HAP
HOSECông ty Cổ phần Tập Đoàn Hapaco
7,780
▲
1.7%
Cập nhật: 20:19:50 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
-17
P/E
—
P/B
0.72
YoY
-50.2%
QoQ
-50.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-0.1%
ROA
-0.1%
Tỷ suất LN gộp
15.5%
Tỷ suất LN ròng
0.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.06
Tổng nợ / Tổng TS
0.05
Thanh toán nhanh
9.93
Thanh toán hiện hành
11.39
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 392 | 336 | 662 | 777.12 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 21 | 29 | 35 | 15.19 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 31 | 31 | 44 | 15.08 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 245 | 190 | 501 | 647.37 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 3 | 4 | 4 | 1.32 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 84 | 74 | 69 | 86.93 | — |
| Tài sản lưu động khác | 12 | 12 | 13 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,269 | 1,308 | 982 | 498.44 | — |
| Phải thu dài hạn | 269 | 323 | 0 | 0.60 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0.60 | — |
| Tài sản cố định | 377 | 369 | 367 | 34.89 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 56 | 56 | 56 | 459.56 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 565 | 557 | 557 | 41.07 | — |
| Trả trước dài hạn | 287 | 286 | 286 | 2.11 | — |
| Lợi thế thương mại | 278 | 271 | 271 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,661 | 1,644 | 1,644 | 1,275.56 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 224 | 212 | 209 | 68.25 | — |
| Nợ ngắn hạn | 131 | 125 | 125 | 68.24 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 3 | 1 | 2 | 0.01 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 32 | 32 | 33 | 14.87 | — |
| Nợ dài hạn | 93 | 87 | 84 | 0.01 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 18 | 13 | 10 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,437 | 1,432 | 1,435 | 1,207.31 | — |
| Vốn và các quỹ | 1,437 | 1,432 | 1,435 | 1,207.31 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,111 | 1,111 | 1,111 | 1,110.98 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,111 | 1,111 | 1,111 | 1,110.98 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 24 | 24 | 24 | 23.93 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 130 | 126 | 129 | 41.42 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 147 | 146 | 146 | 5.52 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,661 | 1,644 | 1,644 | 1,275.56 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 131 | 151 | 145 | 72.18 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | -0 | — |
| Doanh thu thuần | 131 | 151 | 145 | 72.18 | — |
| Giá vốn hàng bán | 113 | 126 | 121 | -61.82 | — |
| Lãi gộp | 18 | 26 | 24 | 10.36 | — |
| Thu nhập tài chính | 1 | 1 | 1 | 13.26 | — |
| Chi phí tài chính | 1 | 2 | 1 | 6.03 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1 | 1 | -0.35 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 7.01 | — |
| Chi phí bán hàng | 4 | 3 | 4 | -3.19 | — |
| Chi phí quản lý DN | 23 | 25 | 15 | -22.82 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -9 | -4 | 5 | 10.64 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 1 | -1.34 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | -1 | -1.34 | — |
| LN trước thuế | -9 | -4 | 5 | 9.30 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 1 | 2 | -1 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -1 | -1 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận thuần | -9 | -5 | 3 | 8.30 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -9 | -4 | 3 | 8.11 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | -1 | 0 | 0.18 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 3 | 17 | 9 | 0 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -1 | -2 | -2 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | -54 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 54 | -1 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | -1 | 1 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0.14 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 10 | 10 | 16 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -10 | -15 | -18 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -0.01 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 3 | 9 | 5 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền | -1 | 20 | -3 | 0 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 21 | 29 | 35 | 0 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Hapaco (HAP) tiền thân là Xí nghiệp giấy bìa Đồng Tiến thành lập vào năm 1960. Năm 1999 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Tập đoàn Hapaco chuyên sản xuất kinh doanh và gia công các sản phẩm giấy tiêu dùng trong nước và xuất khẩu, sản phẩm chế biến từ lâm sản, sản phẩm bao bì. Ngoài ra công ty còn xuất nhập khẩu các sản phẩm và thiết bị máy móc, vật tư, nguyên liệu và hoá chất. Khoảng 80% sản phẩm của Công ty sản xuất ra dùng để xuất khẩu, chiếm thị phần cao nhất là xuất khẩu giấy đế sang thị trường Đài Loan (chiếm 70% thị phần giấy đế xuất khẩu). Tập đoàn Hapaco là doanh nghiệp sản xuất giấy lớn thứ 2 trong ngành công nghiệp giấy miền Bắc có tổng công suất trên 60.000 tấn/năm. HAP được giao dịch trên Sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh từ ngày 06/09/2021.
Lịch sử hình thành
- Ngày 14/09/1960: Tiền thân là Xí nghiệp giấy bìa Đồng Tiến, được thành lập.
- Tháng 12/1986: Công ty đổi tên thành Nhà máy giấy Hải Phòng.
- Tháng 12/1992: Công ty đổi tên thành Công ty Giấy Hải phòng HAPACO.
- Đầu năm 1998: Công ty tách 3 phân xưởng sản xuất để tiến hành cổ phần hóa một bộ phận thành lập Công ty Cổ phần Hải Âu (HASCO).
- Năm 1999: Công ty hợp nhất với Công ty Cổ phần Hải Âu và đổi tên Công ty Cổ phần Giấy Hải phòng HAPACO.
- Tháng 8/2000: Công ty niêm yết cổ phiếu trên sàn HOSE.
- Ngày 25/11/2006: Nhà máy Giấy Kraft của công ty đã đi vào sản xuất, đây là Nhà máy sản xuất giấy Kraft xuất khẩu lớn nhất miền Bắc và lớn thứ 2 trong cả nước với công suất 22.000 tấn/năm.
- Ngày 08/08/2009: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập Đoàn Hapaco.
- Năm 2013: Công ty mua lại Xí nghiệp Sản xuất Giấy xuất khẩu của công ty TNHH Một thành viên Lâm trường Việt Hưng, tăng sản lượng giấy xuất khẩu thêm 10%.
- Ngày 17/06/2021: Giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 30/08/2021: Huỷ niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 06/09/2021: Gia dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 21/03/2022: Tăng vốn điều lệ lên 1.110.977.720.000 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Vũ Dương Hiền | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 24,833,744 | 22.4% | 13/02/2026 |
| Vũ Xuân Thủy | Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 4,910,680 | 4.4% | 13/02/2026 |
| Vũ Xuân Thịnh | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 4,779,094 | 4.3% | 13/02/2026 |
| Vũ Xuân Cường | Thành viên Hội đồng Quản trị | 4,144,511 | 3.7% | 13/02/2026 |
| Đoàn Đức Luyện | Thành viên Hội đồng Quản trị | 193,200 | 0.2% | 13/02/2026 |
| Nguyễn Đức Hậu | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 149,656 | 0.1% | 13/02/2026 |
| Nguyễn Văn Hưởng | Phó Tổng Giám đốc | 8,097 | 0.0% | 18/08/2017 |
| Nguyễn Thị Mỹ Trang | Thành viên Ban kiểm soát | 328 | 0.0% | 13/02/2026 |
| Khoa Thị Thanh Huyền | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 13/02/2026 |
| Phí Trọng Phúc | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 01/03/2023 |
| Bùi Doãn Nhân | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 07/04/2023 |
| Phạm Đức Phiên | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 15/08/2025 |
| Nguyễn Tuấn Anh | Phụ trách Công bố thông tin/Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 25/11/2016 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HAP
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HAP