HAM
UPCOMCông ty Cổ phần Vật tư Hậu Giang
—
▼
5.7%
Cập nhật: 23:38:19 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Vật tư Hậu Giang (HAM) có tiền thân là Công ty Vật tư Tỉnh Hậu Giang được thành lập vào năm 1976. Công ty hoạt động trong lĩnh vực phân phối vật liệu xây dựng, xăng dầu và các sản phẩm khí. HAM chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2003. Sản phẩm phân phối chính của HAM bao gồm xi măng, thép, cát, đá, gas, xăng dầu và chất bôi trơn. Công ty sở hữu mạng lưới phân phối gồm 300 đại lý vật liệu xây dựng, 200 đại lý gas, 200 đại lý dầu nhờn và 5 chi nhánh, được phân bối tại các thành phố và các tỉnh thành lớn như Thành phố Hồ Chí Minh, Bạc Liêu, Hậu Giang, Sóc Trăng, và Phú Quốc. HAM được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 08/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 03/03/1976: Công ty Vật tư Tỉnh Hậu Giang được thành lập trên cơ sở sáp nhập Công ty Vật tư Tỉnh Cần Thơ, Công ty Vật tư Kỹ thuật Thành phố Cần Thơ, Công ty Xăng dầu Thành phố Cần Thơ, Công ty Xăng dầu Tỉnh Cần Thơ và Công ty Xăng dầu Tỉnh Sóc Trăng theo Quyết định số 245/VT-QĐ của Bộ trưởng Bộ Vật tư;
- Năm 1991: Đổi tên thành Công ty Vật tư Tỉnh Cần Thơ;
- Năm 1993: Đổi tên thành Công ty Vật tư Tổng hợp Hậu Giang;
- Năm 2001: Thành lập Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh;
- Năm 2002: Thành lập Chi nhánh Bạc Liêu;
- Năm 2003: Cổ phần hóa và chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Vật tư Hậu Giang với vốn điều lệ ban đầu của 12.476.800.000 đồng;
- Năm 2004: Thành lập Chi nhánh Vị Thanh tại tỉnh Hậu Giang;
- Ngày 08/06/2007: Tăng vốn điều lệ lên 24.953.600.000 đồng;
- Ngày 04/10/2007: Trở thành công ty đại chúng;
- Tháng 04/2008: Khai trương Tổng kho Trà Nóc với diện tích 10.000 m2;
- Tháng 08/2008: Khai trương Cửa hàng Vật tư Bình Phước tại Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 02/11/2009: Tăng vốn điều lệ lên 49.803.500.000 đồng;
- Tháng 05/2011: Thành lập Chi nhánh Phú Quốc tại tỉnh Kiên Giang;
- Ngày 24/06/2011: Tăng vốn điều lệ lên 62.253.990.000 đồng;
- Năm 2012: Xây dựng Tổng kho LPG với diện tích 2.000 m2 tại Khu Công nghiệp Trà Nóc II, thành phố Cần Thơ;
- Ngày 21/08/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 23/12/2021: Tăng vốn điều lệ lên 93,3 tỷ đồng;
- Ngày 17/05/2022: Tăng vốn điều lệ lên 96 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Hoàng Nam | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 704,568 | 7.3% | 10/02/2026 |
| Lâm Thị Trúc Hà | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 309,300 | 3.2% | 10/02/2026 |
| Mai Bảo Ngọc | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 197,235 | 2.0% | 29/07/2025 |
| Lâm Thị Thu Hiền | Kế toán trưởng | 109,200 | 1.1% | 29/07/2025 |
| Đào Đức Đại | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ/Thành viên Hội đồng Quản trị | 95,137 | 1.0% | 29/07/2025 |
| Huỳnh Việt Hùng | Người phụ trách quản trị công ty/Phụ trách Công bố thông tin | 5,200 | 0.1% | 29/07/2025 |
| Phạm Văn Hùng | Phó Tổng Giám đốc | 3,169 | 0.0% | 29/07/2025 |
| Phạm Ngọc Minh | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 29/07/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HAM
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HAM