89 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 168.54 | 35.34 | 0 | -11.29 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 122 | -117 | -71 | -321.65 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 500 | 685 | 480 | 856.73 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 1 | 1 | -1 | -1.48 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1,045 | 929 | 857 | 533.59 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty cổ phần Vận tải và Xếp dỡ Hải An (HAH) tiền thân là Công ty TNHH Vận tải và Xếp dỡ Hải An được thành lập năm 2009. Công ty hoạt động chính trên lĩnh khai thác cảng và vận tải. Công ty hiện đang sở hữu đội tàu với sức chứa gần 16.000 TEUs. Địa bàn kinh doanh của công ty bao gồm các tỉnh, thành phố lớn như Hà Nội, Hải Phòng, Thành phố Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Bà Rịa - Vũng Tàu. Cảng Hải An được đánh giá là có lợi thế cạnh tranh do vị trí của cảng nằm ở hạ lưu sông Cấm, mớn nước sâu hơn, nên đường vào cảng rất rộng, mực nước sâu nên có lợi thế trong việc đón các tàu có trọng tải lớn lên tới 20.000DWT. Năm 2015, công ty chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- 2009: Công ty cổ phần Vận tải và Xếp dỡ Hải An tiền thân là Công ty TNHH Vận tải và Xếp dỡ Hải An được thành lập với VĐL 150 tỷ đồng.
- Ngày 07/10/2010: Công ty thực hiện tăng vốn điều lệ lên 187,5 tỷ đồng.
- Ngày 19/09/2011: Công ty chính thức chuyển đổi sang hình thức công ty cổ phần và đổi tên thành Công ty cổ phần Vận tải và Xếp dỡ Hải An .
- Ngày 13/04/2012: Công ty nhận sáp nhập Công ty cổ phần Đóng tàu Hải An và tăng VĐL lên 231,96 tỷ đồng.
- Ngày 25/07/2014: Công ty nộp hồ sơ đăng ký công ty đại chúng và đƣợc Ủy ban chấp thuận thành công ty đại chúng theo Công văn số 4886/UBCK-QLPH ngày 29/08/2014.
- Ngày 11/3/2015: Công ty chính thức được niêm yết trên sàn HOSE.
- Ngày 15/08/2018: Tăng vốn điều lệ lên 487.827.510.000 đồng.
- Ngày 17/11/2022: Tăng vốn điều lệ lên 703.446.670.000 đồng;
- Ngày 25/08/2023: Tăng vốn điều lệ lên 1.055.168.810.000 đồng;
- Ngày 05/07/2024: Tăng vốn điều lệ lên 1.213.430.910.000 đồng;
- Ngày 22/08/2025: Tăng vốn điều lệ lên 1.688.612.120.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Vũ Ngọc Sơn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 4,545,736 | 2.7% | 03/02/2026 |
| Trần Quang Tiến | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,066,200 | 1.0% | 06/02/2024 |
| Vũ Thanh Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 363,171 | 0.2% | 03/02/2026 |
| Nguyễn Ngọc Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 155,026 | 0.1% | 03/02/2026 |
| Nguyễn Thị Vân | Thành viên Hội đồng Quản trị | 56,700 | 0.1% | 06/02/2024 |
| Nguyễn Thị Thanh Tú | Trưởng Ban kiểm soát | 79,865 | 0.0% | 03/02/2026 |
| Trần Thị Thanh Hảo | Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | 77,365 | 0.0% | 03/02/2026 |
| Nguyễn Xuân Lộc | Thành viên Ban kiểm soát | 20,000 | 0.0% | 28/06/2023 |
| Trần Thị Thơm | Thành viên Ban kiểm soát | 12,065 | 0.0% | 03/02/2026 |
| Trần Thị Hải Yến | Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,626 | 0.0% | 03/02/2026 |
| Nguyễn Ngọc Minh | Người phụ trách quản trị công ty/Phụ trách Công bố thông tin | 3,170 | 0.0% | 03/02/2026 |
| Phạm Thị Hồng Nhung | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 12/05/2016 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Liên Doanh Zim Hải An | công ty con | 51.0% |
| Công ty TNHH Cảng Hải An | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Vận Tải Container Hải An | công ty con | 50.5% |
| Công ty Cổ Phần Dịch Vụ Cảng Lưu Nguyên Cái Mép | công ty con | 51.5% |
| Công ty Cổ Phần Giao Nhận Vận Tải Hải An | công ty liên kết | 36.2% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HAH
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HAH