HAN
UPCOMTổng Công ty Xây dựng Hà Nội - CTCP
8,800
0.0%
Cập nhật: 19:23:34 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
354
P/E
24.89
P/B
0.75
YoY
-16.0%
QoQ
49.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
3.0%
ROA
0.8%
Tỷ suất LN gộp
4.2%
Tỷ suất LN ròng
1.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
3.20
Tổng nợ / Tổng TS
0.76
Thanh toán nhanh
0.78
Thanh toán hiện hành
1.13
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 5,071 | 4,705 | 5,071 | 4,890 | 5,704.71 |
| Tiền và tương đương tiền | 443 | 280 | 321 | 198 | 477.03 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 48 | 25 | 9 | 12 | 6.65 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 2,879 | 2,710 | 3,014 | 3,012 | 3,463.68 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 658 | 639 | 672 | 724 | 908.93 |
| Hàng tồn kho, ròng | 1,566 | 1,540 | 1,562 | 1,505 | 1,591.72 |
| Tài sản lưu động khác | 135 | 150 | 166 | 164 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,368 | 1,355 | 1,347 | 1,342 | 1,208.29 |
| Phải thu dài hạn | 3 | 3 | 3 | 3 | 3.67 |
| Phải thu dài hạn khác | 3 | 3 | 3 | 3 | 3.67 |
| Tài sản cố định | 52 | 51 | 48 | 47 | 45.79 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 507 | 499 | 492 | 488 | 486.72 |
| Đầu tư dài hạn | 795 | 791 | 790 | 791 | 655.77 |
| Tài sản dài hạn khác | 7 | 6 | 6 | 6 | 364.35 |
| Trả trước dài hạn | 6 | 6 | 6 | 5 | 5.09 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 6,439 | 6,060 | 6,417 | 6,232 | 6,913 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 4,799 | 4,419 | 4,768 | 4,581 | 5,268.94 |
| Nợ ngắn hạn | 4,652 | 4,273 | 4,623 | 4,364 | 5,048.12 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 506 | 439 | 457 | 453 | 849.52 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 795 | 742 | 903 | 876 | 925.53 |
| Nợ dài hạn | 147 | 146 | 145 | 216 | 220.82 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 1 | 1 | 1 | 73 | 78.80 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,640 | 1,641 | 1,650 | 1,651 | 1,644.06 |
| Vốn và các quỹ | 1,640 | 1,641 | 1,650 | 1,651 | 1,644.06 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,410 | 1,410 | 1,410 | 1,410 | 1,410.48 |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,410 | 1,410 | 1,410 | 1,410 | 1,626.46 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 71 | 71 | 71 | 71 | 72.09 |
| Các quỹ khác | 3.87 | 3.87 | 3.87 | 3.87 | 3.87 |
| Lãi chưa phân phối | 42 | 44 | 57 | 60 | 47.02 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 150 | 149 | 144 | 143 | 147.92 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 6,439 | 6,060 | 6,417 | 6,232 | 6,913 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,076 | 867 | 891 | 605 | 904.76 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.41 |
| Doanh thu thuần | 1,076 | 867 | 891 | 605 | 904.36 |
| Giá vốn hàng bán | 970 | 815 | 876 | 571 | -873 |
| Lãi gộp | 105 | 52 | 15 | 34 | 31.35 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 1 | 39 | 8 | 55.89 |
| Chi phí tài chính | 19 | 12 | 13 | 14 | -31.52 |
| Chi phí tiền lãi vay | 19 | 12 | 13 | 14 | -17.33 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý DN | 32 | 38 | 22 | 25 | -27.66 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 56 | 2 | 20 | 3 | 28.07 |
| Thu nhập khác | 32 | 31 | 21 | 25 | 30.70 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 40 | 29 | 20 | 21 | -29.66 |
| Lợi nhuận khác | -8 | 2 | 0 | 4 | 1.05 |
| LN trước thuế | 48 | 4 | 20 | 7 | 29.12 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 29 | 1 | 0 | 1 | -3.21 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 20 | 3 | 20 | 6 | 25.90 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 19 | 3 | 20 | 4 | 22.88 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 2 | 3.03 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -12 | -63 | -181 | -116 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | 125 | -1 | -2 | -1 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -72 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 77 | -23 | 62 | -75 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 25 | 1 | 24 | 19 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -23.06 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 518 | 303 | 364 | 380 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -484 | -333 | -226 | -334 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -42 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -72.13 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 178 | -158 | 40 | -123 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 79 | 23 | 23 | 3 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 101 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 439 | 280 | 320 | 198 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng Công ty Xây dựng Hà Nội – CTCP (HAN) được thành lập từ năm 1982, trên cơ sở hợp nhất 5 đơn vị thuộc Bộ Xây dựng. Trong suốt quá trình phát triển, Tổng Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2014. HAN hoạt động chính trong lĩnh vực xây dựng, thi công xây lắp và đầu tư bất động sản. Với kinh nghiệm hơn 50 năm trong lĩnh vực xây dựng, Tổng Công ty đã tham gia thi công các công trình quan trọng có ý nghĩa về chính trị, quân sự, kinh tế, quốc phòng như: Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh, Viện Bảo tàng Hồ Chí Minh, Trung tâm Hội nghị Quốc gia, Nhà Quốc hội và Hội trường Ba Đình mới, Nhà hát lớn Hà Nội, Trụ sở Bộ Công An (Hà Nội), Trụ sở Bộ Tài chính... HAN được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2016.
