HAR
HOSECông ty Cổ phần Đầu tư Thương mại Bất động sản An Dương Thảo Điền
3,280
▲
2.5%
Cập nhật: 10:30:55 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
172
P/E
19.10
P/B
0.30
YoY
-4.2%
QoQ
-4.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.6%
ROA
1.6%
Tỷ suất LN gộp
71.8%
Tỷ suất LN ròng
109.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0
Tổng nợ / Tổng TS
0
Thanh toán nhanh
110.21
Thanh toán hiện hành
110.21
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 317 | 325 | 330 | 337 | 338.97 |
| Tiền và tương đương tiền | 4 | 10 | 18 | 30 | 34.41 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 313 | 315 | 311 | 307 | 304.56 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 221 | 221 | 221 | 221 | 220.62 |
| Hàng tồn kho, ròng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 763 | 762 | 760 | 759 | 757.80 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 82 | 81 | 81 | 81 | 80.92 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 268 | 267 | 266 | 265 | 264.22 |
| Đầu tư dài hạn | 413 | 413 | 413 | 413 | 412.66 |
| Tài sản dài hạn khác | 24.03 | 24.03 | 24.03 | 24.03 | 24.03 |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,080 | 1,087 | 1,090 | 1,096 | 1,096.76 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 3 | 3 | 3 | 4 | 3.08 |
| Nợ ngắn hạn | 3 | 3 | 3 | 4 | 3.08 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.08 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,077 | 1,084 | 1,087 | 1,092 | 1,093.69 |
| Vốn và các quỹ | 1,077 | 1,084 | 1,087 | 1,092 | 1,093.69 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,014 | 1,014 | 1,014 | 1,014 | 1,013.50 |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,014 | 1,014 | 1,014 | 1,014 | 1,013.50 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | 87 | 94 | 97 | 103 | 104.46 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,080 | 1,087 | 1,090 | 1,096 | 1,096.76 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 4 | 4 | 4 | 4 | 3.83 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 4 | 4 | 4 | 4 | 3.83 |
| Giá vốn hàng bán | 1 | 1 | 1 | 1 | -1.46 |
| Lãi gộp | 3 | 3 | 3 | 3 | 2.37 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 1 | 1 | 4 | 0.71 |
| Chi phí tài chính | 0 | -4 | 0 | 0 | -0.05 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 1 | 1 | 1 | -1.11 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 3 | 7 | 3 | 6 | 1.92 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| LN trước thuế | 2 | 7 | 3 | 6 | 1.92 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 1 | -0.51 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 2 | 7 | 3 | 6 | 1.41 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 2 | 7 | 3 | 6 | 1.41 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 0 | 5.74 | 0 | 0 | 2.19 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 2.45 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 2.45 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | -0.23 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -0.23 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0 | 5.51 | 0 | 0 | 4.65 |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 4.13 | 0 | 0 | 29.76 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 0 | 9.64 | 0 | 0 | 34.41 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại Bất động sản An Dương Thảo Điền (HAR) được thành lập năm 2007. Công ty hoạt động trong lĩnh vực đầu tư xây dựng, kinh doanh bất động sản và cho thuê căn hộ dịch vụ. Công ty chuyên về đầu tư xây dựng các dự án bất động sản cơ sở lưu trú như căn hộ dịch vụ cao cấp, khách sạn. Ngoài các dự án tập trung chủ yếu tại địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, Công ty đã mở rộng hoạt dộng kinh doanh sang tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu để phát triển khu du lịch, biệt thự nghỉ dưỡng, sinh thái biển. Hiện tổng quỹ đất của Công ty tại trung tâm thành phố Hồ Chí Minh là 13.798 m2, quỹ đất tại Vũng Tàu là 482.177,4 m2. Năm 2013, HAR chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 10/07/2007: Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại Bất động sản An Dương Thảo Điền được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 32 tỷ đồng.
- Năm 2010: Phát hành tăng vốn từ 32 tỷ đồng lên 100 tỷ đồng thông qua hình thức góp vốn bằng tiền mặt.
- Năm 2012: Phát hành cho cổ đông hiện hữu tăng vốn điều lệ lên 350 tỷ đồng.
- Ngày 06/11/2012: Công ty trở thành công ty đại chúng.
- Ngày 17/01/2013: 35 triệu cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE.
- Tháng 09/2013: Thay đổi đăng ký kinh doanh. Vốn điều lệ là 363,998 tỷ đồng.
- Năm 2014: Công ty phát hành cổ phiếu ra công chúng, nâng vốn điều lệ lên 545,998 tỷ đồng.
- Năm 2015: Tăng vốn điều lệ lên 967,7 tỷ đồng.
- Năm 2017: Tăng vốn điều lệ lên 1.011.301.000.000 đồng.
- Năm 2018: Tăng vốn điều lệ lên 1.013.501.000.000 đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Gia Bảo | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 12,165,684 | 12.0% | 30/01/2026 |
| Nguyễn Nhân Bảo | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 5,866,046 | 5.8% | 30/01/2026 |
| Bùi Thị Minh Phượng | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 29/09/2023 |
| Nguyễn Hải Thanh Bình | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 24/07/2024 |
| Nguyễn Hoài Anh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 29/06/2020 |
| Bùi Đức Nhân | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 30/01/2026 |
| Lê Thị Ngọc Ánh | Kế toán trưởng | — | — | 30/01/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HAR
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HAR