HAI
---Công ty Cổ phần Nông dược HAI
1,500
0.0%
Cập nhật: 17:06:11 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
5
P/E
274.05
P/B
0.15
YoY
-17.4%
QoQ
-28.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.1%
ROA
0.0%
Tỷ suất LN gộp
37.1%
Tỷ suất LN ròng
-0.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.28
Tổng nợ / Tổng TS
0.22
Thanh toán nhanh
3.87
Thanh toán hiện hành
4.56
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 2,079 | 2,076 | 2,077 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | 5 | 4 | 2 | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 261 | 261 | 261 | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1,490 | 1,492 | 1,496 | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 215 | 216 | 221 | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 304 | 299 | 299 | — | — |
| Tài sản lưu động khác | 19 | 18 | 18 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 247 | 246 | 243 | — | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Tài sản cố định | 59 | 57 | 54 | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 175 | 175 | 175 | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 10 | 10 | 10 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 10 | 10 | 10 | — | — |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,327 | 2,321 | 2,319 | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 501 | 498 | 501 | — | — |
| Nợ ngắn hạn | 447 | 449 | 455 | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 54 | 56 | 51 | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 31 | 31 | 37 | — | — |
| Nợ dài hạn | 54 | 49 | 46 | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 54 | 49 | 46 | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,825 | 1,823 | 1,818 | — | — |
| Vốn và các quỹ | 1,825 | 1,823 | 1,818 | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,827 | 1,827 | 1,827 | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,827 | 1,827 | 1,827 | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 44 | 44 | 44 | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -142 | -144 | -149 | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 60 | 60 | 60 | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,327 | 2,321 | 2,319 | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 59 | 54 | 40 | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 1 | 1 | 2 | — | — |
| Doanh thu thuần | 59 | 53 | 38 | — | — |
| Giá vốn hàng bán | 35 | 36 | 24 | — | — |
| Lãi gộp | 24 | 17 | 14 | — | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Chi phí tài chính | 3 | 3 | 2 | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | 2 | 2 | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 9 | 10 | 8 | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 8 | 7 | 8 | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 4 | -3 | -5 | — | — |
| Thu nhập khác | 3 | 0 | 0 | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Lợi nhuận khác | 2 | 0 | 0 | — | — |
| LN trước thuế | 6 | -2 | -5 | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 6 | -2 | -5 | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 6 | -2 | -5 | — | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 4.82 | 0 | 0 | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | -0.28 | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -0.28 | 0 | 0 | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 20.28 | 0 | 0 | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -24.47 | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -4.18 | 0 | 0 | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0.36 | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | 4.69 | 0 | 0 | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 5.05 | 0 | 0 | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Nông dược HAI (HAI) có tiền thân là Công ty Vật tư bảo vệ thực vật phía Nam, được thành lập vào năm 1986. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh phân phối các sản phẩm thuốc trừ cỏ, thuốc trừ sâu, thuốc trừ bệnh, phân bón lá và hạt giống. HAI chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2005. Công ty đang quản lý vận hành Nhà máy sản xuất Nông Dược HAI tại Long An với tổng công suất sản xuất – phối liệu đạt 5.000 tấn/năm, tổng công suất chiết rót – đóng gói đạt 8.000 tấn/năm. Nông dược H.A.I hiện là nhà phân phối độc quyền các sản phẩm cho nhiều công ty đa quốc gia hàng đầu thế giới về nghiên cứu sản xuất hoá chất như Dow AgroSciences, DuPont, Monsanto của Hoa Kỳ, công ty BASF của Đức, các công ty Sumitomo Chemicals, Nissan, Mitsui, Ishihara của Nhật Bản, và của một số quốc gia khác.
Lịch sử hình thành
- Ngày 03/03/1986: Công ty Vật tư Bảo vệ Thực vật phía Nam được thành lập trực thuộc Cục Trồng trọt và Bảo vệ Thực vật;
- Năm 1992: Tách khỏi Cục Trồng trọt và Bảo vệ Thực vật và đứng ra trực tiếp quản lý;
- Năm 1993: Đổi tên thành Công ty Vật tư Bảo vệ Thực vật 2 trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp Thực phẩm;
- Ngày 07/02/2005: Chuyển thành Công ty Cổ phần Nông dược HAI;
- Ngày 27/12/2006: Cổ phiếu của Công ty được niêm yết tại HNX;
- Ngày 20/04/2010: Cổ phiếu của công ty được chuyển sang giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Năm 2012: Thành lập Trung Tâm Nghiên Cứu và Phát Triển Sản Phẩm;
- Ngày 13/10/2021: Tăng vốn điều lệ lên 1.826.827.990.000 đồng;
- Ngày 18/04/2023: Huỷ niêm yết trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 27/04/2023: Giao dịch trên thị trường UPCOM.
- Ngày 31/12/2025: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Quách Thành Đồng | Phụ trách Công bố thông tin/Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 213,400 | 0.1% | 09/12/2025 |
| Nguyễn Lê Diệu Thy | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 20/08/2019 |
| Lê Văn Sắc | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/03/2024 |
| Nguyễn Mạnh Cường | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 11/03/2024 |
| Doãn Việt Hoàng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/03/2024 |
| Nguyễn Bình Phương | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 14/06/2018 |
| Nguyễn Đức Công | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 13/02/2025 |
| Phạm Thanh Vương | Giám đốc Tài chính | — | — | 06/08/2025 |
| Vũ Quang Hải | Kế toán trưởng | — | — | 07/08/2025 |
| Đinh Thị Quỳnh Mai | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/03/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HAI
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HAI