Lịch sử hình thành
- Ngày 11/12/1982: Tổng Công ty Xây dựng Hà Nội – CTCP được thành lập trên cơ sở hợp nhất 5 đơn vị trực thuộc Bộ Xây dựng về Tổng Công ty bao gồm: Công ty xây dựng số 1, Công ty Xây dựng số 3, Công ty Xây dựng số 11, Nhà máy Bê tông đúc sẵn Hà Nội, Xí nghiệp Một Bạch Đằng;
- Ngày 20/11/1995: Tổng Công ty được thành lập lại theo quyết định của Bộ Xây dựng;
- Ngày 12/01/2007: Chuyển sang tổ chức và hoạt động theo mô hình Công ty mẹ
- Công ty con; • Ngày 30/06/2010: Chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV;
- Ngày 10/03/2014: Thực hiện bán đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng;
- Ngày 30/07/2014: Tổ chức đại hội đồng cổ đông lần thứ nhất;
- Ngày 15/08/2014: Chuyển đổi thành công ty cổ phần với vốn điều lệ là 1.410,48 tỷ đồng;
- Ngày 07/04/2015: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 20/10/2016: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Bùi Xuân Dũng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 101,700 | 0.1% | 04/10/2016 |
| Đào Xuân Hồng | Phó Tổng Giám đốc | 40,400 | 0.0% | 05/10/2016 |
| Mai Trung Huấn | Phó Tổng Giám đốc | 33,000 | 0.0% | 04/10/2016 |
| Nguyễn Đỗ Quý | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 30,000 | 0.0% | 11/02/2026 |
| Dương Mạnh Hùng | Thành viên Ban kiểm soát | 3,700 | 0.0% | 19/08/2024 |
| Võ Thị Thu Hương | Thành viên Ban kiểm soát | 3,600 | 0.0% | 19/08/2024 |
| Dương Ngọc Quang | Kế toán trưởng/Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 100 | 0.0% | 11/02/2026 |
| Đậu Văn Diện | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 11/02/2026 |
| Nguyễn Minh Cương | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/02/2026 |
| Đinh Công Thuỵ | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 11/02/2026 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Thiết Bị Và Vật Liệu Xây Dựng Hancorp | công ty con | 95.5% |
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Hantech | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Thương Mại Hancorp1 | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ Phần Dịch Vụ Đô Thị Hancorp | công ty con | 51.0% |
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Hancorp3 | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Xây dựng số 1 Hà Nội | công ty con | 50.4% |
| Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển nhà và xây dựng Tây Hồ | công ty con | 50.1% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Đô Thị Vạn Xuân | công ty liên kết | 11.1% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Tây Hồ Bách | công ty liên kết | 11.0% |
| Công ty CP Đầu Tư Và Xây Dựng Số 34 | công ty liên kết | 30.0% |
| Công ty Cổ Phần Tư Vấn - Thiết Kế - Xây Dựng - Kinh Doanh Nhà | công ty liên kết | 36.0% |
| Công ty TNHH Quốc Tế Hồ Tây | công ty liên kết | 25.0% |
| Công ty Cổ Phần Cơ Khí Và Xây Dựng | công ty liên kết | 29.9% |
| Công ty Cổ Phần Hancorp | công ty liên kết | 27.7% |
| Công ty CP Công Nghệ Xây Dựng Hancorp 5 | công ty liên kết | 25.0% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Cao Tốc Hòa Bình - Sơn La | công ty liên kết | 20.0% |
| Công ty Cổ Phần Xây Dựng Số 2 | công ty liên kết | 28.1% |
| Công ty Cổ Phần Xi Măng Mỹ Đức | công ty liên kết | 44.0% |
| Công ty Cổ Phần Xây Dựng Hancorp.2 | công ty liên kết | 46.1% |
| Công ty Cổ phần Kinh doanh Vật tư và Xây dựng | công ty liên kết | 27.0% |
| Công ty Cổ phần Đầu Tư Xây Dựng Bất Động Sản Lanmak | công ty liên kết | 27.0% |
| Công ty Cổ Phần Lắp Máy Điện Nước Và Xây Dựng | công ty liên kết | 30.0% |
| Công ty Cổ phần Thi công Cơ giới Xây lắp | công ty liên kết | 28.5% |
| Công ty Cổ phần Trung Đô | công ty liên kết | 10.1% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HAN
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HAN